believe
động từ (v)
Believe có nghĩa là tin tưởng, chấp nhận là đúng.
Định nghĩa Anh - Anh: Accept as true; take to be true.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.believeđộng từ (v)
Accept as true; take to be true.
Chấp nhận là đúng.
- •
Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says".
Reeves nói về kế hoạch của Osborne liên quan đến thâm hụt: "Sẽ không ai tin một lời anh ta nói".
Trái nghĩa (OPP):disbelieveCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (10)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •don't believe15.430 lần trong kho sách
- •reason to believe5.278 lần trong kho sách
- •hardly believe3.776 lần trong kho sách
- •firmly believe2.405 lần trong kho sách
- •verily believe2.213 lần trong kho sách
- •scarcely believe2.573 lần trong kho sách
- •cannot believe2.593 lần trong kho sách
- •inclined to believe1.522 lần trong kho sách
- •fully believeTừ vựng học thuật
- •believe a wordTừ vựng học thuật
- •
- 2.believeđộng từ (v)
Judge or regard; look upon.
Phán xét hoặc quan tâm.
- 3.believeđộng từ (v)
Be confident about something.
Tự tin về điều gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):trust
Từ nguyên học (Etymology): believe
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: believe
Họ từ của "believe" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: belief: danh từ (n).
bất kỳ nội dung nhận thức nào được coi là đúng
Therefore technology would drive our thoughts, beliefs, values and Norms.
Do đó, công nghệ sẽ thúc đẩy suy nghĩ, niềm tin, giá trị và Chuẩn mực của chúng ta.
Nguồn: An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism
Cụm từ & Collocations: believe
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 10 mục kết hợp trong dữ liệu của "believe". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (10)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- don't believe
- reason to believe
"You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.
“Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.
Brebner, Percy James: Christopher Quarles: College Professor and Master Detective
- hardly believe
"I could hardly believe my eyes to see him confabulating with Miss Worthington Square.
Richmond, Grace S. (Grace Smith): Round the Corner in Gay Street
- firmly believe
We firmly believe that this skill set is something that we cannot take for granted.
Tác phẩm mở: TPACKing for a Wonderful Educational Trip/Group 7
- verily believe
Suppose we go that way?— Why, if all Wessex isn’t here, I verily believe!
Hardy, Thomas: Jude the Obscure
- scarcely believe
She tried to look straight into his face, which she could scarcely believe was his.
Cather, Willa: O Pioneers!
- cannot believe
- inclined to believe
- fully believe
- believe a word
Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says".
Reeves nói về kế hoạch của Osborne liên quan đến thâm hụt: "Sẽ không ai tin một lời anh ta nói".
Tác phẩm mở: UK's Conservatives promise an end to deficit by 2020, Human Rights Act repeal
Đồng nghĩa & Sắc thái: believe
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "believe" phân theo từng nét nghĩa (chấp nhận là đúng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "believe" ở nét nghĩa "phán xét hoặc quan tâm" (ngoài ra "think" còn biểu thị: mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử).
“Realmah was standing at the side of a pit in which had been placed the stones that he had thought most likely to yield metal.”
Đồng nghĩa với "believe" ở nét nghĩa "phán xét hoặc quan tâm" (ngoài ra "consider" còn biểu thị: coi là).
“There is another side of the picture which we have need also to consider.”
Đồng nghĩa với "believe" ở nét nghĩa "phán xét hoặc quan tâm" (ngoài ra "conceive" còn biểu thị: có ý tưởng cho).
“"I cannot conceive, clever as you still are, that you should have been, for a year, so slow of comprehension.”
Câu dẫn chứng văn học: believe
Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says".Reeves nói về kế hoạch của Osborne liên quan đến thâm hụt: "Sẽ không ai tin một lời anh ta nói".
"You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.“Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.
There is no woman but knows what her belief should be, namely, never to doubt the Word of God or believe the word of man.”Không có người phụ nữ nào lại biết niềm tin của mình là gì, tức là không bao giờ nghi ngờ Lời Chúa hay tin lời con người”.
You mustn't for a moment believe, dearest, that I hold myself superior to those who happen to be shabbily dressed.Could anyone blame me for believing the terrible stories I had heard about Protestant people while I was in the convent?Clearness and truth Peirce believes to have no invariable connection.Geography, much less important in the nineteenth century than before, was never, among modern European nations, so important as we sometimes are asked to believe.It was for many years believed to be courtship behavior until the participants were examined and found to be males.Đọc mở rộng theo CEFR: believe
Từ vựng bậcA1→“Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says".”
Reeves nói về kế hoạch của Osborne liên quan đến thâm hụt: "Sẽ không ai tin một lời anh ta nói".
Nguồn: Tác phẩm mở: UK's Conservatives promise an end to deficit by 2020, Human Rights Act repeal
“"You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.”
“Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.
Nguồn: Brebner, Percy James: Christopher Quarles: College Professor and Master Detective
Cấu trúc & Vận dụng: “believe”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “believe” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “believe”
Họ từ liên kết: belief: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “believe”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “believe” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “believe”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
believe (động từ): chấp nhận là đúng
Định nghĩa tiếng Anh: Accept as true; take to be true.
believe (động từ (v)) ↔ belief
Họ từ trong dữ liệu: belief: danh từ (n)
don't believe
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "believe" trong câu.
reason to believe
“"You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.” (“Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.)
hardly believe
“"I could hardly believe my eyes to see him confabulating with Miss Worthington Square.”
“You mustn't for a moment _____, dearest, that I hold myself superior to those who happen to be shabbily dressed.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: believe
You mustn't for a moment believe, dearest, that I hold myself superior to those who happen to be shabbily dressed.
Nguồn: Shay, Frank, 1888-1954 [Editor]: Fifty Contemporary One-Act Plays
“Could anyone blame me for _____ the terrible stories I had heard about Protestant people while I was in the convent?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: believing
Could anyone blame me for believing the terrible stories I had heard about Protestant people while I was in the convent?
Nguồn: Schoffen, Elizabeth: The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church
Ứng dụng & Mở rộng: “believe”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “believe”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “believe”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “believe” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “believe” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: believe
Hỏi đáp trọng tâmbelieve nghĩa là gì (meaning & definition)?
believe nghĩa là tin tưởng. believe là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept as true; take to be true.
Từ believe trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈliv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈliv/.
Từ believe là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "believe" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: believed; Ngôi thứ 3 số ít: believes; Dạng V-ing: believing.
Các nét nghĩa của từ believe theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: chấp nhận là đúng (Ví dụ: “Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says".”) - Nét nghĩa 2 [A1]: phán xét hoặc quan tâm - Nét nghĩa 3 [A1]: tự tin về điều gì đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ believe:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈliv/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: believed; Ngôi thứ 3 số ít: believes; Dạng V-ing: believing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ believe:
don't believe; reason to believe; hardly believe; firmly believe; verily believe
believe được dùng trong câu như thế nào?
You mustn't for a moment believe, dearest, that I hold myself superior to those who happen to be shabbily dressed. (Frank, 1888-1954 [Editor] Shay, Fifty Contemporary One-Act Plays; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)