stratum
danh từ (n)
Stratum có nghĩa là những người có cùng địa vị xã hội, kinh tế hoặc giáo dục.
Định nghĩa Anh - Anh: People having the same social, economic, or educational status.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.stratumdanh từ (n)
People having the same social, economic, or educational status.
Những người có cùng địa vị xã hội, kinh tế hoặc giáo dục.
- •
From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •middle class4.546 lần trong kho sách
- •lower class2.861 lần trong kho sách
- •working class2.510 lần trong kho sách
- •upper class2.079 lần trong kho sách
- •third class1.501 lần trong kho sách
- •first class6.725 lần trong kho sách
- •
- 2.stratumdanh từ (n)
An abstract place usually conceived as having depth.
Một nơi trừu tượng thường được coi là có chiều sâu.
Từ nguyên học (Etymology): stratum
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
class ↔ stratum
Mục từ "stratum" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "class, layer" (những người có cùng địa vị xã hội, kinh tế hoặc giáo dục).
Họ từ & Biến thể từ loại: stratum
Họ từ của "stratum" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: class: danh từ (n), classification: danh từ (n), classify: động từ (v), classy: tính từ (adj), layer: danh từ (n), lay: động từ (v).
một tập hợp những thứ có chung thuộc tính
From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves.
Nguồn: Huxley, Aldous: Those barren leaves
hành động phân phối mọi thứ thành các lớp hoặc loại cùng loại
Dr. Gray's classification was based on three forms of antlers and the shape of the tail.
Nguồn: Sterndale, Robert Armitage: Natural History of the Mammalia of India and Ceylon
sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục
The dialogues were classified with reference partly to their method and spirit, partly to their subject.
Nguồn: Grote, George: Plato and the Other Companions of Sokrates, 3rd ed. Volume 1
thanh lịch và thời trang
Of course it wasn't her fault, but she was not exactly classy.
Nguồn: Fleming, Brandon: The crooked house
độ dày đơn thường của một số chất đồng nhất
The layers ate them in the same way in which they consumed wheat.
Nguồn: Corning, Edward: The Corning Egg Farm book, by Corning himself
đặt, để một vật vào vị trí nhất định
On these days they wore sackcloth, laid themselves in ashes, and sprinkled them on their heads, in token of their great grief and penitence.
Nguồn: Various: The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 568, September 29, 1832
Cụm từ & Collocations: stratum
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "stratum". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- middle class
- lower class
- working class
- upper class
- third class
- first class
Đồng nghĩa & Sắc thái: stratum
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "stratum" phân theo từng nét nghĩa (những người có cùng địa vị xã hội, kinh tế hoặc giáo dục), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "stratum" ở nét nghĩa "những người có cùng địa vị xã hội, kinh tế hoặc giáo dục" (ngoài ra "class" còn biểu thị: một tập hợp những thứ có chung thuộc tính).
“From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "stratum" khi diễn đạt nét nghĩa: những người có cùng địa vị xã hội, kinh tế hoặc giáo dục.
Đồng nghĩa trực tiếp với "stratum" khi diễn đạt nét nghĩa: những người có cùng địa vị xã hội, kinh tế hoặc giáo dục.
Đồng nghĩa với "stratum" ở nét nghĩa "một nơi trừu tượng thường được coi là có chiều sâu" (ngoài ra "layer" còn biểu thị: độ dày đơn thường của một số chất đồng nhất).
“The layers ate them in the same way in which they consumed wheat.”
Đồng nghĩa với "stratum" ở nét nghĩa "một nơi trừu tượng thường được coi là có chiều sâu" (ngoài ra "level" còn biểu thị: có bề mặt không có độ dốc, độ nghiêng trong đó không có phần nào cao hơn hoặc thấp hơn phần khác).
“The Captain himself leveled his revolver, but it was a guard who fired the shot straight at the Toper’s heart.”
Câu dẫn chứng văn học: stratum
From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves.This book is for the more mature child, and is in a class by itself.You can change your dancing class to some other night, I suppose?After the beginning, or orientation, school (where members are soaked with Aesopian double talk) is over, the member is ready for a more advanced class.The great French novelist set out to represent typical characters of all classes of the society he knew.Expense does not count with this class of exhibitor, but risk to the welfare of their best-beloved pussies undoubtedly does.Admitted to the classes at the Académie, he won a prize in drawing and at the age of fifteen was given a stipend.No class differences, no financial differences may therefore be rendered permanent by the State.Đọc mở rộng theo CEFR: stratum
Từ vựng bậcA1→“From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves.”
Nguồn: Huxley, Aldous: Those barren leaves
“This book is for the more mature child, and is in a class by itself.”
Nguồn: Coussens, Penrhyn Wingfield, 1873-1944 [Compiler]: One thousand books for children
Cấu trúc & Vận dụng: “stratum”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “stratum” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “stratum”
Dữ liệu từ nguyên: class ↔ stratum
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “stratum”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “stratum” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “stratum”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “stratum”:
“From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves.”
Gợi ý luyện tập với “stratum”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
stratum (danh từ): những người có cùng địa vị xã hội, kinh tế hoặc giáo dục
Định nghĩa tiếng Anh: People having the same social, economic, or educational status.
class ↔ stratum
Họ từ trong dữ liệu: class: danh từ (n), classification: danh từ (n), classify: động từ (v), classy: tính từ (adj), layer: danh từ (n), lay: động từ (v)
middle class
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "stratum" trong câu.
lower class
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "stratum" trong câu.
working class
Nét nghĩa mở rộng: an abstract place usually conceived as having depth (một nơi trừu tượng thường được coi là có chiều sâu)
Ứng dụng & Mở rộng: “stratum”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “stratum”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “stratum”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “stratum” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “stratum” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: stratum
Hỏi đáp trọng tâmstratum nghĩa là gì (meaning & definition)?
stratum (danh từ, phát âm Mỹ /ˈstɹætəm/) có nghĩa là những người có cùng địa vị xã hội, kinh tế hoặc giáo dục (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "class"). people having the same social, economic, or educational status
Từ stratum trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈstɹæt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈstɹætəm/; US /ˈstɹætəm/.
Từ stratum là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "stratum" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ stratum theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: những người có cùng địa vị xã hội, kinh tế hoặc giáo dục (Ví dụ: “From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: một nơi trừu tượng thường được coi là có chiều sâu
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ stratum:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈstɹætəm/; US /ˈstɹætəm/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ stratum:
middle class; lower class; working class; upper class; third class
stratum được dùng trong câu như thế nào?
From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves. (Aldous Huxley, Those barren leaves; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)