governing
động từ (v)
Governing có nghĩa là làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng (dạng biến thể ngữ pháp của "govern").
Định nghĩa Anh - Anh: Bring into conformity with rules or principles or usage.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.governingđộng từ (v)
Bring into conformity with rules or principles or usage.
Làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •rules govern143 lần trong kho sách
- 2.governingđộng từ (v)
Direct or strongly influence the behavior of.
Ảnh hưởng trực tiếp hoặc mạnh mẽ đến hành vi.
Đồng nghĩa (SYN):govern - 3.governingđộng từ (v)
Exercise authority over.
Thực thi quyền lực trên.
- 4.governingdanh từ (n)
The act of governing.
Hành vi quản lý.
Từ nguyên học (Etymology): governing
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
govern ↔ governing
Mục từ "governing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "govern, government" (làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng).
Họ từ & Biến thể từ loại: governing
Họ từ của "governing" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: govern: động từ (v), government: danh từ (n), governor: danh từ (n).
làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng
The riders dismounted and led the prince into the town, which was governed by a young and beautiful maiden-queen.
Nguồn: Burton, Richard Francis, Sir, 1821-1890 [Translator]: Supplemental Nights to the Book of the Thousand and One Nights — Volume 3 (of 6) Part 2
tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị
This fellow isn't an agent of the Soviet Government, but of the extreme group, whoever they are.
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire
người đứng đầu chính phủ tiểu bang
It decreed that the governor and his assistants should be elected by the suffrages of the Company at large.
Nguồn: Martyn, W. Carlos (William Carlos): The Pilgrim fathers of New England
Cụm từ & Collocations: governing
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "governing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- rules govern
Đồng nghĩa & Sắc thái: governing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "governing" phân theo từng nét nghĩa (làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "governing" ở nét nghĩa "làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng" (ngoài ra "govern" còn biểu thị: ảnh hưởng trực tiếp hoặc mạnh mẽ đến hành vi của).
“The riders dismounted and led the prince into the town, which was governed by a young and beautiful maiden-queen.”
Đồng nghĩa với "governing" ở nét nghĩa "làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng" (ngoài ra "regulate" còn biểu thị: ấn định hoặc điều chỉnh thời gian, số lượng, mức độ hoặc tỷ lệ của).
“The German idea is to have everything and everybody regulated, down to drawin’ their breath.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "governing" khi diễn đạt nét nghĩa: làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "governing" khi diễn đạt nét nghĩa: làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng.
Đồng nghĩa với "governing" ở nét nghĩa "làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng" (ngoài ra "order" còn biểu thị: một mức độ liên tục về quy mô hoặc số lượng).
““This order of the War Department is the commencement of State and Federal interference in the affairs of the Churches.”
Câu dẫn chứng văn học: governing
The public should always be governed through its eyes and its appetites; our leaders of it appeal to its mind--a non-existent entity.”Công chúng phải luôn được quản lý qua con mắt và sở thích của họ; những nhà lãnh đạo của chúng tôi thu hút tâm trí của nó - một thực thể không tồn tại.”
The riders dismounted and led the prince into the town, which was governed by a young and beautiful maiden-queen.They knew the governed through interpreters, and therefore knew nothing really of them.It is, perhaps, for this reason that the Osmanlis have conquered so much, and possessed so little talent for governing what they acquired.A moderate tribute was levied on the Christians, who were allowed to practise their religion and be governed by their own laws and customs.Such was the manner in which the king had governed for the space of twenty years.On the other hand it was stoutly contended that the prison was the proper place for men to learn to govern themselves.The people can only accept the governing act of representatives.Đọc mở rộng theo CEFR: governing
Từ vựng bậcA2→“The riders dismounted and led the prince into the town, which was governed by a young and beautiful maiden-queen.”
Nguồn: Burton, Richard Francis, Sir, 1821-1890 [Translator]: Supplemental Nights to the Book of the Thousand and One Nights — Volume 3 (of 6) Part 2
“They knew the governed through interpreters, and therefore knew nothing really of them.”
Nguồn: O'Brien, Frederick: Atolls of the Sun
Cấu trúc & Vận dụng: “governing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “governing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “governing”
Dữ liệu từ nguyên: govern ↔ governing
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “governing”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “governing” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “governing”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “governing”:
“The riders dismounted and led the prince into the town, which was governed by a young and beautiful maiden-queen.”
Gợi ý luyện tập với “governing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
governing (động từ): làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng
Định nghĩa tiếng Anh: Bring into conformity with rules or principles or usage.
govern ↔ governing
Họ từ trong dữ liệu: govern: động từ (v), government: danh từ (n), governor: danh từ (n)
rules govern
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "governing" trong câu.
rules govern
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "governing" trong câu.
rules govern
Nét nghĩa mở rộng: direct or strongly influence the behavior of (ảnh hưởng trực tiếp hoặc mạnh mẽ đến hành vi)
“It is, perhaps, for this reason that the Osmanlis have conquered so much, and possessed so little talent for _____ what they acquired.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: governing
It is, perhaps, for this reason that the Osmanlis have conquered so much, and possessed so little talent for governing what they acquired.
Nguồn: Mayhew, Henry: London Labour and the London Poor, Vol. 4
“The people can only accept the _____ act of representatives.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: governing
The people can only accept the governing act of representatives.
Nguồn: Wilson, Woodrow: An old master, and other political essays
Ứng dụng & Mở rộng: “governing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “governing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “governing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “governing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “governing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: governing
Hỏi đáp trọng tâmgoverning nghĩa là gì (meaning & definition)?
governing (động từ, phát âm Mỹ /ˈɡʌvɚnɪŋ/) có nghĩa là làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng (dạng biến thể ngữ pháp của "govern"). bring into conformity with rules or principles or usage
Từ governing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡʌv/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡʌvɚnɪŋ/; US /ˈɡʌvɚnɪŋ/.
Từ governing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "governing" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ governing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng - Nét nghĩa 2 [B1]: ảnh hưởng trực tiếp hoặc mạnh mẽ đến hành vi - Nét nghĩa 3 [B1]: thực thi quyền lực trên - Nét nghĩa 4 [A2]: hành vi quản lý
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ governing:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡʌvɚnɪŋ/; US /ˈɡʌvɚnɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ governing:
rules govern
governing được dùng trong câu như thế nào?
The riders dismounted and led the prince into the town, which was governed by a young and beautiful maiden-queen. (Richard Francis, Sir, 1821-1890 [Translator] Burton, Supplemental Nights to the Book of the Thousand and One Nights: Volume 3 (of 6) Part 2; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)