Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “addicted”

120 câu thật có từ addicted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: addicted nghĩa là nghiện. addicted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: compulsively or physiologically dependent on something habit-forming. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng addicted

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • addicted to intemperance27 lần
  • addicted to cannibalism11 lần
  • addicted to heroin10 lần
  • addicted to drugs33 lần
  • immoderately addicted10 lần
  • passionately addicted40 lần
  • addicted to thieving11 lần
  • addicted to gaming18 lần
  • addicted to opioids7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ addicted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ addicted trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ addicted hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ addicted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ addicted gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ addicted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ addicted: Câu phủ định (18 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.