Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bone”

1.028 câu thật có từ bone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bone nghĩa là khúc xương. bone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rigid connective tissue that makes up the skeleton of vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bone

Danh sách câu dẫn chứng (1.028 câu)

    Từ hay đi cùng bone

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    cheek bone1.487 lần
    marrow bone490 lần
    collar bone560 lần
    raw bone520 lần
    bone marrow349 lần
    jaw bone358 lần
    thigh bone300 lần
    bone of contention295 lần
    broken bone728 lần
    dry bone460 lần
    shin bone195 lần
    bone mineral164 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ bone

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bone trong kho câu?
    Kho câu có 1.028 câu có từ bone hoặc các dạng của từ, trích từ 668 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ bone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 374 câu, rồi Bậc B1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bone?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bone: Quá khứ đơn (110 câu), Câu phủ định (103 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (86 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.