humans
tính từ (adj)
Humans có nghĩa là đặc trưng của nhân loại (dạng biến thể ngữ pháp của "human").
Định nghĩa Anh - Anh: Characteristic of humanity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.humanstính từ (adj)
Characteristic of humanity.
Đặc trưng của nhân loại.
Đồng nghĩa (SYN):humanCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •human beings12.158 lần trong kho sách
- •human nature14.568 lần trong kho sách
- •human rights5.106 lần trong kho sách
- •human race5.262 lần trong kho sách
- •human life6.887 lần trong kho sách
- •human body2.831 lần trong kho sách
- 2.humanstính từ (adj)
Relating to a person.
Liên quan đến một người.
Đồng nghĩa (SYN):human - 3.humansdanh từ (n)
Any living or extinct member of the family Hominidae characterized by superior intelligence, articulate speech, and erect carriage.
Có hình dạng hoặc thuộc tính của con người trái ngược với động vật hoặc thần thánh.
- 4.humanstính từ (adj)
Having human form or attributes as opposed to those of animals or divine beings.
Có hình dạng hoặc thuộc tính của con người trái ngược với động vật hoặc thần thánh.
- 5.humansdanh từ (n)
All of the living human inhabitants of the earth.
Tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất.
- 6.humansdanh từ (n)
All of the living human inhabitants of the earth.
Tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất.
Từ nguyên học (Etymology): humans
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
human ↔ humans
Mục từ "humans" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "human, humanity, mankind" (đặc trưng của nhân loại).
Họ từ & Biến thể từ loại: humans
Họ từ của "humans" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: human: tính từ (adj), humanity: danh từ (n), mankind: danh từ (n).
đặc trưng của nhân loại
We rode through the whole length of the street without meeting a human being.
Nguồn: Sukloff, Marie: The life-story of a Russian exile
phẩm chất của con người
Methinks, it would please me, that my lover should cast off all humanity, and be a reprobate, and an outcast of his species.
Nguồn: Shelley, Mary Wollstonecraft: Valperga Volume 3 (of 3) or, The life and adventures of Castruccio, prince of Lucca
tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất
Those who are interested in the improvement of mankind must therefore, on purely hygienic grounds, oppose the ordinary mercenary marriages of convenience.
Nguồn: Weininger, Otto: Sex & Character Authorised Translation from the Sixth German Edition
Cụm từ & Collocations: humans
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "humans". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- human beings
- human nature
In my understanding, a mojo has many components since it is based on human nature and not economic nature.
Theo hiểu biết của tôi, mojo có nhiều thành phần vì nó dựa trên bản chất con người chứ không phải bản chất kinh tế.
Tác phẩm mở: Conservation Entrepreneurship/Annotated Bibliography
- human rights
- human race
- human life
For further considerations on this subject, see also my other reflections on Intersectionality and Identities and their enactments in human life in Wikiversity.
Để cân nhắc thêm về chủ đề này, hãy xem thêm những suy nghĩ khác của tôi về Tính giao thoa và Bản sắc cũng như việc ban hành chúng trong đời sống con người trên Wikiversity.
Tác phẩm mở: KOIIA/Communication and Identities in Institutional Arenas - Part I/Final paper gme
- human body
The special neurons grouped together in nerves take information (messages) to and from the human body to the central nervous system.
Tác phẩm mở: English-Chinese/Nerve
Đồng nghĩa & Sắc thái: humans
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "humans" phân theo từng nét nghĩa (đặc trưng của nhân loại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "humans" ở nét nghĩa "đặc trưng của nhân loại" (ngoài ra "human" còn biểu thị: liên quan đến một người).
“We rode through the whole length of the street without meeting a human being.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "humans" khi diễn đạt nét nghĩa: có hình dạng hoặc thuộc tính của con người trái ngược với động vật hoặc thần thánh.
Đồng nghĩa với "humans" ở nét nghĩa "có hình dạng hoặc thuộc tính của con người trái ngược với động vật hoặc thần thánh" (ngoài ra "man" còn biểu thị: một người trưởng thành là nam (trái ngược với phụ nữ)).
“The man died just as the bird was flying away.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "humans" khi diễn đạt nét nghĩa: có hình dạng hoặc thuộc tính của con người trái ngược với động vật hoặc thần thánh.
Đồng nghĩa với "humans" ở nét nghĩa "tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất" (ngoài ra "humanity" còn biểu thị: phẩm chất của con người).
“Methinks, it would please me, that my lover should cast off all humanity, and be a reprobate, and an outcast of his species.”
Đồng nghĩa với "humans" ở nét nghĩa "tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất" (ngoài ra "world" còn biểu thị: mọi thứ tồn tại ở bất cứ đâu).
“He finally shows that these truths, materialized, form the world with which science deals, and therefore the harmony between spirit and matter.”
Câu dẫn chứng văn học: humans
In my understanding, a mojo has many components since it is based on human nature and not economic nature.Theo hiểu biết của tôi, mojo có nhiều thành phần vì nó dựa trên bản chất con người chứ không phải bản chất kinh tế.
For further considerations on this subject, see also my other reflections on Intersectionality and Identities and their enactments in human life in Wikiversity.Để cân nhắc thêm về chủ đề này, hãy xem thêm những suy nghĩ khác của tôi về Tính giao thoa và Bản sắc cũng như việc ban hành chúng trong đời sống con người trên Wikiversity.
Essentially, the assertion is that humans respond cognitively and affectively better to features that resemble those found in nature.Về cơ bản, khẳng định này là con người phản ứng tốt hơn về mặt nhận thức và tình cảm với những đặc điểm giống với những đặc điểm có trong tự nhiên.
Humans often endow brute facts with additional status to create social constructs.Con người thường ban cho những sự thật phũ phàng với địa vị bổ sung để tạo ra các cấu trúc xã hội.
We rode through the whole length of the street without meeting a human being.“Especially interesting are the interrogations of one human question-mark whose genius for putting awkward queries is something more than diverting.”Ranch life in New South Wales is depicted in this story full of atmosphere and the human element.In any discourse about human happiness, something must be said upon this subject.Đọc mở rộng theo CEFR: humans
Từ vựng bậcA2→“In my understanding, a mojo has many components since it is based on human nature and not economic nature.”
Theo hiểu biết của tôi, mojo có nhiều thành phần vì nó dựa trên bản chất con người chứ không phải bản chất kinh tế.
Nguồn: Tác phẩm mở: Conservation Entrepreneurship/Annotated Bibliography
“For further considerations on this subject, see also my other reflections on Intersectionality and Identities and their enactments in human life in Wikiversity.”
Để cân nhắc thêm về chủ đề này, hãy xem thêm những suy nghĩ khác của tôi về Tính giao thoa và Bản sắc cũng như việc ban hành chúng trong đời sống con người trên Wikiversity.
Nguồn: Tác phẩm mở: KOIIA/Communication and Identities in Institutional Arenas - Part I/Final paper gme
Cấu trúc & Vận dụng: “humans”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “humans” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “humans”
Dữ liệu từ nguyên: human ↔ humans
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “humans”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “humans” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “humans”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “humans”:
“We rode through the whole length of the street without meeting a human being.”
Gợi ý luyện tập với “humans”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
humans (tính từ): đặc trưng của nhân loại
Định nghĩa tiếng Anh: Characteristic of humanity.
human ↔ humans
Họ từ trong dữ liệu: human: tính từ (adj), humanity: danh từ (n), mankind: danh từ (n)
human beings
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "humans" trong câu.
human nature
“In my understanding, a mojo has many components since it is based on human nature and not economic nature.” (Theo hiểu biết của tôi, mojo có nhiều thành phần vì nó dựa trên bản chất con người chứ không phải bản chất kinh tế.)
human rights
Nét nghĩa mở rộng: relating to a person (liên quan đến một người)
“Essentially, the assertion is that _____ respond cognitively and affectively better to features that resemble those found in nature.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Về cơ bản, khẳng định này là con người phản ứng tốt hơn về mặt nhận thức và tình cảm với những đặc điểm giống với những đặc điểm có trong tự nhiên.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: humans
Essentially, the assertion is that humans respond cognitively and affectively better to features that resemble those found in nature.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2014/Geometric shapes and emotion
“Basically, self-perception theory sees that _____ interpret their actions the same way that they interpret others from a observer point of view.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: humans
Basically, self-perception theory sees that humans interpret their actions the same way that they interpret others from a observer point of view.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2018/Self-perception theory and motivation for positive change
Ứng dụng & Mở rộng: “humans”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “humans”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “humans”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “humans” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “humans” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: humans
Hỏi đáp trọng tâmhumans nghĩa là gì (meaning & definition)?
humans (tính từ, phát âm Mỹ /hˈjumənz/) có nghĩa là đặc trưng của nhân loại (dạng biến thể ngữ pháp của "human"). characteristic of humanity
Từ humans trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈjum/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /hˈjumənz/; US /hˈjumənz/.
Từ humans là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "humans" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ humans theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: đặc trưng của nhân loại - Nét nghĩa 2 [A2]: liên quan đến một người - Nét nghĩa 3 [A2]: có hình dạng hoặc thuộc tính của con người trái ngược với động vật hoặc thần thánh - Nét nghĩa 4 [A2]: có hình dạng hoặc thuộc tính của con người trái ngược với động vật hoặc thần thánh - Nét nghĩa 5 [B1]: tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất - Nét nghĩa 6 [B1]: tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ humans:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /hˈjumənz/; US /hˈjumənz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ humans:
human beings; human nature; human rights; human race; human life
humans được dùng trong câu như thế nào?
We rode through the whole length of the street without meeting a human being. (Marie Sukloff, The life-story of a Russian exile; Bản dịch tiếng Anh - en-US)