regularise
động từ (v)
- regularises
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- regularised
- (Quá khứ / Phân từ)
- regularising
- (Dạng V-ing)
Regularise có nghĩa là regularise (động từ) có nghĩa là làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng, làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng.
Định nghĩa Anh - Anh: Bring into conformity with rules or principles or usage.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.regulariseđộng từ (v)
Bring into conformity with rules or principles or usage.
Làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng.
- •
The public should always be governed through its eyes and its appetites; our leaders of it appeal to its mind--a non-existent entity.”
Công chúng phải luôn được quản lý qua con mắt và sở thích của họ; những nhà lãnh đạo của chúng tôi thu hút tâm trí của nó - một thực thể không tồn tại.”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •rules govern143 lần trong kho sách
- •
- 2.regulariseđộng từ (v)
Bring into conformity with rules or principles or usage.
Làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng.
Trái nghĩa (OPP):deregulate
Từ nguyên học (Etymology): regularise
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
govern ↔ regularise
Mục từ "regularise" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "govern, regulate" (làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng).
Họ từ & Biến thể từ loại: regularise
Họ từ của "regularise" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: govern: động từ (v), government: danh từ (n), governor: danh từ (n), regulate: động từ (v), regulation: danh từ (n), regulatory: tính từ (adj).
làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng
The riders dismounted and led the prince into the town, which was governed by a young and beautiful maiden-queen.
Nguồn: Burton, Richard Francis, Sir, 1821-1890 [Translator]: Supplemental Nights to the Book of the Thousand and One Nights — Volume 3 (of 6) Part 2
tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị
This fellow isn't an agent of the Soviet Government, but of the extreme group, whoever they are.
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire
người đứng đầu chính phủ tiểu bang
It decreed that the governor and his assistants should be elected by the suffrages of the Company at large.
Nguồn: Martyn, W. Carlos (William Carlos): The Pilgrim fathers of New England
ấn định hoặc điều chỉnh thời gian, số lượng, mức độ hoặc tỷ lệ
The German idea is to have everything and everybody regulated, down to drawin’ their breath.
Nguồn: Crane, Frank: Four Minute Essays, Volume X
một quy tắc có thẩm quyền
Besides payment personally at the Bank of England, stockholders can have their dividends transmitted by post at their own risk, and under certain regulations.
Nguồn: Various: The Girl's Own Paper, Vol. VIII, No. 375, March 5, 1887
hạn chế theo quy tắc hoặc nguyên tắc
A sports governing body is a sports organization that has a "regulatory" or "sanctioning" function.
Cơ quan quản lý thể thao là tổ chức thể thao có chức năng "quản lý" hoặc "xử phạt".
Nguồn: Wikipedia contributors: Sports governing body
Cụm từ & Collocations: regularise
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "regularise". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- rules govern
Đồng nghĩa & Sắc thái: regularise
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "regularise" phân theo từng nét nghĩa (làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "regularise" ở nét nghĩa "làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng" (ngoài ra "govern" còn biểu thị: ảnh hưởng trực tiếp hoặc mạnh mẽ đến hành vi của).
“The riders dismounted and led the prince into the town, which was governed by a young and beautiful maiden-queen.”
Đồng nghĩa với "regularise" ở nét nghĩa "làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng" (ngoài ra "regulate" còn biểu thị: ấn định hoặc điều chỉnh thời gian, số lượng, mức độ hoặc tỷ lệ của).
“The German idea is to have everything and everybody regulated, down to drawin’ their breath.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "regularise" khi diễn đạt nét nghĩa: làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng.
Đồng nghĩa với "regularise" ở nét nghĩa "làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng" (ngoài ra "order" còn biểu thị: một mức độ liên tục về quy mô hoặc số lượng).
““This order of the War Department is the commencement of State and Federal interference in the affairs of the Churches.”
Câu dẫn chứng văn học: regularise
The public should always be governed through its eyes and its appetites; our leaders of it appeal to its mind--a non-existent entity.”Công chúng phải luôn được quản lý qua con mắt và sở thích của họ; những nhà lãnh đạo của chúng tôi thu hút tâm trí của nó - một thực thể không tồn tại.”
The riders dismounted and led the prince into the town, which was governed by a young and beautiful maiden-queen.They knew the governed through interpreters, and therefore knew nothing really of them.It is, perhaps, for this reason that the Osmanlis have conquered so much, and possessed so little talent for governing what they acquired.A moderate tribute was levied on the Christians, who were allowed to practise their religion and be governed by their own laws and customs.Such was the manner in which the king had governed for the space of twenty years.On the other hand it was stoutly contended that the prison was the proper place for men to learn to govern themselves.The people can only accept the governing act of representatives.Đọc mở rộng theo CEFR: regularise
Từ vựng bậcB2→“The public should always be governed through its eyes and its appetites; our leaders of it appeal to its mind--a non-existent entity.””
Công chúng phải luôn được quản lý qua con mắt và sở thích của họ; những nhà lãnh đạo của chúng tôi thu hút tâm trí của nó - một thực thể không tồn tại.”
Nguồn: Ouida: The Massarenes
“The public should always be governed through its eyes and its appetites; our leaders of it appeal to its mind--a non-existent entity.””
Công chúng phải luôn được quản lý qua con mắt và sở thích của họ; những nhà lãnh đạo của chúng tôi thu hút tâm trí của nó - một thực thể không tồn tại.”
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “regularise”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “regularise” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “regularise”
Dữ liệu từ nguyên: govern ↔ regularise
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “regularise”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “regularise” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “regularise”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “regularise”:
“The riders dismounted and led the prince into the town, which was governed by a young and beautiful maiden-queen.”
Gợi ý luyện tập với “regularise”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
regularise (động từ): làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng
Định nghĩa tiếng Anh: Bring into conformity with rules or principles or usage.
govern ↔ regularise
Họ từ trong dữ liệu: govern: động từ (v), government: danh từ (n), governor: danh từ (n), regulate: động từ (v), regulation: danh từ (n), regulatory: tính từ (adj)
rules govern
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "regularise" trong câu.
rules govern
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "regularise" trong câu.
rules govern
Nét nghĩa mở rộng: bring into conformity with rules or principles or usage (làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng)
Ứng dụng & Mở rộng: “regularise”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “regularise”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “regularise”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “regularise” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “regularise” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: regularise
Hỏi đáp trọng tâmregularise nghĩa là gì (meaning & definition)?
regularise (động từ) có nghĩa là làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "govern"). bring into conformity with rules or principles or usage
Từ regularise là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "regularise" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: regularises; Quá khứ / Phân từ: regularised; Dạng V-ing: regularising.
Các nét nghĩa của từ regularise theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng (Ví dụ: “The public should always be governed through its eyes and its appetites; our leaders of it appeal to its mind--a non-existent entity.””) - Nét nghĩa 2 [B2]: làm cho phù hợp với các quy tắc hoặc nguyên tắc hoặc cách sử dụng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ regularise:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: regularises; Quá khứ / Phân từ: regularised; Dạng V-ing: regularising.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ regularise:
rules govern
regularise được dùng trong câu như thế nào?
The riders dismounted and led the prince into the town, which was governed by a young and beautiful maiden-queen. (Richard Francis, Sir, 1821-1890 [Translator] Burton, Supplemental Nights to the Book of the Thousand and One Nights: Volume 3 (of 6) Part 2; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)