Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

grapple

động từ (v)

B2
/ˈɡɹæpəl//ˈɡɹæpəl/
Biến thể:
grapples/ˈɡɹæpəlz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
grappled/ˈɡɹæpəld/
(Quá khứ / Phân từ)
grappling/ˈɡɹæpəlɪŋ/
(Dạng V-ing)

Grapple có nghĩa là thỏa thuận với.

Định nghĩa Anh - Anh: Come to terms with.

Họ từ:cope(động từ (v))/grip(danh từ (n))/manage(động từ (v))/management(danh từ (n))/manager(danh từ (n))/managerial(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “thỏa thuận với”:grappleB2/copeB2/get byB2/make outB2/make doB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.grappleđộng từ (v)

    Come to terms with.

    Thỏa thuận với.

    • •

      The artist could not or would not cope with the human form.

    Đồng nghĩa (SYN):cope/get by/make out/make do/contend/deal
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.grappleđộng từ (v)

    To grip or seize, as in a wrestling match.

    Giữ nhanh hoặc chắc chắn.

    Đồng nghĩa (SYN):grip
  3. 3.grappleđộng từ (v)

    Come to terms with.

    Thỏa thuận với.

    Đồng nghĩa (SYN):manage/cope/get by/make out/make do/contend
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): grapple

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

cope ↔ grapple

Mục từ "grapple" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "cope, grip, manage" (thỏa thuận với).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: grapple

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "grapple" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: cope: động từ (v), grip: danh từ (n), manage: động từ (v), management: danh từ (n), manager: danh từ (n), managerial: tính từ (adj).

copeđộng từ (v)/ˈkoʊp/

thỏa thuận với

•

The artist could not or would not cope with the human form.

Nguồn: Haverfield, F. (Francis): The Romanization of Roman Britain

gripdanh từ (n)/ˈɡɹɪp/

hành động nắm bắt

•

The unconscious grip of my hand had splintered the top panel of the back of a chair by my side!

Nguồn: Williamson, Jack: The green girl

manageđộng từ (v)/ˈmænədʒ/

thành công

•

The jacket fastenings, which were pretty loops of black braid, were a little difficult to manage, being on the inside, but she finally conquered them.

Nguồn: Wells, Carolyn: The story of Betty

managementdanh từ (n)/ˈmænədʒmənt/

hành động quản lý một cái gì đó

•

The officers were experts in boot trade management before joining the New Army.

Nguồn: Montague, C. E. (Charles Edward): Notes from Calais base, and pictures of its many activities

managerdanh từ (n)/ˈmænədʒɚ/

một người kiểm soát nguồn lực và chi tiêu

•

When the manager is appointed he plans the work to be done, estimates the cost, awards the contracts, purchases the materials, and hires the labor.

Nguồn: Munro, William Bennett: Social Civics

managerialtính từ (adj)/ˌmænɪˈdʒɪɹiəl/

thuộc hoặc liên quan đến chức năng, trách nhiệm hoặc hoạt động quản lý

•

In addition to level in the hierarchy, managerial responsibilities also differ with respect to the type of department or function.

Ngoài cấp độ trong hệ thống phân cấp, trách nhiệm quản lý cũng khác nhau tùy theo loại bộ phận hoặc chức năng.

Nguồn: OpenStax: Major Characteristics of the Manager's Job (Organizational Behavior)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: grapple

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "grapple". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • cope with stressful
  • cope with stress
  • ability to cope
  • inability to cope
  • unable to cope

    Unfortunately, Gomez lost his head at the critical period, and proved himself quite unable to cope with the masterly activity of the rebel leader.

    Hume, Fergus: The Harlequin Opal: A Romance. Vol. 3 (of 3)

  • cope successfully
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: grapple

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "grapple" phân theo từng nét nghĩa (thỏa thuận với), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "grapple" khi diễn đạt nét nghĩa: thỏa thuận với.

“The artist could not or would not cope with the human form.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "grapple" khi diễn đạt nét nghĩa: thỏa thuận với.

Đồng nghĩa trực tiếp với "grapple" khi diễn đạt nét nghĩa: thỏa thuận với.

Đồng nghĩa trực tiếp với "grapple" khi diễn đạt nét nghĩa: thỏa thuận với.

Đồng nghĩa trực tiếp với "grapple" khi diễn đạt nét nghĩa: thỏa thuận với.

Đồng nghĩa với "grapple" ở nét nghĩa "thỏa thuận với" (ngoài ra "deal" còn biểu thị: một trường hợp cụ thể của việc mua hoặc bán).

“It was less easy to deal with the spirit of condemnation in which there was more vitality and for which there was more excuse.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: grapple

The artist could not or would not cope with the human form.
Haverfield, F. (Francis): The Romanization of Roman Britain
Here is the secret of the enormous fluctuations in the price of Japanese rice with which the authorities have so often endeavoured to cope.
Robertson Scott, J. W. (John William): The foundations of Japan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We smiled, for we thought how little he was capable of coping with the energy and enterprise of ourselves.
Thomes, William Henry: The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"There'll be treatments every morning," he said, "and we'll invite the Copes to visit us, and they will look after you while I am away."
Bailey, Temple: The Trumpeter Swan, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"But, Monsieur, is France able to cope with England on her own element, the sea?"
Stevens, George Alexander, 1710-1784?: A Lecture On Heads As Delivered By Mr. Charles Lee Lewes, To Which Is Added, An Essay On Satire, With Forty-Seven Heads By Nesbit, From Designs By Thurston, 1812, Tiếng Anh (Anh - Anh)
No doubt he is very mannered in his style, mitred and coped when he might have been very simple in his raiment.
Egan, Maurice Francis: Confessions of a Book-Lover, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In the unsettled, formative condition of things, we were not prepared to fully cope with the situation.
McCarthy, George T.: The Greater Love, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was, however, now destined to appear a man capable of coping with Hannibal.
Abbott, Jacob: Hannibal Makers of History, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: grapple

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “grapple” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“The artist could not or would not cope with the human form.”

Nguồn: Haverfield, F. (Francis): The Romanization of Roman Britain

“Here is the secret of the enormous fluctuations in the price of Japanese rice with which the authorities have so often endeavoured to cope.”

Nguồn: Robertson Scott, J. W. (John William): The foundations of Japan

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “grapple”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “grapple” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “grapple”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “grapple” với tần suất cao:

37 lần trong kho sách
97 lần trong kho sách
161 lần trong kho sách
49 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “grapple”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “grapple”:

“The artist could not or would not cope with the human form.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “grapple”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɹæpəl/; US /ˈɡɹæpəl/.

grapple (động từ): thỏa thuận với

Định nghĩa tiếng Anh: Come to terms with.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

cope ↔ grapple

Họ từ trong dữ liệu: cope: động từ (v), grip: danh từ (n), manage: động từ (v), management: danh từ (n), manager: danh từ (n), managerial: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi37 lần trong kho sách

cope with stressful

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "grapple" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm97 lần trong kho sách

cope with stress

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "grapple" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái161 lần trong kho sách

ability to cope

Nét nghĩa mở rộng: to grip or seize, as in a wrestling match (giữ nhanh hoặc chắc chắn)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “grapple”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: grapple

Hỏi đáp trọng tâm

grapple nghĩa là gì (meaning & definition)?

grapple (động từ, phát âm Mỹ /ˈɡɹæpəl/) có nghĩa là thỏa thuận với (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "cope"). come to terms with

Từ grapple trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡɹæp/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɹæpəl/; US /ˈɡɹæpəl/.

Từ grapple là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "grapple" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: grapples; Quá khứ / Phân từ: grappled; Dạng V-ing: grappling.

Các nét nghĩa của từ grapple theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: thỏa thuận với (Ví dụ: “The artist could not or would not cope with the human form.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: giữ nhanh hoặc chắc chắn - Nét nghĩa 3 [A2]: thỏa thuận với

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ grapple:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɹæpəl/; US /ˈɡɹæpəl/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: grapples; Quá khứ / Phân từ: grappled; Dạng V-ing: grappling.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ grapple:

cope with stressful; cope with stress; ability to cope; inability to cope; unable to cope

grapple được dùng trong câu như thế nào?

The artist could not or would not cope with the human form. (F. Haverfield, The Romanization of Roman Britain; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/grapple, mã đối chiếu EV-BD481F5E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "grapple" được liên kết từ mục từ "cope, grip, manage".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

cope, grip, manage