humankind
danh từ (n)
Humankind có nghĩa là tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất.
Định nghĩa Anh - Anh: All of the living human inhabitants of the earth.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.humankinddanh từ (n)
All of the living human inhabitants of the earth.
Tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất.
- •
Casual concessions to humanity are the weaknesses of all but Napoleonic criminals.
Sự nhượng bộ tùy tiện đối với loài người là điểm yếu của tất cả trừ tội phạm thời Napoléon.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •specimen of humanity228 lần trong kho sách
- •common humanity648 lần trong kho sách
- •suffering humanity299 lần trong kho sách
- •specimens of humanity120 lần trong kho sách
- •interests of humanity135 lần trong kho sách
- •motives of humanity89 lần trong kho sách
- •
- 2.humankinddanh từ (n)
All of the living human inhabitants of the earth.
Tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất.
Từ nguyên học (Etymology): humankind
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
humanity ↔ humankind
Mục từ "humankind" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "humanity, mankind" (tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất).
Họ từ & Biến thể từ loại: humankind
Họ từ của "humankind" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: humanity: danh từ (n), human: tính từ (adj), mankind: danh từ (n).
phẩm chất của con người
Methinks, it would please me, that my lover should cast off all humanity, and be a reprobate, and an outcast of his species.
Nguồn: Shelley, Mary Wollstonecraft: Valperga Volume 3 (of 3) or, The life and adventures of Castruccio, prince of Lucca
đặc trưng của nhân loại
We rode through the whole length of the street without meeting a human being.
Nguồn: Sukloff, Marie: The life-story of a Russian exile
tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất
Those who are interested in the improvement of mankind must therefore, on purely hygienic grounds, oppose the ordinary mercenary marriages of convenience.
Nguồn: Weininger, Otto: Sex & Character Authorised Translation from the Sixth German Edition
Cụm từ & Collocations: humankind
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "humankind". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- specimen of humanity
- common humanity
- suffering humanity
The true method by which mind may overcome all disease in suffering humanity we have now learned.”
Pettit, Henry: A Twentieth Century Idealist
- specimens of humanity
- interests of humanity
- motives of humanity
Đồng nghĩa & Sắc thái: humankind
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "humankind" phân theo từng nét nghĩa (tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "humankind" ở nét nghĩa "tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất" (ngoài ra "humanity" còn biểu thị: phẩm chất của con người).
“Methinks, it would please me, that my lover should cast off all humanity, and be a reprobate, and an outcast of his species.”
Đồng nghĩa với "humankind" ở nét nghĩa "tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất" (ngoài ra "world" còn biểu thị: mọi thứ tồn tại ở bất cứ đâu).
“He finally shows that these truths, materialized, form the world with which science deals, and therefore the harmony between spirit and matter.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "humankind" khi diễn đạt nét nghĩa: tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất.
Đồng nghĩa trực tiếp với "humankind" khi diễn đạt nét nghĩa: tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất.
Đồng nghĩa trực tiếp với "humankind" khi diễn đạt nét nghĩa: tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất.
Câu dẫn chứng văn học: humankind
Casual concessions to humanity are the weaknesses of all but Napoleonic criminals.Sự nhượng bộ tùy tiện đối với loài người là điểm yếu của tất cả trừ tội phạm thời Napoléon.
Methinks, it would please me, that my lover should cast off all humanity, and be a reprobate, and an outcast of his species.Never before was the true ideal, humanity, clear and universal.The true method by which mind may overcome all disease in suffering humanity we have now learned.”Oh, passion of humanity, when it can find no fellow on whom to repose!With many of the vices and none of the virtues of humanity, he was neither loved nor respected; but, in return, he was feared.The attributes of humanity are not the essence of humanity.It must not seek to serve humanity so much as to rouse and teach it.Đọc mở rộng theo CEFR: humankind
Từ vựng bậcB1→“Casual concessions to humanity are the weaknesses of all but Napoleonic criminals.”
Sự nhượng bộ tùy tiện đối với loài người là điểm yếu của tất cả trừ tội phạm thời Napoléon.
Nguồn: Capes, Bernard: The great Skene mystery
“Casual concessions to humanity are the weaknesses of all but Napoleonic criminals.”
Sự nhượng bộ tùy tiện đối với loài người là điểm yếu của tất cả trừ tội phạm thời Napoléon.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “humankind”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “humankind” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “humankind”
Dữ liệu từ nguyên: humanity ↔ humankind
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “humankind”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “humankind” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “humankind”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “humankind”:
“Methinks, it would please me, that my lover should cast off all humanity, and be a reprobate, and an outcast of his species.”
Gợi ý luyện tập với “humankind”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
humankind (danh từ): tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất
Định nghĩa tiếng Anh: All of the living human inhabitants of the earth.
humanity ↔ humankind
Họ từ trong dữ liệu: humanity: danh từ (n), human: tính từ (adj), mankind: danh từ (n)
specimen of humanity
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "humankind" trong câu.
common humanity
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "humankind" trong câu.
suffering humanity
“The true method by which mind may overcome all disease in suffering humanity we have now learned.””
Ứng dụng & Mở rộng: “humankind”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “humankind”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “humankind”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “humankind” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “humankind” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: humankind
Hỏi đáp trọng tâmhumankind nghĩa là gì (meaning & definition)?
humankind (danh từ, phát âm Mỹ /hˈjumənˌkaɪnd/) có nghĩa là tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "humanity"). all of the living human inhabitants of the earth
Từ humankind trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈjum/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 4. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /hˈjumənˌkaɪnd/; US /hˈjumənˌkaɪnd/.
Từ humankind là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "humankind" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ humankind theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất (Ví dụ: “Casual concessions to humanity are the weaknesses of all but Napoleonic criminals.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: tất cả cư dân con người còn sống trên trái đất
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ humankind:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /hˈjumənˌkaɪnd/; US /hˈjumənˌkaɪnd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ humankind:
specimen of humanity; common humanity; suffering humanity; specimens of humanity; interests of humanity
humankind được dùng trong câu như thế nào?
Methinks, it would please me, that my lover should cast off all humanity, and be a reprobate, and an outcast of his species. (Mary Wollstonecraft Shelley, Valperga Volume 3 (of 3) or, The life and adventures of Castruccio, prince of Lucca; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)