goofball
danh từ (n)
Goofball có nghĩa là goofball (danh từ) có nghĩa là một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch, một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch.
Định nghĩa Anh - Anh: A person who amuses others by ridiculous behavior.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.goofballdanh từ (n)
A person who amuses others by ridiculous behavior.
Một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch.
- •
Isn’t there something fine in his buffoon imitation of the real thing?
Chẳng phải có điều gì tốt đẹp trong việc anh ta bắt chước hàng thật sao?
- •
- 2.goofballdanh từ (n)
A person who amuses others by ridiculous behavior.
Một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch.
- 3.goofballdanh từ (n)
A man who is a stupid incompetent fool.
Một người đàn ông là một kẻ ngu ngốc bất tài.
- 4.goofballdanh từ (n)
A man who is a stupid incompetent fool.
Một người đàn ông là một kẻ ngu ngốc bất tài.
Từ nguyên học (Etymology): goofball
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
buffoon ↔ goofball
Mục từ "goofball" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "buffoon, clown, goose, zany" (một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch).
Họ từ & Biến thể từ loại: goofball
Họ từ của "goofball" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: buffoon: danh từ (n), clown: danh từ (n), goose: danh từ (n), zany: tính từ (adj).
một kẻ ngốc thô lỗ hoặc thô tục
Wise men and buffoons alike dragged him down into that paltry abyss, the one always counselling caution, the other inventing amusements.
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): Jeanne D'Arc: Her Life And Death
một kẻ ngốc thô lỗ hoặc thô tục
I want this Clown!" cried Archibald, making the cymbals bang together again and again.
Nguồn: Hope, Laura Lee: The Story of a Calico Clown
loài chim thủy sinh di cư thành bầy thường lớn hơn và ít sống dưới nước hơn vịt
Aye,” cried the other girl, “so the fox allowed the goose to escape, when she took to flight and escaped his clutches!
“Đúng vậy,” cô gái kia kêu lên, “vậy là con cáo đã để cho con ngỗng trốn thoát, khi nó bay đi và thoát khỏi nanh vuốt của nó!”
Nguồn: Prichard, T. J. Llewelyn (Thomas Jeffery Llewelyn): The Comical Adventures of Twm Shon Catty (Thomas Jones, Esq.), Commonly known as the Welsh Robin Hood
lố bịch, ngu xuẩn
Zany," she said, "sit in the dark there, and do not speak or let Chunk know you are here, unless permitted.
"Zany," cô ấy nói, "ngồi trong bóng tối ở đó và không nói hoặc cho Chunk biết bạn đang ở đây, trừ khi được phép."
Nguồn: Roe, Edward Payson: "Miss Lou"
Cụm từ & Collocations: goofball
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "goofball". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: goofball
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "goofball" phân theo từng nét nghĩa (một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "goofball" ở nét nghĩa "một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch" (ngoài ra "buffoon" còn biểu thị: một kẻ ngốc thô lỗ hoặc thô tục).
“Wise men and buffoons alike dragged him down into that paltry abyss, the one always counselling caution, the other inventing amusements.”
Đồng nghĩa với "goofball" ở nét nghĩa "một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch" (ngoài ra "clown" còn biểu thị: một kẻ ngốc thô lỗ hoặc thô tục).
“"I want this Clown!" cried Archibald, making the cymbals bang together again and again.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "goofball" khi diễn đạt nét nghĩa: một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch.
Đồng nghĩa trực tiếp với "goofball" khi diễn đạt nét nghĩa: một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch.
Đồng nghĩa với "goofball" ở nét nghĩa "một người đàn ông là một kẻ ngu ngốc bất tài" (ngoài ra "goose" còn biểu thị: loài chim thủy sinh di cư thành bầy thường lớn hơn và ít sống dưới nước hơn vịt).
““Aye,” cried the other girl, “so the fox allowed the goose to escape, when she took to flight and escaped his clutches!””
Câu dẫn chứng văn học: goofball
Isn’t there something fine in his buffoon imitation of the real thing?Chẳng phải có điều gì tốt đẹp trong việc anh ta bắt chước hàng thật sao?
Indeed, I always feel when I meet people that I am lower than all, and that they all take me for a buffoon.Quả thực, tôi luôn cảm thấy khi gặp người khác, tôi thấp kém hơn tất cả, và họ đều coi tôi là thằng hề.
Wise men and buffoons alike dragged him down into that paltry abyss, the one always counselling caution, the other inventing amusements.To be sure the buffoon rode naked on an ass; Mordecai rode 'in royal apparel of blue and white, with a crown of gold.'The last are buffoons, reminding one of our feudal days.The buffoon may occasionally be found upon the English stage--the brilliant comedian never."Oh, those silly buffoons and their musical-comedy uniforms," the Crown Prince shrugged.Too frightened to emit a sound he finally wriggled away from them and fled like a rabbit, with a dozen yelling buffoons after him.Đọc mở rộng theo CEFR: goofball
Từ vựng bậcC1→“Isn’t there something fine in his buffoon imitation of the real thing?”
Chẳng phải có điều gì tốt đẹp trong việc anh ta bắt chước hàng thật sao?
Nguồn: Meredith, George: Evan Harrington — Complete
“Indeed, I always feel when I meet people that I am lower than all, and that they all take me for a buffoon.”
Quả thực, tôi luôn cảm thấy khi gặp người khác, tôi thấp kém hơn tất cả, và họ đều coi tôi là thằng hề.
Nguồn: Dostoyevsky, Fyodor: The Brothers Karamazov
Cấu trúc & Vận dụng: “goofball”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “goofball” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “goofball”
Dữ liệu từ nguyên: buffoon ↔ goofball
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “goofball”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “goofball”:
“Wise men and buffoons alike dragged him down into that paltry abyss, the one always counselling caution, the other inventing amusements.”
Gợi ý luyện tập với “goofball”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
goofball (danh từ): một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch
Định nghĩa tiếng Anh: A person who amuses others by ridiculous behavior.
buffoon ↔ goofball
Họ từ trong dữ liệu: buffoon: danh từ (n), clown: danh từ (n), goose: danh từ (n), zany: tính từ (adj)
goofball: một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "goofball" trong câu.
Đồng nghĩa: buffoon, clown, goof, merry andrew
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "goofball" trong câu.
goofball ↔ buffoon, clown, goof, merry andrew
Nét nghĩa mở rộng: a person who amuses others by ridiculous behavior (một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch)
Ứng dụng & Mở rộng: “goofball”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “goofball”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “goofball”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “goofball” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “goofball” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: goofball
Hỏi đáp trọng tâmgoofball nghĩa là gì (meaning & definition)?
goofball (danh từ) có nghĩa là một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "buffoon"). a person who amuses others by ridiculous behavior
Từ goofball là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "goofball" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ goofball theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch (Ví dụ: “Isn’t there something fine in his buffoon imitation of the real thing?”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịch - Nét nghĩa 3 [C1]: một người đàn ông là một kẻ ngu ngốc bất tài - Nét nghĩa 4 [C1]: một người đàn ông là một kẻ ngu ngốc bất tài
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ goofball:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
goofball được dùng trong câu như thế nào?
Wise men and buffoons alike dragged him down into that paltry abyss, the one always counselling caution, the other inventing amusements. (Mrs. Oliphant, Jeanne D'Arc: Her Life And Death; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)