Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

scarce

tính từ (adj)

A2
/ˈskɛɹs//ˈskɛɹs/

Scarce có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn).

Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to abundant (present in great quantity).

Họ từ:abundant(tính từ (adj))/abundance(danh từ (n))/abundantly(trạng từ (adv))/barely(trạng từ (adv))/bare(tính từ (adj))/hardly(trạng từ (adv))/scarcely(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.scarcetính từ (adj)

    Opposite in meaning to abundant (present in great quantity).

    Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn).

    Trái nghĩa (OPP):abundant
  2. 2.scarcetrạng từ (adv)

    Only a very short time before.

    Chỉ một thời gian rất ngắn trước đó.

    Đồng nghĩa (SYN):barely/hardly/just/scarcely
  3. 3.scarcetrạng từ (adv)

    Only a very short time before.

    Chỉ một thời gian rất ngắn trước đó.

    Đồng nghĩa (SYN):hardly/barely/just/scarcely
  4. 4.scarcetrạng từ (adv)

    Only a very short time before.

    Chỉ một thời gian rất ngắn trước đó.

    Đồng nghĩa (SYN):scarcely/barely/hardly/just
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): scarce

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

abundant ↔ scarce

Mục từ "scarce" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "abundant, barely, hardly, scarcely" (Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: scarce

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "scarce" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: abundant: tính từ (adj), abundance: danh từ (n), abundantly: trạng từ (adv), barely: trạng từ (adv), bare: tính từ (adj), hardly: trạng từ (adv), scarcely: trạng từ (adv).

abundanttính từ (adj)/əˈbʌndənt/

có mặt với số lượng lớn

•

I observed them to be extremely abundant during the month of August on all the small islands in Van Diemen’s Gulf.

Nguồn: Gould, John: The Birds of Australia, Vol. 5 of 7

abundancedanh từ (n)/əˈbʌndəns/

đặc tính của số lượng hoặc nguồn cung cấp nhiều hơn mức cần thiết

•

There is always abundance of space of this kind in every old Italian house.

Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): A House Divided Against Itself (Complete)

abundantlytrạng từ (adv)/əˈbʌndəntli/

một cách phong phú

•

His correspondence with Laud abundantly proves that government without parliaments, government by the sword, was his favourite scheme.

Nguồn: Macaulay, Thomas Babington Macaulay, Baron: Critical and Historical Essays — Volume 1

barelytrạng từ (adv)/ˈbɛɹli/

chỉ một thời gian rất ngắn trước đó

•

It is not that he was above the foible, it was barely more than that, of hatred.

Nguồn: Various: The London Mercury, Vol. I, Nos. 1-6, November 1919 to April 1920

baretính từ (adj)/ˈbɛɹ/

hoàn toàn cởi trần

•

What he well brings out is that the bare introduction of words does not explain everything.

Nguồn: Ribot, Th. (Théodule): The evolution of general ideas

hardlytrạng từ (adv)/ˈhɑɹdli/

chỉ một thời gian rất ngắn trước đó

•

I don’t mind confessing that I’d hoped something like that would happen, though I hardly looked for such an excellent result.

Nguồn: Berkeley, Anthony: The poisoned chocolates case

scarcelytrạng từ (adv)/ˈskɛɹsli/

chỉ một thời gian rất ngắn trước đó

•

At first the young photographer could scarcely believe his senses.

Nguồn: Stratemeyer, Edward: Bob, the photographer

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: scarce

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "scarce". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: scarce

4 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "scarce" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "scarce" ở nét nghĩa "chỉ một thời gian rất ngắn trước đó" (ngoài ra "barely" còn biểu thị: một cách thưa thớt hoặc ít ỏi).

“It is not that he was above the foible, it was barely more than that, of hatred.”

Đồng nghĩa với "scarce" ở nét nghĩa "chỉ một thời gian rất ngắn trước đó" (ngoài ra "hardly" còn biểu thị: gần như không).

“I don’t mind confessing that I’d hoped something like that would happen, though I hardly looked for such an excellent result.”

Đồng nghĩa với "scarce" ở nét nghĩa "chỉ một thời gian rất ngắn trước đó" (ngoài ra "just" còn biểu thị: và không có gì hơn).

“The man died just as the bird was flying away.”

Đồng nghĩa với "scarce" ở nét nghĩa "chỉ một thời gian rất ngắn trước đó" (ngoài ra "scarcely" còn biểu thị: gần như không).

“At first the young photographer could scarcely believe his senses.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: scarce

I observed them to be extremely abundant during the month of August on all the small islands in Van Diemen’s Gulf.
Gould, John: The Birds of Australia, Vol. 5 of 7, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In other cases, however, the flow becomes much more abundant, and the intermenstrual intervals much shorter than normal.
Kisch, E. Heinrich (Enoch Heinrich): The sexual life of woman in its physiological, pathological and hygienic aspects
The medicine-men (doctors and conjurors) of the different tribes busily work their charms and incantations to insure an abundant run of fish.
Lord, John Keast: The Naturalist in Vancouver Island and British Columbia, Volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Although he was scarcely thirty-two, the first tokens of physical wear and tear were abundant with him.
Bourget, Paul: A Love Crime, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This is one of the most abundant of the birds of the United States, and known to all classes and ages of the population.
Cassin, John: Illustrations of the Birds of California, Texas, Oregon, British and Russian America, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Her black hair was still abundant, though it had lost its gloss in the sunshine.
Glasgow, Ellen Anderson Gholson: Barren Ground, Nguyên văn tác phẩm
There is abundant evidence to show that the Prince escaped, and that several members of the Royalist party were concerned in his flight.
Bombaugh, Charles C. (Charles Carroll), 1828-1906 [Compiler]: Facts and fancies for the curious from the harvest-fields of literature
If, on the other hand, honey and pollen are abundant, hundreds or even thousands of eggs will be laid in a single day.
Hawks, Ellison: Bees, Shown to the Children, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: scarce

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “scarce” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“I observed them to be extremely abundant during the month of August on all the small islands in Van Diemen’s Gulf.”

Nguồn: Gould, John: The Birds of Australia, Vol. 5 of 7

“In other cases, however, the flow becomes much more abundant, and the intermenstrual intervals much shorter than normal.”

Nguồn: Kisch, E. Heinrich (Enoch Heinrich): The sexual life of woman in its physiological, pathological and hygienic aspects

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “scarce”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “scarce” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “scarce”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “scarce”:

“I observed them to be extremely abundant during the month of August on all the small islands in Van Diemen’s Gulf.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “scarce”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈskɛɹs/; US /ˈskɛɹs/.

scarce (tính từ): Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn)

Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to abundant (present in great quantity).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

abundant ↔ scarce

Họ từ trong dữ liệu: abundant: tính từ (adj), abundance: danh từ (n), abundantly: trạng từ (adv), barely: trạng từ (adv), bare: tính từ (adj), hardly: trạng từ (adv), scarcely: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

scarce: Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "scarce" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: barely, hardly, just, scarcely

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "scarce" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

scarce ↔ barely, hardly, just, scarcely

Nét nghĩa mở rộng: only a very short time before (chỉ một thời gian rất ngắn trước đó)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “scarce”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: scarce

Hỏi đáp trọng tâm

scarce nghĩa là gì (meaning & definition)?

scarce (tính từ, phát âm Mỹ /ˈskɛɹs/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "abundant"). Opposite in meaning to abundant (present in great quantity)

Từ scarce trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈskɛɹs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈskɛɹs/; US /ˈskɛɹs/.

Từ scarce là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "scarce" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ scarce theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn) - Nét nghĩa 2 [B1]: chỉ một thời gian rất ngắn trước đó - Nét nghĩa 3 [A2]: chỉ một thời gian rất ngắn trước đó - Nét nghĩa 4 [B2]: chỉ một thời gian rất ngắn trước đó

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ scarce:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈskɛɹs/; US /ˈskɛɹs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

scarce được dùng trong câu như thế nào?

I observed them to be extremely abundant during the month of August on all the small islands in Van Diemen’s Gulf. (John Gould, The Birds of Australia, Vol. 5 of 7; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/scarce, mã đối chiếu EV-1F90C9A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "scarce" được liên kết từ mục từ "abundant, barely, hardly, scarcely".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

abundant, barely, hardly, scarcely