papers
danh từ (n)
Papers có nghĩa là văn bản cung cấp thông tin (đặc biệt là thông tin có tính chất chính thức) (dạng biến thể ngữ pháp của "paper").
Định nghĩa Anh - Anh: Writing that provides information (especially information of an official nature).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.papersdanh từ (n)
Writing that provides information (especially information of an official nature).
Văn bản cung cấp thông tin (đặc biệt là thông tin có tính chất chính thức).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •xml document312 lần trong kho sách
- •legal document506 lần trong kho sách
- •official document469 lần trong kho sách
- •original document398 lần trong kho sách
- •html document163 lần trong kho sách
- •precious document300 lần trong kho sách
- 2.papersdanh từ (n)
A material made of cellulose pulp derived mainly from wood or rags or certain grasses.
Một vật liệu làm từ bột xenlulo có nguồn gốc chủ yếu từ gỗ hoặc vải vụn hoặc một số loại cỏ.
Đồng nghĩa (SYN):paper - 3.papersdanh từ (n)
An essay (especially one written as an assignment).
Một bài luận (đặc biệt là một bài viết dưới dạng bài tập).
- 4.papersdanh từ (n)
A daily or weekly publication on folded sheets.
Một ấn phẩm hàng ngày hoặc hàng tuần trên tờ gấp.
- 5.papersđộng từ (v)
Cover with paper.
Giấy.
Đồng nghĩa (SYN):paper - 6.papersđộng từ (v)
Cover with wallpaper.
Giấy.
Từ nguyên học (Etymology): papers
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
document ↔ papers
Mục từ "papers" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "document, paper" (văn bản cung cấp thông tin (đặc biệt là thông tin có tính chất chính thức)).
Họ từ & Biến thể từ loại: papers
Họ từ của "papers" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: document: danh từ (n), documentary: danh từ (n), documentation: danh từ (n), paper: danh từ (n), paperless: tính từ (adj).
văn bản cung cấp thông tin (đặc biệt là thông tin có tính chất chính thức)
Every document has its own undo manager instance already set up, we just need to use it.
Mỗi tài liệu đều có sẵn phiên bản trình quản lý hoàn tác riêng, chúng ta chỉ cần sử dụng nó.
Nguồn: Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Adding finesse
một bộ phim hoặc chương trình truyền hình trình bày sự thật về một người hoặc sự kiện
There are several blocks of text where the author quoted extensively from other documentary sources.
Nguồn: Treacher, W. H. (William Hood), Sir: British Borneo Sketches of Brunai, Sarawak, Labuan, and North Borneo
xác nhận rằng một số sự kiện hoặc tuyên bố là đúng thông qua việc sử dụng bằng chứng tài liệu
With the intention of documenting myself, in those days I shared Hugo’s enthusiasm for sociological documentation, I questioned her about the theatre.
Nguồn: Wilson, Edmund: I thought of Daisy
một vật liệu làm từ bột xenlulo có nguồn gốc chủ yếu từ gỗ hoặc vải vụn hoặc một số loại cỏ
When the glue dries, the paper stays in place and binds together forming a (hopefully) beautiful sculpture.
Khi keo khô, giấy sẽ giữ nguyên vị trí và liên kết với nhau tạo thành một tác phẩm điêu khắc đẹp (hy vọng vậy).
Nguồn: Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Paper Maché
không dùng giấy tờ in ấn (lưu trữ và giao dịch hoàn toàn bằng điện tử)
I've never been paperless before, and there may be some fuss or other.
Nguồn: Williamson, C. N. (Charles Norris): My Friend the Chauffeur
Cụm từ & Collocations: papers
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "papers". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- xml document
- legal document
- official document
- original document
- html document
- precious document
Đồng nghĩa & Sắc thái: papers
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "papers" phân theo từng nét nghĩa (văn bản cung cấp thông tin (đặc biệt là thông tin có tính chất chính thức)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "papers" ở nét nghĩa "văn bản cung cấp thông tin (đặc biệt là thông tin có tính chất chính thức)" (ngoài ra "document" còn biểu thị: bất cứ thứ gì đóng vai trò đại diện cho suy nghĩ của một người bằng các dấu hiệu tượng trưng).
“Every document has its own undo manager instance already set up, we just need to use it.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "papers" khi diễn đạt nét nghĩa: văn bản cung cấp thông tin (đặc biệt là thông tin có tính chất chính thức).
Đồng nghĩa với "papers" ở nét nghĩa "một vật liệu làm từ bột xenlulo có nguồn gốc chủ yếu từ gỗ hoặc vải vụn hoặc một số loại cỏ" (ngoài ra "paper" còn biểu thị: một bài luận (đặc biệt là một bài viết dưới dạng bài tập)).
“When the glue dries, the paper stays in place and binds together forming a (hopefully) beautiful sculpture.”
Đồng nghĩa với "papers" ở nét nghĩa "một bài luận (đặc biệt là một bài viết dưới dạng bài tập)" (ngoài ra "composition" còn biểu thị: thuộc tính không gian do sự sắp xếp các bộ phận trong mối quan hệ với nhau và với tổng thể).
“If the edges of the brass swinging piece are not rounded there is danger of the composition being cut.”
Đồng nghĩa với "papers" ở nét nghĩa "một bài luận (đặc biệt là một bài viết dưới dạng bài tập)" (ngoài ra "report" còn biểu thị: hành động thông báo bằng báo cáo bằng lời nói).
“State Police and Pinkerton detectives, occasionally at crosspurposes, combed the town, interviewing and filling out their reports.”
Đồng nghĩa với "papers" ở nét nghĩa "một bài luận (đặc biệt là một bài viết dưới dạng bài tập)" (ngoài ra "theme" còn biểu thị: chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận).
“I soon realized, however, that because of lack of necessary preparation, the execution was not up to the standard demanded by such a theme.”
Câu dẫn chứng văn học: papers
Every document has its own undo manager instance already set up, we just need to use it.Mỗi tài liệu đều có sẵn phiên bản trình quản lý hoàn tác riêng, chúng ta chỉ cần sử dụng nó.
Only shoen which could demonstrate valid documents from the dajokan and minbusho were to be continued.Chỉ những giày có thể chứng minh được các tài liệu hợp lệ từ dajokan và minbusho mới được tiếp tục.
Which will create a new document with Support Wikibooks! and by donating, on another line.Việc này sẽ tạo một tài liệu mới với Wikibooks hỗ trợ! và bằng cách quyên góp, trên một dòng khác.
According to the Academic Council Document of the school, children enhance their expression by exercising their linguistic abilities (listening, reading, speaking and writing).Theo Văn bản Hội đồng Học thuật của trường, trẻ em nâng cao khả năng diễn đạt bằng cách rèn luyện khả năng ngôn ngữ (nghe, đọc, nói và viết).
For each document there is a role-to-permission mapping.Đối với mỗi tài liệu có một ánh xạ vai trò đến quyền.
Every document must be reviewed for legal implications, because any and all written documents in a business environment can and will be used in court.Mọi tài liệu đều phải được xem xét về mặt pháp lý, bởi vì bất kỳ và tất cả các tài liệu bằng văn bản trong môi trường kinh doanh đều có thể và sẽ được sử dụng tại tòa án.
A document that is hard to understand is not usable or effective, since the audience will be unable to properly understand the document.Một tài liệu khó hiểu sẽ không thể sử dụng được hoặc không hiệu quả vì khán giả sẽ không thể hiểu tài liệu một cách chính xác.
The most common and well known of these documents are memos and emails, which are used in every type of business.Những tài liệu phổ biến và được nhiều người biết đến nhất là các bản ghi nhớ và email, được sử dụng trong mọi loại hình kinh doanh.
Đọc mở rộng theo CEFR: papers
Từ vựng bậcA1→“Every document has its own undo manager instance already set up, we just need to use it.”
Mỗi tài liệu đều có sẵn phiên bản trình quản lý hoàn tác riêng, chúng ta chỉ cần sử dụng nó.
Nguồn: Tác phẩm mở: Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Adding finesse
“Only shoen which could demonstrate valid documents from the dajokan and minbusho were to be continued.”
Chỉ những giày có thể chứng minh được các tài liệu hợp lệ từ dajokan và minbusho mới được tiếp tục.
Nguồn: Tác phẩm mở: A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Early Heian Period
Cấu trúc & Vận dụng: “papers”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “papers” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “papers”
Dữ liệu từ nguyên: document ↔ papers
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “papers”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “papers” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “papers”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “papers”:
“Every document has its own undo manager instance already set up, we just need to use it.”
Gợi ý luyện tập với “papers”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
papers (danh từ): văn bản cung cấp thông tin (đặc biệt là thông tin có tính chất chính thức)
Định nghĩa tiếng Anh: Writing that provides information (especially information of an official nature).
document ↔ papers
Họ từ trong dữ liệu: document: danh từ (n), documentary: danh từ (n), documentation: danh từ (n), paper: danh từ (n), paperless: tính từ (adj)
xml document
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "papers" trong câu.
legal document
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "papers" trong câu.
official document
Nét nghĩa mở rộng: a material made of cellulose pulp derived mainly from wood or rags or certain grasses (một vật liệu làm từ bột xenlulo có nguồn gốc chủ yếu từ gỗ hoặc vải vụn hoặc một số loại cỏ)
Ứng dụng & Mở rộng: “papers”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “papers”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “papers”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “papers” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “papers” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: papers
Hỏi đáp trọng tâmpapers nghĩa là gì (meaning & definition)?
papers (danh từ, phát âm Mỹ /ˈpeɪpɚz/) có nghĩa là văn bản cung cấp thông tin (đặc biệt là thông tin có tính chất chính thức) (dạng biến thể ngữ pháp của "paper"). writing that provides information (especially information of an official nature)
Từ papers trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpeɪp/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpeɪpɚz/; US /ˈpeɪpɚz/.
Từ papers là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "papers" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ papers theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: văn bản cung cấp thông tin (đặc biệt là thông tin có tính chất chính thức) - Nét nghĩa 2 [A1]: một vật liệu làm từ bột xenlulo có nguồn gốc chủ yếu từ gỗ hoặc vải vụn hoặc một số loại cỏ - Nét nghĩa 3 [A1]: một bài luận (đặc biệt là một bài viết dưới dạng bài tập) - Nét nghĩa 4 [A1]: một ấn phẩm hàng ngày hoặc hàng tuần trên tờ gấp - Nét nghĩa 5 [A1]: giấy - Nét nghĩa 6 [A1]: giấy
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ papers:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpeɪpɚz/; US /ˈpeɪpɚz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ papers:
xml document; legal document; official document; original document; html document
papers được dùng trong câu như thế nào?
Every document has its own undo manager instance already set up, we just need to use it. («Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Adding finesse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58113 (bản sửa đổi 1933356); English Wikibooks (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)