Câu tiếng Anh có từ “beg”
494 câu thật có từ beg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beg nghĩa là ăn xin. beg là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: call upon in supplication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beg
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“I beg your pardon, sir,” he said, “but I think there is something the matter with your horse; he goes very much as if he had a stone in his shoe.
Từ trong câu: beg, pardon, sir, think, something, matter, horse, go
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beg
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| beg pardon | 4.717 lần |
| humbly beg | 513 lần |
| beg leave | 1.752 lần |
| beg permission | 560 lần |
| beg for mercy | 515 lần |
| earnestly beg | 342 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beg
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beg trong kho câu?
- Kho câu có 494 câu có từ beg hoặc các dạng của từ, trích từ 371 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beg gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beg?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beg: Quá khứ đơn (121 câu), Câu phủ định (97 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.