scarce
tính từ (adj)
Scarce có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn).
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to abundant (present in great quantity).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.scarcetính từ (adj)
Opposite in meaning to abundant (present in great quantity).
Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn).
Trái nghĩa (OPP):abundant - 2.scarcetrạng từ (adv)
Only a very short time before.
Chỉ một thời gian rất ngắn trước đó.
- 3.scarcetrạng từ (adv)
Only a very short time before.
Chỉ một thời gian rất ngắn trước đó.
- 4.scarcetrạng từ (adv)
Only a very short time before.
Chỉ một thời gian rất ngắn trước đó.
Từ nguyên học (Etymology): scarce
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
abundant ↔ scarce
Mục từ "scarce" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "abundant, barely, hardly, scarcely" (Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn)).
Họ từ & Biến thể từ loại: scarce
Họ từ của "scarce" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: abundant: tính từ (adj), abundance: danh từ (n), abundantly: trạng từ (adv), barely: trạng từ (adv), bare: tính từ (adj), hardly: trạng từ (adv), scarcely: trạng từ (adv).
có mặt với số lượng lớn
I observed them to be extremely abundant during the month of August on all the small islands in Van Diemen’s Gulf.
Nguồn: Gould, John: The Birds of Australia, Vol. 5 of 7
đặc tính của số lượng hoặc nguồn cung cấp nhiều hơn mức cần thiết
There is always abundance of space of this kind in every old Italian house.
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): A House Divided Against Itself (Complete)
một cách phong phú
His correspondence with Laud abundantly proves that government without parliaments, government by the sword, was his favourite scheme.
Nguồn: Macaulay, Thomas Babington Macaulay, Baron: Critical and Historical Essays — Volume 1
chỉ một thời gian rất ngắn trước đó
It is not that he was above the foible, it was barely more than that, of hatred.
Nguồn: Various: The London Mercury, Vol. I, Nos. 1-6, November 1919 to April 1920
hoàn toàn cởi trần
What he well brings out is that the bare introduction of words does not explain everything.
Nguồn: Ribot, Th. (Théodule): The evolution of general ideas
chỉ một thời gian rất ngắn trước đó
I don’t mind confessing that I’d hoped something like that would happen, though I hardly looked for such an excellent result.
Nguồn: Berkeley, Anthony: The poisoned chocolates case
chỉ một thời gian rất ngắn trước đó
At first the young photographer could scarcely believe his senses.
Nguồn: Stratemeyer, Edward: Bob, the photographer
Cụm từ & Collocations: scarce
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "scarce". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: scarce
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "scarce" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "scarce" ở nét nghĩa "chỉ một thời gian rất ngắn trước đó" (ngoài ra "barely" còn biểu thị: một cách thưa thớt hoặc ít ỏi).
“It is not that he was above the foible, it was barely more than that, of hatred.”
Đồng nghĩa với "scarce" ở nét nghĩa "chỉ một thời gian rất ngắn trước đó" (ngoài ra "hardly" còn biểu thị: gần như không).
“I don’t mind confessing that I’d hoped something like that would happen, though I hardly looked for such an excellent result.”
Đồng nghĩa với "scarce" ở nét nghĩa "chỉ một thời gian rất ngắn trước đó" (ngoài ra "just" còn biểu thị: và không có gì hơn).
“The man died just as the bird was flying away.”
Câu dẫn chứng văn học: scarce
I observed them to be extremely abundant during the month of August on all the small islands in Van Diemen’s Gulf.In other cases, however, the flow becomes much more abundant, and the intermenstrual intervals much shorter than normal.The medicine-men (doctors and conjurors) of the different tribes busily work their charms and incantations to insure an abundant run of fish.Although he was scarcely thirty-two, the first tokens of physical wear and tear were abundant with him.This is one of the most abundant of the birds of the United States, and known to all classes and ages of the population.Her black hair was still abundant, though it had lost its gloss in the sunshine.There is abundant evidence to show that the Prince escaped, and that several members of the Royalist party were concerned in his flight.If, on the other hand, honey and pollen are abundant, hundreds or even thousands of eggs will be laid in a single day.Đọc mở rộng theo CEFR: scarce
Từ vựng bậcA2→“I observed them to be extremely abundant during the month of August on all the small islands in Van Diemen’s Gulf.”
Nguồn: Gould, John: The Birds of Australia, Vol. 5 of 7
“In other cases, however, the flow becomes much more abundant, and the intermenstrual intervals much shorter than normal.”
Nguồn: Kisch, E. Heinrich (Enoch Heinrich): The sexual life of woman in its physiological, pathological and hygienic aspects
Cấu trúc & Vận dụng: “scarce”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “scarce” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “scarce”
Dữ liệu từ nguyên: abundant ↔ scarce
Gợi ý luyện tập với “scarce”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
scarce (tính từ): Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to abundant (present in great quantity).
abundant ↔ scarce
Họ từ trong dữ liệu: abundant: tính từ (adj), abundance: danh từ (n), abundantly: trạng từ (adv), barely: trạng từ (adv), bare: tính từ (adj), hardly: trạng từ (adv), scarcely: trạng từ (adv)
scarce: Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "scarce" trong câu.
Đồng nghĩa: barely, hardly, just, scarcely
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "scarce" trong câu.
scarce ↔ barely, hardly, just, scarcely
Nét nghĩa mở rộng: only a very short time before (chỉ một thời gian rất ngắn trước đó)
Ứng dụng & Mở rộng: “scarce”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “scarce”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “scarce”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “scarce” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “scarce” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: scarce
Hỏi đáp trọng tâmscarce nghĩa là gì (meaning & definition)?
scarce (tính từ, phát âm Mỹ /ˈskɛɹs/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "abundant"). Opposite in meaning to abundant (present in great quantity)
Từ scarce trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈskɛɹs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈskɛɹs/; US /ˈskɛɹs/.
Từ scarce là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "scarce" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ scarce theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "abundant" (có mặt với số lượng lớn) - Nét nghĩa 2 [B1]: chỉ một thời gian rất ngắn trước đó - Nét nghĩa 3 [A2]: chỉ một thời gian rất ngắn trước đó - Nét nghĩa 4 [B2]: chỉ một thời gian rất ngắn trước đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ scarce:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈskɛɹs/; US /ˈskɛɹs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
scarce được dùng trong câu như thế nào?
I observed them to be extremely abundant during the month of August on all the small islands in Van Diemen’s Gulf. (John Gould, The Birds of Australia, Vol. 5 of 7; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)