Câu tiếng Anh có từ “agreeable”
313 câu thật có từ agreeable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agreeable nghĩa là dễ chịu. agreeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: conforming to your own liking or feelings or nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agreeable
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He would call at Barnard’s Hotel Tuesday morning at nine o’clock, when if not agreeable please leave word.
Từ trong câu: tuesday, hotel, call, morning, nine, o'clock, agreeable, please
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng agreeable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| agreeable companion | 472 lần |
| agreeable surprise | 450 lần |
| extremely agreeable | 181 lần |
| particularly agreeable | 224 lần |
| agreeable manners | 172 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agreeable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agreeable trong kho câu?
- Kho câu có 313 câu có từ agreeable hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agreeable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agreeable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 241 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agreeable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agreeable: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.