Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acquire”

663 câu thật có từ acquire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acquire nghĩa là có được. acquire là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into the possession of something concrete or abstract. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acquire

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng acquire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
newly acquire819 lần
acquire knowledge666 lần
acquire the habit333 lần
recently acquire185 lần
acquire wealth263 lần
gradually acquire212 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acquire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acquire trong kho câu?
Kho câu có 663 câu có từ acquire hoặc các dạng của từ, trích từ 545 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acquire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acquire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 218 câu, rồi Bậc B1 với 167 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acquire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acquire: Quá khứ đơn (92 câu), Câu phủ định (88 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.