Câu tiếng Anh có từ “adaptive”
93 câu thật có từ adaptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adaptive nghĩa là thích nghi. adaptive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having a capacity for adaptation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adaptive
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He was quick to learn, very imitative and adaptive, and built himself a hovel rather better, it seemed to me, than their own shanties.
Từ trong câu: adaptive, quick, learn, build, himself, rather, better, seem
H. G. Wells, The island of Doctor Moreau. Nguồn: Project Gutenberg #159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adaptive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adaptive immune | 76 lần |
| adaptive coping | 65 lần |
| adaptive optics | 27 lần |
| adaptive immunity | 24 lần |
| adaptive functioning | 26 lần |
| adaptive radiation | 36 lần |
| adaptive responses | 28 lần |
| adaptive behaviors | 17 lần |
| adaptive strategies | 31 lần |
| adaptive behaviours | 23 lần |
| adaptive radiations | 6 lần |
| adaptive technology | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adaptive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adaptive trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ adaptive hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adaptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adaptive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adaptive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adaptive: Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.