bozo
danh từ (n)
Bozo có nghĩa là một thuật ngữ không chính thức cho một thanh niên hoặc đàn ông.
Định nghĩa Anh - Anh: An informal term for a youth or man.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.bozodanh từ (n)
An informal term for a youth or man.
Một thuật ngữ không chính thức cho một thanh niên hoặc đàn ông.
- •
And this fact nullifies the arguments for reasoning in their case as it did in the case of the dogs and cats.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •wild cat2.080 lần trong kho sách
- •tiger cat390 lần trong kho sách
- •pussy cat233 lần trong kho sách
- •black cat1.197 lần trong kho sách
- •tabby cat191 lần trong kho sách
- •tom cat442 lần trong kho sách
- •
- 2.bozodanh từ (n)
A man who is a stupid incompetent fool.
Một người đàn ông là một kẻ ngu ngốc bất tài.
- 3.bozodanh từ (n)
An informal term for a youth or man.
Một thuật ngữ không chính thức cho một thanh niên hoặc đàn ông.
- 4.bozodanh từ (n)
A man who is a stupid incompetent fool.
Một người đàn ông là một kẻ ngu ngốc bất tài.
Từ nguyên học (Etymology): bozo
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
cat ↔ bozo
Mục từ "bozo" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "cat, goose, guy, zany" (một thuật ngữ không chính thức cho một thanh niên hoặc đàn ông).
Họ từ & Biến thể từ loại: bozo
Họ từ của "bozo" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: cat: danh từ (n), goose: danh từ (n), guy: danh từ (n), zany: tính từ (adj).
loài động vật có vú thuộc họ mèo thường có bộ lông dày mềm và không có khả năng gầm: mèo nhà
And this fact nullifies the arguments for reasoning in their case as it did in the case of the dogs and cats.
Nguồn: Thorndike, Edward L. (Edward Lee): Animal intelligence: Experimental studies
loài chim thủy sinh di cư thành bầy thường lớn hơn và ít sống dưới nước hơn vịt
Aye,” cried the other girl, “so the fox allowed the goose to escape, when she took to flight and escaped his clutches!
“Đúng vậy,” cô gái kia kêu lên, “vậy là con cáo đã để cho con ngỗng trốn thoát, khi nó bay đi và thoát khỏi nanh vuốt của nó!”
Nguồn: Prichard, T. J. Llewelyn (Thomas Jeffery Llewelyn): The Comical Adventures of Twm Shon Catty (Thomas Jones, Esq.), Commonly known as the Welsh Robin Hood
một thuật ngữ không chính thức cho một thanh niên hoặc đàn ông
Guy Norman,” said Jean deliberately, “is under his own management.
Nguồn: Various: The Century Illustrated Monthly Magazine, August, 1913 Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913
lố bịch, ngu xuẩn
Zany," she said, "sit in the dark there, and do not speak or let Chunk know you are here, unless permitted.
"Zany," cô ấy nói, "ngồi trong bóng tối ở đó và không nói hoặc cho Chunk biết bạn đang ở đây, trừ khi được phép."
Nguồn: Roe, Edward Payson: "Miss Lou"
Cụm từ & Collocations: bozo
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "bozo". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- wild cat
- tiger cat
- pussy cat
- black cat
- tabby cat
- tom cat
Đồng nghĩa & Sắc thái: bozo
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "bozo" phân theo từng nét nghĩa (một thuật ngữ không chính thức cho một thanh niên hoặc đàn ông), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "bozo" ở nét nghĩa "một thuật ngữ không chính thức cho một thanh niên hoặc đàn ông" (ngoài ra "cat" còn biểu thị: loài động vật có vú thuộc họ mèo thường có bộ lông dày mềm và không có khả năng gầm: mèo nhà).
“And this fact nullifies the arguments for reasoning in their case as it did in the case of the dogs and cats.”
Đồng nghĩa với "bozo" ở nét nghĩa "một thuật ngữ không chính thức cho một thanh niên hoặc đàn ông" (ngoài ra "guy" còn biểu thị: một hình nộm của Guy Fawkes bị đốt trên đống lửa vào Ngày Guy Fawkes).
““Guy Norman,” said Jean deliberately, “is under his own management.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "bozo" khi diễn đạt nét nghĩa: một thuật ngữ không chính thức cho một thanh niên hoặc đàn ông.
Đồng nghĩa với "bozo" ở nét nghĩa "một người đàn ông là một kẻ ngu ngốc bất tài" (ngoài ra "goose" còn biểu thị: loài chim thủy sinh di cư thành bầy thường lớn hơn và ít sống dưới nước hơn vịt).
““Aye,” cried the other girl, “so the fox allowed the goose to escape, when she took to flight and escaped his clutches!””
Đồng nghĩa trực tiếp với "bozo" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông là một kẻ ngu ngốc bất tài.
Câu dẫn chứng văn học: bozo
And this fact nullifies the arguments for reasoning in their case as it did in the case of the dogs and cats.No one has yet been able to explain the cat, but I suppose it added to the fun of the thing.Denver padding back at three in the morning like a homing tom-cat, to fall over his guest's dead body by the conservatory.“Kittens would look prettier to me if I didn’t know they would grow to be cats,” Johnny said.A great tabby she-cat approached to where Barclay lay on the grass."For all you scream out at everybody, like a cat when his tail's trod on, you're my sort, Mrs. Weekes.Many lonely women found great companionship with even quite ordinary cats.When she goes on a journey, she drives her two cats, and sits in a cart.Đọc mở rộng theo CEFR: bozo
Từ vựng bậcA1→“And this fact nullifies the arguments for reasoning in their case as it did in the case of the dogs and cats.”
Nguồn: Thorndike, Edward L. (Edward Lee): Animal intelligence: Experimental studies
“No one has yet been able to explain the cat, but I suppose it added to the fun of the thing.”
Nguồn: Bodley, R. V. C. (Ronald Victor Courtenay): Algeria from within
Cấu trúc & Vận dụng: “bozo”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “bozo” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “bozo”
Dữ liệu từ nguyên: cat ↔ bozo
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “bozo”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “bozo” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “bozo”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
bozo (danh từ): một thuật ngữ không chính thức cho một thanh niên hoặc đàn ông
Định nghĩa tiếng Anh: An informal term for a youth or man.
cat ↔ bozo
Họ từ trong dữ liệu: cat: danh từ (n), goose: danh từ (n), guy: danh từ (n), zany: tính từ (adj)
wild cat
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "bozo" trong câu.
tiger cat
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "bozo" trong câu.
pussy cat
Nét nghĩa mở rộng: a man who is a stupid incompetent fool (một người đàn ông là một kẻ ngu ngốc bất tài)
Ứng dụng & Mở rộng: “bozo”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “bozo”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “bozo”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “bozo” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “bozo” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: bozo
Hỏi đáp trọng tâmbozo nghĩa là gì (meaning & definition)?
bozo (danh từ, phát âm Mỹ /ˈboʊˌzoʊ/) có nghĩa là một thuật ngữ không chính thức cho một thanh niên hoặc đàn ông (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "cat"). an informal term for a youth or man
Từ bozo trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈboʊ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈboʊˌzoʊ/; US /ˈboʊˌzoʊ/.
Từ bozo là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "bozo" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ bozo theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một thuật ngữ không chính thức cho một thanh niên hoặc đàn ông (Ví dụ: “And this fact nullifies the arguments for reasoning in their case as it did in the case of the dogs and cats.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: một người đàn ông là một kẻ ngu ngốc bất tài - Nét nghĩa 3 [A1]: một thuật ngữ không chính thức cho một thanh niên hoặc đàn ông - Nét nghĩa 4 [C1]: một người đàn ông là một kẻ ngu ngốc bất tài
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ bozo:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈboʊˌzoʊ/; US /ˈboʊˌzoʊ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ bozo:
wild cat; tiger cat; pussy cat; black cat; tabby cat
bozo được dùng trong câu như thế nào?
And this fact nullifies the arguments for reasoning in their case as it did in the case of the dogs and cats. (Edward L. Thorndike, Animal intelligence: Experimental studies; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)