Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

unloosen

động từ (v)

A1
Biến thể:
unloosens
(Ngôi thứ 3 số ít)
unloosened
(Quá khứ / Phân từ)
unloosening
(Dạng V-ing)

Unloosen có nghĩa là unloosen (động từ) có nghĩa là có thể hành động theo ý muốn, có thể hành động theo ý muốn.

Định nghĩa Anh - Anh: Grant freedom to; free from confinement.

Họ từ:free(động từ (v))/freely(trạng từ (adv))/liberate(động từ (v))/liberation(danh từ (n))/liberty(danh từ (n))/loose(tính từ (adj))/loosely(trạng từ (adv))/release(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “có thể hành động theo ý muốn”:unloosenA1/freeA1/liberateB1/releaseA2/unlooseA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.unloosenđộng từ (v)

    Grant freedom to; free from confinement.

    Có thể hành động theo ý muốn.

    • •

      These are free to be ignored, but may result in others not wishing to share data back with the person who violated these norms.

      Những điều này có thể được bỏ qua nhưng có thể khiến những người khác không muốn chia sẻ lại dữ liệu với người đã vi phạm các quy tắc này.

    Đồng nghĩa (SYN):free/liberate/release/unloose/loose
    Trái nghĩa (OPP):confine
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.unloosenđộng từ (v)

    Grant freedom to; free from confinement.

    Trao quyền tự do cho.

    Đồng nghĩa (SYN):liberate/free/release/unloose/loose
  3. 3.unloosenđộng từ (v)

    Grant freedom to; free from confinement.

    Lỏng lẻo.

    Đồng nghĩa (SYN):loose/free/liberate/release/unloose
  4. 4.unloosenđộng từ (v)

    Grant freedom to; free from confinement.

    Một quá trình giải phóng hoặc thải ra một cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):release/free/liberate/unloose/loose
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): unloosen

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

free ↔ unloosen

Mục từ "unloosen" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "free, liberate, loose, release" (có thể hành động theo ý muốn).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: unloosen

8 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "unloosen" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: free: động từ (v), freely: trạng từ (adv), liberate: động từ (v), liberation: danh từ (n), liberty: danh từ (n), loose: tính từ (adj), loosely: trạng từ (adv), release: động từ (v).

freeđộng từ (v)/ˈfɹi/

có thể hành động theo ý muốn

•

Happily he was constitutionally free from that introspective self-condemnation which made so melancholy the experience of others in his day.

Nguồn: Page, Jesse: Schwartz of Tanjore

freelytrạng từ (adv)/ˈfɹili/

một cách tự do

•

Exercise freely in the open air; protect the body from chilliness with warm clothing and plenty of it.

Nguồn: Anonymous: The Ladies Book of Useful Information Compiled from many sources

liberateđộng từ (v)/ˈlɪˌbɝˌeɪt/

trao quyền bình đẳng cho

•

And so, liberated from her prison, Midget flew, across the street, and into the arms of her waiting family.

Nguồn: Wells, Carolyn: Marjorie's New Friend

liberationdanh từ (n)/ˌlɪˌbɝˈeɪʃən/

hành động giải phóng ai đó hoặc một cái gì đó

•

Nor was this the limit of the opposition which the proposed war of liberation encountered.

Nguồn: Martinengo-Cesaresco, Evelyn Lilian Hazeldine Carrington, contessa: Cavour

libertydanh từ (n)/ˈlɪbɚˌti/

miễn trừ khỏi việc thực thi quyền lực một cách tùy tiện: độc lập về chính trị

•

He knows the reason, because it is a duel, and they are, on one side or another, fighting for vengeance, fighting for liberty.

Nguồn: Fielding, H. (Harold): The Passing of Empire

loosetính từ (adj)/ˈlus/

không nhỏ gọn hoặc dày đặc trong cấu trúc hoặc sự sắp xếp

•

In the Marchantiaceæ each archegonium is enclosed in a loose investment, the perigynium, which is developed as an outgrowth from the cells of its stalk.

Nguồn: Warming, Eugenius: A handbook of systematic botany

looselytrạng từ (adv)/ˈlusli/

một cách thoải mái

•

A stout brass wire is then twisted around his left wrist loosely, and the ends soldered together.

Sau đó, một sợi dây đồng chắc chắn được xoắn lỏng lẻo quanh cổ tay trái của anh ta và các đầu được hàn lại với nhau.

Nguồn: Jefferies, Richard: After London; Or, Wild England

releaseđộng từ (v)/ɹiˈlis/

hàng hóa được phát hành để bán hoặc trưng bày trước công chúng (đặc biệt là đĩa hát hoặc phim)

•

In the present volume he describes his activities after his release at the time of the outbreak of the war.

Nguồn: Hazlitt, Henry: The free man's library

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: unloosen

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "unloosen". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • free trade
  • free electron
  • set free
  • free software
  • entirely free
  • perfectly free
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: unloosen

5 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "unloosen" phân theo từng nét nghĩa (có thể hành động theo ý muốn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "unloosen" ở nét nghĩa "có thể hành động theo ý muốn" (ngoài ra "free" còn biểu thị: không tốn kém gì).

“Happily he was constitutionally free from that introspective self-condemnation which made so melancholy the experience of others in his day.”

Đồng nghĩa với "unloosen" ở nét nghĩa "có thể hành động theo ý muốn" (ngoài ra "liberate" còn biểu thị: trao quyền bình đẳng cho).

“And so, liberated from her prison, Midget flew, across the street, and into the arms of her waiting family.”

Đồng nghĩa với "unloosen" ở nét nghĩa "có thể hành động theo ý muốn" (ngoài ra "release" còn biểu thị: hàng hóa được phát hành để bán hoặc trưng bày trước công chúng (đặc biệt là đĩa hát hoặc phim)).

“In the present volume he describes his activities after his release at the time of the outbreak of the war.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "unloosen" khi diễn đạt nét nghĩa: có thể hành động theo ý muốn.

Đồng nghĩa trực tiếp với "unloosen" khi diễn đạt nét nghĩa: có thể hành động theo ý muốn.

“In the Marchantiaceæ each archegonium is enclosed in a loose investment, the perigynium, which is developed as an outgrowth from the cells of its stalk.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: unloosen

These are free to be ignored, but may result in others not wishing to share data back with the person who violated these norms.

Những điều này có thể được bỏ qua nhưng có thể khiến những người khác không muốn chia sẻ lại dữ liệu với người đã vi phạm các quy tắc này.

Tác phẩm mở: SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/OpenData
A gas has high entropy (high chaos, disorderly) because the molecules are free to move about randomly.

Chất khí có entropy cao (hỗn loạn cao, mất trật tự) vì các phân tử có thể tự do chuyển động ngẫu nhiên.

Tác phẩm mở: A-level Chemistry/WJEC/Module 3/Entropy
The markings on the phase diagram show the points where the free energy is non-analytic.

Các dấu hiệu trên sơ đồ pha cho thấy các điểm mà năng lượng tự do không thể phân tích được.

Tác phẩm mở: Materials Science and Engineering/List of Topics/Materials Science/Phase Diagrams
Happily he was constitutionally free from that introspective self-condemnation which made so melancholy the experience of others in his day.
Page, Jesse: Schwartz of Tanjore, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In the country districts no difference is made between him and the free settler.
Various: The Cornhill Magazine (Vol. IV, No. 2, August 1861), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Free to go back to his own place, where the sun really shone, and a man could do as he chose.
Balfour, Hearnden: The enterprising burglar, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Hegel’s personality argument says that property laws frees people to express their unique personalities.
Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/Intellectual Property
The user whom you are contacting is free to delete your message after reading it (or even before).
Tác phẩm mở: How Wikipedia Works/Chapter 11
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: unloosen

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “unloosen” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“These are free to be ignored, but may result in others not wishing to share data back with the person who violated these norms.”

Những điều này có thể được bỏ qua nhưng có thể khiến những người khác không muốn chia sẻ lại dữ liệu với người đã vi phạm các quy tắc này.

Nguồn: Tác phẩm mở: SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/OpenData

“A gas has high entropy (high chaos, disorderly) because the molecules are free to move about randomly.”

Chất khí có entropy cao (hỗn loạn cao, mất trật tự) vì các phân tử có thể tự do chuyển động ngẫu nhiên.

Nguồn: Tác phẩm mở: A-level Chemistry/WJEC/Module 3/Entropy

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “unloosen”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “unloosen” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “unloosen”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “unloosen” với tần suất cao:

2.029 lần trong kho sách
1.394 lần trong kho sách
3.321 lần trong kho sách
1.017 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “unloosen”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “unloosen”:

“Happily he was constitutionally free from that introspective self-condemnation which made so melancholy the experience of others in his day.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “unloosen”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

unloosen (động từ): có thể hành động theo ý muốn

Định nghĩa tiếng Anh: Grant freedom to; free from confinement.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

free ↔ unloosen

Họ từ trong dữ liệu: free: động từ (v), freely: trạng từ (adv), liberate: động từ (v), liberation: danh từ (n), liberty: danh từ (n), loose: tính từ (adj), loosely: trạng từ (adv), release: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.029 lần trong kho sách

free trade

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "unloosen" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.394 lần trong kho sách

free electron

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "unloosen" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.321 lần trong kho sách

set free

Nét nghĩa mở rộng: grant freedom to; free from confinement (trao quyền tự do cho)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “unloosen”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: unloosen

Hỏi đáp trọng tâm

unloosen nghĩa là gì (meaning & definition)?

unloosen (động từ) có nghĩa là có thể hành động theo ý muốn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "free"). grant freedom to; free from confinement

Từ unloosen là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "unloosen" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: unloosens; Quá khứ / Phân từ: unloosened; Dạng V-ing: unloosening.

Các nét nghĩa của từ unloosen theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: có thể hành động theo ý muốn (Ví dụ: “These are free to be ignored, but may result in others not wishing to share data back with the person who violated these norms.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: trao quyền tự do cho - Nét nghĩa 3 [A2]: lỏng lẻo - Nét nghĩa 4 [A2]: một quá trình giải phóng hoặc thải ra một cái gì đó

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ unloosen:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: unloosens; Quá khứ / Phân từ: unloosened; Dạng V-ing: unloosening.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ unloosen:

free trade; free electron; set free; free software; entirely free

unloosen được dùng trong câu như thế nào?

Happily he was constitutionally free from that introspective self-condemnation which made so melancholy the experience of others in his day. (Jesse Page, Schwartz of Tanjore; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/unloosen, mã đối chiếu EV-64F52EED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "unloosen" được liên kết từ mục từ "free, liberate, loose, release".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

free, liberate, loose, release