sham
động từ (v)
Sham có nghĩa là tin tưởng với ý định lừa dối.
Định nghĩa Anh – Anh: Make believe with the intent to deceive.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.shamđộng từ (v)
Make believe with the intent to deceive.
Tin tưởng với ý định lừa dối.
- 2.shamdanh từ (n)
Something that is a counterfeit.
Giả mạo.
- 3.shamdanh từ (n)
A person who makes deceitful pretenses.
Một người giả vờ lừa dối.
- 4.shamđộng từ (v)
Make believe with the intent to deceive.
Tin tưởng với ý định lừa dối.
- 5.shamđộng từ (v)
Make a pretence of.
Giả vờ.
- 6.shamdanh từ (n)
A person who makes deceitful pretenses.
Một người giả vờ lừa dối.
Từ nguyên học (Etymology): sham
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
dissemble ↔ sham
Mục từ "sham" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "dissemble, fake, feign, fraud, pretend, simulate" (tin tưởng với ý định lừa dối).
Họ từ & Biến thể từ loại: sham
Họ từ của "sham" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: dissemble: động từ (v), fake: tính từ (adj), feign: động từ (v), fraud: danh từ (n), pretend: động từ (v), simulate: động từ (v), simulation: danh từ (n).
tin tưởng với ý định lừa dối
I'm very fond of that church, in spite of the fact that, that I may be said to dissemble my fondness.
Nguồn: Churchill, Winston: Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill
lừa đảo
I tell you it’s a fake,” the man cried angrily.
Nguồn: Martyn, Wyndham: Under Cover
tin tưởng với ý định lừa dối
To assume the mere appearance of, without the reality; to assume the signs or indications of, falsely; to counterfeit; to feign.
Nguồn: Project Gutenberg: The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section S
cố ý lừa dối gây thương tích cho người khác
Here comes my fellow Fraud: speak to him, and I'll do what I can.
Nguồn: Dodsley, Robert, 1703-1764 [Compiler]: A Select Collection of Old English Plays, Volume 06
tưởng tượng như trong một vở kịch
Albert had on a dignified air of offence which he wished his cousin to perceive; but she did not notice it, or pretended not.
Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 17, April, 1873 to September, 1873 A Monthly Magazine of General Literature and Science
tái tạo hành vi hoặc ngoại hình của ai đó
Since it simulates knowledge and thereby develops the poison of conceit, it is a most powerful obstacle to further growth in the grace of intelligence.
Nguồn: Dewey, John: Democracy and Education: An Introduction to the Philosophy of Education
hành động bắt chước hành vi của một số tình huống hoặc một số quá trình bằng phương tiện tương tự phù hợp (đặc biệt là cho mục đích nghiên cứu hoặc đào tạo nhân sự)
With no idea of simulation, he wanted time to think.
Không có ý tưởng về mô phỏng, anh ấy muốn có thời gian để suy nghĩ.
Nguồn: Wallace, Lew: The Prince of India; Or, Why Constantinople Fell — Volume 02
Cụm từ & Collocations: sham
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "sham". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: sham
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sham" phân theo từng nét nghĩa (tin tưởng với ý định lừa dối), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "sham" ở nét nghĩa "tin tưởng với ý định lừa dối" (ngoài ra "dissemble" còn biểu thị: ẩn dưới vẻ ngoài giả tạo).
“"I'm very fond of that church, in spite of the fact that, that I may be said to dissemble my fondness."”
Đồng nghĩa với "sham" ở nét nghĩa "tin tưởng với ý định lừa dối" (ngoài ra "feign" còn biểu thị: giả vờ).
“To assume the mere appearance of, without the reality; to assume the signs or indications of, falsely; to counterfeit; to feign.”
Đồng nghĩa với "sham" ở nét nghĩa "tin tưởng với ý định lừa dối" (ngoài ra "pretend" còn biểu thị: tưởng tượng như trong một vở kịch).
“Albert had on a dignified air of offence which he wished his cousin to perceive; but she did not notice it, or pretended not.”
Đồng nghĩa với "sham" ở nét nghĩa "tin tưởng với ý định lừa dối" (ngoài ra "affect" còn biểu thị: tác động, gây ảnh hưởng đến).
“It, it must be as the doctor feared, her mind is affected.’”
Đồng nghĩa với "sham" ở nét nghĩa "giả mạo" (ngoài ra "fake" còn biểu thị: một người giả vờ lừa dối).
““I tell you it’s a fake,” the man cried angrily.”
Câu dẫn chứng văn học: sham
12 câu trong kho sách →Sir Gilbert took the proffered note with an eagerness he made no effort to dissemble.Ngài Gilbert đón nhận lá thư được đưa ra với vẻ háo hức mà ông không hề cố gắng che giấu.
Still dissembling my ill humour, I got into his carriage to accompany him on his round of visits.Vẫn cố che đậy nỗi buồn bực của mình, tôi lên xe ngựa của anh để đi cùng anh trong chuyến thăm viếng của anh.
"I'm very fond of that church, in spite of the fact that--that I may be said to dissemble my fondness."“What is that to me?” said Rodin, in a sharp voice, but hardly able to dissemble his growing anxiety.In like manner ‘semble’ (Foxe) has, except as a technical law term, disappeared; while ‘dissemble’ continues.'You know why!' she cried, knowing the futility of trying to dissemble.This was bad news for Jack; but as Don Miguel's eyes were fixed inquiringly on his face, he was forced to dissemble his sorrow.The tone is too earnest to permit the supposition that Edward was dissembling knowledge of the facts.Đọc mở rộng theo CEFR: sham
Từ vựng bậcC2→“Sir Gilbert took the proffered note with an eagerness he made no effort to dissemble.”
Ngài Gilbert đón nhận lá thư được đưa ra với vẻ háo hức mà ông không hề cố gắng che giấu.
Nguồn: Speight, T. W. (Thomas Wilkinson): The Grey Monk
“Still dissembling my ill humour, I got into his carriage to accompany him on his round of visits.”
Vẫn cố che đậy nỗi buồn bực của mình, tôi lên xe ngựa của anh để đi cùng anh trong chuyến thăm viếng của anh.
Nguồn: Casanova, Giacomo: The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 29: Florence to Trieste
Cấu trúc & Vận dụng: “sham”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sham” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sham”
Dữ liệu từ nguyên: dissemble ↔ sham
Gợi ý luyện tập với “sham”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sham (động từ): tin tưởng với ý định lừa dối
Định nghĩa tiếng Anh: Make believe with the intent to deceive.
dissemble ↔ sham
Họ từ trong dữ liệu: dissemble: động từ (v) · fake: tính từ (adj) · feign: động từ (v) · fraud: danh từ (n) · pretend: động từ (v) · simulate: động từ (v) · simulation: danh từ (n)
sham: tin tưởng với ý định lừa dối
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sham" trong câu.
Đồng nghĩa: dissemble, feign, pretend, affect
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sham" trong câu.
sham ↔ dissemble · feign · pretend · affect
Nét nghĩa mở rộng: something that is a counterfeit (giả mạo)
Ứng dụng & Mở rộng: “sham”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “sham” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sham”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sham” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “sham” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sham
Hỏi đáp trọng tâmsham nghĩa là gì (meaning & definition)?
sham (động từ, phát âm Mỹ /ˈʃæm/) có nghĩa là tin tưởng với ý định lừa dối (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "dissemble"). make believe with the intent to deceive
Từ sham trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈʃæm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʃæm/; US /ˈʃæm/.
Từ sham là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sham" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: shams; Quá khứ / Phân từ: shamed; Dạng V-ing: shaming.
Các nét nghĩa của từ sham theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: tin tưởng với ý định lừa dối - Nét nghĩa 2 [B1]: giả mạo - Nét nghĩa 3 [B1]: một người giả vờ lừa dối - Nét nghĩa 4 [C2]: tin tưởng với ý định lừa dối - Nét nghĩa 5 [C2]: giả vờ - Nét nghĩa 6 [B2]: một người giả vờ lừa dối
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sham:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʃæm/; US /ˈʃæm/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: shams; Quá khứ / Phân từ: shamed; Dạng V-ing: shaming.
sham được dùng trong câu như thế nào?
"I'm very fond of that church, in spite of the fact that--that I may be said to dissemble my fondness." (Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400.; Nguyên văn tiếng Anh)