Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “application”
975 câu thật có từ application hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: application nghĩa là ứng dụng. application là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of bringing something to bear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ application
Experts will also begin to present ideas behind models and their importance in real life applications.
Từ trong câu: expert, begin, present, idea, behind, model, importance, real
«UTPA STEM/CBI Courses/Statics/Truss Bridge», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100553 (bản sửa đổi 1403865). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng application
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ application
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ application trong kho câu?
- Kho câu có 975 câu có từ application hoặc các dạng của từ, trích từ 832 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ application xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ application gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 339 câu, rồi Bậc B1 với 286 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ application?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ application: can và could (79 câu), Câu phủ định (78 câu), Tương lai với will (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.