Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

recede

động từ (v)

A2
/ɹɪˈsid//ɹɪˈsid/
Biến thể:
recedes/ɹɪˈsidz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
receded/ɹɪˈsidɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
receding/ɹɪˈsidɪŋ/
(Dạng V-ing)

Recede có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "advance" (một phong trào về phía trước).

Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to advance (move forward, also in the metaphorical sense).

Họ từ:advance(động từ (v))/advancement(danh từ (n))/retire(động từ (v))/retirement(danh từ (n))/retreat(động từ (v))/withdraw(động từ (v))/withdrawal(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.recedeđộng từ (v)

    Opposite in meaning to advance (move forward, also in the metaphorical sense).

    Mang nghĩa đối lập với "advance" (một phong trào về phía trước).

    • •

      The term fuze is used to indicate an advanced ignition device with mechanical and/or electronic parts.

      Thuật ngữ ngòi nổ được sử dụng để chỉ một thiết bị đánh lửa tiên tiến có các bộ phận cơ khí và/hoặc điện tử.

    Trái nghĩa (OPP):advance
  2. 2.recedeđộng từ (v)

    Pull back or move away or backward.

    Kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lại.

  3. 3.recedeđộng từ (v)

    Pull back or move away or backward.

    (quân sự) rút quân về vị trí thuận lợi hơn để thoát khỏi lực lượng vượt trội của địch hoặc sau khi bị đánh bại.

  4. 4.recedeđộng từ (v)

    Pull back or move away or backward.

    Kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lại.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): recede

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

advance ↔ recede

Mục từ "recede" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "advance, retire, retreat, withdraw" (Mang nghĩa đối lập với "advance" (một phong trào về phía trước)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: recede

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "recede" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: advance: động từ (v), advancement: danh từ (n), retire: động từ (v), retirement: danh từ (n), retreat: động từ (v), withdraw: động từ (v), withdrawal: danh từ (n).

advanceđộng từ (v)/ədˈvæns/

một phong trào về phía trước

•

To make a thorough job of it, why not determine the commission in advance, and make certain of getting competent and high-minded persons?

Nguồn: Sinclair, Upton: Boston

advancementdanh từ (n)/ədˈvænsmənt/

khuyến khích sự tiến bộ hoặc tăng trưởng hoặc chấp nhận một cái gì đó

•

He founds all his hopes of advancement on Mademoiselle Dorothee’s charms, which he thinks the King cannot resist.

Nguồn: Du Hausset, Mme.: Memoirs of the Courts of Louis XV and XVI. — Complete Being secret memoirs of Madame Du Hausset, lady's maid to Madame de Pompadour, and of the Princess Lamballe

retiređộng từ (v)/ɹɪˈtaɪɹ/

nghỉ hưu

•

The night watch is heard upon its rounds, and the love-sick maid’s companions retire.

Nguồn: Johnson, A. E. (Alfred Edwin): The Russian Ballet

retirementdanh từ (n)/ɹiˈtaɪɚmənt/

tình trạng rút lui khỏi công việc kinh doanh hoặc nghề nghiệp của một người

•

You are defeated by Adam Ward's retirement from business," came the strange reply.

Nguồn: Wright, Harold Bell: Helen of the Old House

retreatđộng từ (v)/ɹiˈtɹit/

rút quân về vị trí thuận lợi hơn để thoát khỏi lực lượng vượt trội của địch hoặc sau khi bị đánh bại

•

For all the magnificence of his appearance, and his natural coolness, he came very near retreating ignominiously, and Eirene saw it.

Nguồn: Grier, Sydney C.: The Heritage

withdrawđộng từ (v)/wɪðˈdɹɔ/

kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lại

•

Since this was written, the police have been withdrawn from New York cabarets, another confession of the failure to enforce the law.

Nguồn: Towne, Charles Hanson: The Rise and Fall of Prohibition The Human Side of What the Eighteenth Amendment and the Volstead Act Have Done to the United States

withdrawaldanh từ (n)/wɪðˈdɹɔəl/

rút lại vị trí đã nắm giữ trước đó

•

Another still less obvious consequence of the withdrawal of the waters has occasionally been observed in these operations.

Nguồn: Marsh, George P. (George Perkins): The Earth as Modified by Human Action

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: recede

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "recede". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: recede

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "recede" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "advance" (một phong trào về phía trước)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "recede" ở nét nghĩa "kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lại" (ngoài ra "retire" còn biểu thị: nghỉ hưu).

“The night watch is heard upon its rounds, and the love-sick maid’s companions retire.”

Đồng nghĩa với "recede" ở nét nghĩa "kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lại" (ngoài ra "withdraw" còn biểu thị: rút khỏi sự tham gia tích cực).

“Since this was written, the police have been withdrawn from New York cabarets, another confession of the failure to enforce the law.”

Đồng nghĩa với "recede" ở nét nghĩa "kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lại" (ngoài ra "retreat" còn biểu thị: rút quân về vị trí thuận lợi hơn để thoát khỏi lực lượng vượt trội của địch hoặc sau khi bị đánh bại).

“For all the magnificence of his appearance, and his natural coolness, he came very near retreating ignominiously, and Eirene saw it.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "recede" khi diễn đạt nét nghĩa: kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lại.

Đồng nghĩa trực tiếp với "recede" khi diễn đạt nét nghĩa: kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lại.

Đồng nghĩa trực tiếp với "recede" khi diễn đạt nét nghĩa: kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lại.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: recede

The term fuze is used to indicate an advanced ignition device with mechanical and/or electronic parts.

Thuật ngữ ngòi nổ được sử dụng để chỉ một thiết bị đánh lửa tiên tiến có các bộ phận cơ khí và/hoặc điện tử.

Wikipedia contributors: Fuze
To make a thorough job of it, why not determine the commission in advance, and make certain of getting competent and high-minded persons?
Sinclair, Upton: Boston, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His depressed nose, and his advancing lips, rounding smugly and smilingly over the teeth, gave him some resemblance to a sheep or goat.
Various: Blackwood's Edinburgh magazine, volume 456, no. 10, October 1853, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was then for the first time that he noted the afternoon gone and evening advancing swiftly.
Haycox, Ernest: Trial by fire, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He had, however, been observed by a rich widow, somewhat advanced in years, a Frenchwoman and the widow of an officer of engineers.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 5, April 27, 1850, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And where can he be said to advance, as if he were indigent, who is in want of nothing?
Proclus: The philosophical and mathematical commentaries of Proclus on the first book of Euclid's elements (Vol. 2 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Hals, who lived to an advanced age and painted masterpieces to the last, was drunk every night.
Huneker, James: Variations, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
During the noon hour we all went to the newsreel theatre to see the American tanks advancing on the roads of France.
Torrès, Tereska: Women's barracks, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: recede

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “recede” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The term fuze is used to indicate an advanced ignition device with mechanical and/or electronic parts.”

Thuật ngữ ngòi nổ được sử dụng để chỉ một thiết bị đánh lửa tiên tiến có các bộ phận cơ khí và/hoặc điện tử.

Nguồn: Wikipedia contributors: Fuze

“The term fuze is used to indicate an advanced ignition device with mechanical and/or electronic parts.”

Thuật ngữ ngòi nổ được sử dụng để chỉ một thiết bị đánh lửa tiên tiến có các bộ phận cơ khí và/hoặc điện tử.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “recede”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “recede” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “recede”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “recede”:

“To make a thorough job of it, why not determine the commission in advance, and make certain of getting competent and high-minded persons?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “recede”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈsid/; US /ɹɪˈsid/.

recede (động từ): Mang nghĩa đối lập với "advance" (một phong trào về phía trước)

Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to advance (move forward, also in the metaphorical sense).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

advance ↔ recede

Họ từ trong dữ liệu: advance: động từ (v), advancement: danh từ (n), retire: động từ (v), retirement: danh từ (n), retreat: động từ (v), withdraw: động từ (v), withdrawal: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

recede: Mang nghĩa đối lập với "advance" (một phong trào về phía trước)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "recede" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: retire, withdraw, retreat, pull away

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "recede" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

recede ↔ retire, withdraw, retreat, pull away

Nét nghĩa mở rộng: pull back or move away or backward (kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lại)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “recede”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: recede

Hỏi đáp trọng tâm

recede nghĩa là gì (meaning & definition)?

recede (động từ, phát âm Mỹ /ɹɪˈsid/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "advance" (một phong trào về phía trước) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "advance"). Opposite in meaning to advance (move forward, also in the metaphorical sense)

Từ recede trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsid/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈsid/; US /ɹɪˈsid/.

Từ recede là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "recede" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: recedes; Quá khứ / Phân từ: receded; Dạng V-ing: receding.

Các nét nghĩa của từ recede theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "advance" (một phong trào về phía trước) (Ví dụ: “The term fuze is used to indicate an advanced ignition device with mechanical and/or electronic parts.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lại - Nét nghĩa 3 [B2]: (quân sự) rút quân về vị trí thuận lợi hơn để thoát khỏi lực lượng vượt trội của địch hoặc sau khi bị đánh bại - Nét nghĩa 4 [B2]: kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lại

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ recede:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈsid/; US /ɹɪˈsid/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: recedes; Quá khứ / Phân từ: receded; Dạng V-ing: receding.

recede được dùng trong câu như thế nào?

To make a thorough job of it, why not determine the commission in advance, and make certain of getting competent and high-minded persons? (Upton Sinclair, Boston; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/recede, mã đối chiếu EV-3EEBCDC7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "recede" được liên kết từ mục từ "advance, retire, retreat, withdraw".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

advance, retire, retreat, withdraw