Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

believe

động từ (v)

A1
/bɪˈliv//bɪˈliv/
Biến thể:
believed/bɪˈlivd/
(Quá khứ / Phân từ)
believes/bɪˈlivz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
believing/bɪˈlivɪŋ/
(Dạng V-ing)

Believe có nghĩa là tin tưởng, chấp nhận là đúng.

Định nghĩa Anh - Anh: Accept as true; take to be true.

Họ từ:belief(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “chấp nhận là đúng”:believeA1/thinkA1/considerA2/conceiveB2/trustA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.believeđộng từ (v)

    Accept as true; take to be true.

    Chấp nhận là đúng.

    • •

      Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says".

      Reeves nói về kế hoạch của Osborne liên quan đến thâm hụt: "Sẽ không ai tin một lời anh ta nói".

    Trái nghĩa (OPP):disbelieve
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (10)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.believeđộng từ (v)

    Judge or regard; look upon.

    Phán xét hoặc quan tâm.

    Đồng nghĩa (SYN):think/consider/conceive
  3. 3.believeđộng từ (v)

    Be confident about something.

    Tự tin về điều gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):trust
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): believe

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: believe

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "believe" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: belief: danh từ (n).

beliefdanh từ (n)/bɪˈlif/

bất kỳ nội dung nhận thức nào được coi là đúng

•

Therefore technology would drive our thoughts, beliefs, values and Norms.

Do đó, công nghệ sẽ thúc đẩy suy nghĩ, niềm tin, giá trị và Chuẩn mực của chúng ta.

Nguồn: An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: believe

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 10 mục kết hợp trong dữ liệu của "believe". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (10)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • don't believe
  • reason to believe

    "You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.

    “Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.

    Brebner, Percy James: Christopher Quarles: College Professor and Master Detective

  • hardly believe

    "I could hardly believe my eyes to see him confabulating with Miss Worthington Square.

    Richmond, Grace S. (Grace Smith): Round the Corner in Gay Street

  • firmly believe

    We firmly believe that this skill set is something that we cannot take for granted.

    Tác phẩm mở: TPACKing for a Wonderful Educational Trip/Group 7

  • verily believe

    Suppose we go that way?— Why, if all Wessex isn’t here, I verily believe!

    Hardy, Thomas: Jude the Obscure

  • scarcely believe

    She tried to look straight into his face, which she could scarcely believe was his.

    Cather, Willa: O Pioneers!

  • cannot believe
  • inclined to believe
  • fully believe
  • believe a word

    Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says".

    Reeves nói về kế hoạch của Osborne liên quan đến thâm hụt: "Sẽ không ai tin một lời anh ta nói".

    Tác phẩm mở: UK's Conservatives promise an end to deficit by 2020, Human Rights Act repeal

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: believe

4 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "believe" phân theo từng nét nghĩa (chấp nhận là đúng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "believe" ở nét nghĩa "phán xét hoặc quan tâm" (ngoài ra "think" còn biểu thị: mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử).

“Realmah was standing at the side of a pit in which had been placed the stones that he had thought most likely to yield metal.”

Đồng nghĩa với "believe" ở nét nghĩa "phán xét hoặc quan tâm" (ngoài ra "consider" còn biểu thị: coi là).

“There is another side of the picture which we have need also to consider.”

Đồng nghĩa với "believe" ở nét nghĩa "phán xét hoặc quan tâm" (ngoài ra "conceive" còn biểu thị: có ý tưởng cho).

“"I cannot conceive, clever as you still are, that you should have been, for a year, so slow of comprehension.”

Đồng nghĩa với "believe" ở nét nghĩa "tự tin về điều gì đó" (ngoài ra "trust" còn biểu thị: sự chắc chắn dựa trên kinh nghiệm trong quá khứ).

“I will take God's will, whichever way it is, and trust Him."”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: believe

Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says".

Reeves nói về kế hoạch của Osborne liên quan đến thâm hụt: "Sẽ không ai tin một lời anh ta nói".

Tác phẩm mở: UK's Conservatives promise an end to deficit by 2020, Human Rights Act repeal, Nguyên văn tác phẩm
"You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.

“Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.

Brebner, Percy James: Christopher Quarles: College Professor and Master Detective, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There is no woman but knows what her belief should be, namely, never to doubt the Word of God or believe the word of man.”

Không có người phụ nữ nào lại biết niềm tin của mình là gì, tức là không bao giờ nghi ngờ Lời Chúa hay tin lời con người”.

Marguerite, Queen, consort of Henry II, King of Navarre: The Tales of the Heptameron, Vol. 5 (of 5), Tiếng Anh (Anh - Anh)
You mustn't for a moment believe, dearest, that I hold myself superior to those who happen to be shabbily dressed.
Shay, Frank, 1888-1954 [Editor]: Fifty Contemporary One-Act Plays, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Could anyone blame me for believing the terrible stories I had heard about Protestant people while I was in the convent?
Schoffen, Elizabeth: The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Clearness and truth Peirce believes to have no invariable connection.
Geyer, Denton Loring: The pragmatic theory of truth as developed by Peirce, James, and Dewey, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Geography, much less important in the nineteenth century than before, was never, among modern European nations, so important as we sometimes are asked to believe.
Morley, Christopher, 1890-1957 [Editor]: Modern Essays, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was for many years believed to be courtship behavior until the participants were examined and found to be males.
Burkett, Ray D.: Natural History of Cottonmouth Moccasin, Agkistrodon piscovorus (Reptilia), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: believe

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “believe” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says".”

Reeves nói về kế hoạch của Osborne liên quan đến thâm hụt: "Sẽ không ai tin một lời anh ta nói".

Nguồn: Tác phẩm mở: UK's Conservatives promise an end to deficit by 2020, Human Rights Act repeal

“"You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.”

“Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.

Nguồn: Brebner, Percy James: Christopher Quarles: College Professor and Master Detective

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “believe”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “believe” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “believe”

Họ từ liên kết: belief: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “believe”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “believe” với tần suất cao:

15.430 lần trong kho sách
5.278 lần trong kho sách
3.776 lần trong kho sách
2.405 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “believe”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “believe”:

“You mustn't for a moment believe, dearest, that I hold myself superior to those who happen to be shabbily dressed.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “believe”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈliv/.

believe (động từ): chấp nhận là đúng

Định nghĩa tiếng Anh: Accept as true; take to be true.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

believe (động từ (v)) ↔ belief

Họ từ trong dữ liệu: belief: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi15.430 lần trong kho sách

don't believe

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "believe" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.278 lần trong kho sách

reason to believe

“"You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.” (“Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.776 lần trong kho sách

hardly believe

“"I could hardly believe my eyes to see him confabulating with Miss Worthington Square.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“You mustn't for a moment _____, dearest, that I hold myself superior to those who happen to be shabbily dressed.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: believe

You mustn't for a moment believe, dearest, that I hold myself superior to those who happen to be shabbily dressed.

Nguồn: Shay, Frank, 1888-1954 [Editor]: Fifty Contemporary One-Act Plays

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Could anyone blame me for _____ the terrible stories I had heard about Protestant people while I was in the convent?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: believing

Could anyone blame me for believing the terrible stories I had heard about Protestant people while I was in the convent?

Nguồn: Schoffen, Elizabeth: The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “believe”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: believe

Hỏi đáp trọng tâm

believe nghĩa là gì (meaning & definition)?

believe nghĩa là tin tưởng. believe là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept as true; take to be true.

Từ believe trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈliv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈliv/.

Từ believe là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "believe" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: believed; Ngôi thứ 3 số ít: believes; Dạng V-ing: believing.

Các nét nghĩa của từ believe theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: chấp nhận là đúng (Ví dụ: “Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says".”) - Nét nghĩa 2 [A1]: phán xét hoặc quan tâm - Nét nghĩa 3 [A1]: tự tin về điều gì đó

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ believe:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈliv/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: believed; Ngôi thứ 3 số ít: believes; Dạng V-ing: believing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ believe:

don't believe; reason to believe; hardly believe; firmly believe; verily believe

believe được dùng trong câu như thế nào?

You mustn't for a moment believe, dearest, that I hold myself superior to those who happen to be shabbily dressed. (Frank, 1888-1954 [Editor] Shay, Fifty Contemporary One-Act Plays; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/believe, mã đối chiếu EV-23A52A78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

believed, believes, believing