Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader
Bìa tác phẩm The Fighting Cocks and the Eagle
Truyện cổ tích và ngụ ngônB1

The Fighting Cocks and the Eagle

Tác giả: Aesop - Trọn bộ 1 chương

Ngụ ngôn Aesop kể chuyện gà trống thắng trận nhảy lên bờ tường gáy vang khoe khoang, liền bị đại bàng sà xuống quắp đi, để con gà thua cuộc yên ổn làm chủ sân vườn.

1chương toàn văn
1đoạn đọc
86từ trong bản đọc

Học The Fighting Cocks and the Eagle

Tóm tắt nội dung

Ngụ ngôn Aesop kể chuyện gà trống thắng trận nhảy lên bờ tường gáy vang khoe khoang, liền bị đại bàng sà xuống quắp đi, để con gà thua cuộc yên ổn làm chủ sân vườn.

Tác giả
Aesop
Bậc đọc
B1
Chương và đoạn
1 chương - 1 đoạn
Câu và từ
5 câu - 86 từ
Từ nội dung
35 từ riêng
Độ dài câu
17 từ / câu

Mục lục Chương & Phân đoạn Đọc hiểu

Chọn chương để vào phòng đọc tương tác phân đoạn ngắn, có audio và tra từ điển tức thì.

Mạch truyện và chứng liệu

Mạch truyện theo ba điểm

  1. 1Mở đầu
    “TWO GAME COCKS were fiercely fighting for the mastery of the farmyard. One at last put the other to flight.”
    Chương 1, đoạn 1
  2. 2Điểm giữa
    “flying up to a high wall, flapped his wings and crowed exultingly with all his might.”
    Chương 1, đoạn 1
  3. 3Kết thúc
    “The vanquished Cock immediately came out of his corner, and ruled henceforth with undisputed mastery. Pride goes before destruction.”
    Chương 1, đoạn 1

Bản đồ chương có chứng liệu

Chương 1: Pride Above the Farmyard
1 đoạn - 5 câu

Mở: “TWO GAME COCKS were fiercely fighting for the mastery of the farmyard. One at last put the other to flight.”

Kết: “The vanquished Cock immediately came out of his corner, and ruled henceforth with undisputed mastery. Pride goes before destruction.”

Đọc chương và đối chiếu nguyên văn →

Từ vựng và mẫu câu

Từ khóa xuất hiện nhiều

cock (2), corner (2), mastery (2), vanquished (2), away (1), carried (1), cocks (1), conqueror (1), crowed (1), destruction (1), eagle (1), exultingly (1)

Từ vựng quan trọng

TừTừ loạiNghĩa tiếng AnhVí dụ trong dữ liệuNguồn
vanquished/ˈvæŋkwɪʃt/tính từ (adj)defeated completely in a competition or conflictThe vanquished Cock skulked away and hid himself in a quiet corner, while the conqueror,Chương 1
exultingly/ɪɡˈzʌltɪŋli/trạng từ (adv)in a way that shows great pride or happiness after a successflying up to a high wall, flapped his wings and crowed exultingly with all his might.Chương 1
henceforth/ˌhensˈfɔːrθ/trạng từ (adv)from this time onwardThe vanquished Cock immediately came out of his corner, and ruled henceforth with undisputed mastery. Pride goes before destruction.Chương 1

Mẫu câu từ bản gốc

  1. TWO GAME COCKS were fiercely fighting for the mastery of the farmyard. One at last put the other to flight.Chương 1, đoạn 1

Cách học và luyện thi

  1. Đọc một đoạn, xác định nhân vật, sự kiện và quan hệ nguyên nhân-kết quả.
  2. Đối chiếu câu mở đầu, câu kết và chứng liệu theo chương trước khi nêu ý chính.
  3. Ghi lại từ vựng theo ngữ cảnh; không học nghĩa tách khỏi câu gốc.
  4. Luyện câu hỏi ý chính, suy luận, từ trong ngữ cảnh và từ quy chiếu theo từng đoạn.

Câu hỏi tự kiểm

  1. Sự việc nào mở đầu tác phẩm? Đối chiếu câu mở đầu.
  2. Diễn biến ở điểm giữa thay đổi điều gì so với phần mở đầu? Đối chiếu điểm giữa.
  3. Câu kết khép lại sự việc hoặc lập luận ra sao? Đối chiếu câu kết.
  4. Trong dữ liệu của Chương 1, từ vanquished mang nghĩa nào?

Nguồn và kiểm định

Câu dẫn, mẫu câu và chứng liệu lấy trực tiếp từ bản đọc, kèm liên kết tới đúng chương và đoạn. Từ vựng chỉ hiển thị khi có dữ liệu trong chương. Engvera không tự gán luận điểm, thành ngữ hoặc nghĩa từ khi chưa có chứng liệu để đối chiếu.

Văn bản: Aesop, The Fighting Cocks and the Eagle (phạm vi công cộng).