Câu tiếng Anh có từ “abundantly”
122 câu thật có từ abundantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abundantly nghĩa là dồi dào. abundantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an abundant manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abundantly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This also works with stone tools which are found abundantly at different sites and across long periods of time.
Từ trong câu: abundantly, work, stone, tool, find, different, site, across
«Introduction to Paleoanthropology/Dating Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13231 (bản sửa đổi 4655802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng abundantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| abundantly supplied | 243 lần |
| abundantly repaid | 28 lần |
| abundantly stocked | 16 lần |
| grows abundantly | 56 lần |
| abundantly testify | 22 lần |
| abundantly rewarded | 34 lần |
| abundantly testified | 17 lần |
| abundantly watered | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abundantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abundantly trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ abundantly hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abundantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abundantly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abundantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abundantly: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.