Câu tiếng Anh có từ “agreeable”
208 câu thật có từ agreeable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agreeable nghĩa là dễ chịu. agreeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: conforming to your own liking or feelings or nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agreeable
People from other cultures try to sound agreeable as possible, and in so doing, do not often offer ideas.
Từ trong câu: agreeable, people, culture, try, sound, possible, do, often
«Professional and Technical Writing/Project Management/Teams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174311 (bản sửa đổi 3653230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mr. and Mrs. Clark I found very agreeable, progressive people, with a nice family of boys and girls.
Từ trong câu: girl, nice, progressive, agreeable, mr, find, people, family
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng agreeable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- agreeable companion472 lần
- agreeable surprise450 lần
- extremely agreeable181 lần
- particularly agreeable224 lần
- agreeable manners172 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agreeable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agreeable trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ agreeable hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agreeable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agreeable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agreeable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agreeable: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.