games
danh từ (n)
Games có nghĩa là một cuộc thi có luật lệ để xác định người chiến thắng (dạng biến thể ngữ pháp của "game").
Định nghĩa Anh - Anh: A contest with rules to determine a winner.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.gamesdanh từ (n)
A contest with rules to determine a winner.
Một cuộc thi có luật lệ để xác định người chiến thắng.
Đồng nghĩa (SYN):gameCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •video game4.608 lần trong kho sách
- •game of chess605 lần trong kho sách
- •solitaire game548 lần trong kho sách
- •game of cards629 lần trong kho sách
- •big game963 lần trong kho sách
- •game bag534 lần trong kho sách
- 2.gamesdanh từ (n)
A single play of a sport or other contest.
Một lần chơi một môn thể thao hoặc một cuộc thi khác.
Đồng nghĩa (SYN):game - 3.gamesdanh từ (n)
An amusement or pastime.
Một trò giải trí hoặc trò tiêu khiển.
Đồng nghĩa (SYN):game - 4.gamesđộng từ (v)
Place a bet on.
Trò chơi.
- 5.gamestính từ (adj)
Disabled in the feet or legs.
Tàn tật ở bàn chân hoặc cẳng chân.
- 6.gamestính từ (adj)
Willing to face danger.
Trò chơi.
Từ nguyên học (Etymology): games
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
game ↔ games
Mục từ "games" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "game, sports" (một cuộc thi có luật lệ để xác định người chiến thắng).
Họ từ & Biến thể từ loại: games
Họ từ của "games" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: game: danh từ (n), gamely: trạng từ (adv), sports: danh từ (n).
một cuộc thi có luật lệ để xác định người chiến thắng
There is a referee who controls the game and enforces the rules.
Nguồn: Morgan, Mary C. [Editor]: Girls and Athletics Giving a brief summary of the activity, rules and method of administration of the following games in girls' schools and colleges, women's clubs, etc.: archery, basket ball, cricket, fencing, field day, field hockey, gymnastics, golf, hand ball, ice hockey, indoor base ball, rowing, soccer, skating, swimming, tennis, track athletics, volley ball, walking, water polo, water basket ball.
một cách may mắn
We will live as long as we can for his Majesty, and then die for him gamely.
Nguồn: McCarthy, Justin H. (Justin Huntly): The Lady of Loyalty House: A Novel
các môn thể thao; thuộc về thể thao, dùng cho hoạt động thi đấu rèn luyện
Though God visited several of the ringleaders by successive remarkable judgments, they still persisted in their profane sports.
Nguồn: Coleman, Thomas: Memorials of the Independent Churches in Northamptonshire with biographical notices of their pastors, and some account of the puritan ministers who laboured in the county.
Cụm từ & Collocations: games
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "games". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- video game
- game of chess
The king was absorbed in a game of chess with a grandee whose skill taxed his powers to the utmost.
Bombaugh, Charles C. (Charles Carroll), 1828-1906 [Compiler]: Gleanings from the Harvest-Fields of Literature: A Melange of Excerpta
- solitaire game
- game of cards
At this instant, and before Major Lindsay could reply, Kate saw that her aunt had finished the game of cards, and was coming toward her.
Various: Graham's Magazine, Vol. XXX, No. 1, January 1847
- big game
- game bag
Đồng nghĩa & Sắc thái: games
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "games" phân theo từng nét nghĩa (một cuộc thi có luật lệ để xác định người chiến thắng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "games" ở nét nghĩa "một cuộc thi có luật lệ để xác định người chiến thắng" (ngoài ra "game" còn biểu thị: một lần chơi một môn thể thao hoặc một cuộc thi khác).
“There is a referee who controls the game and enforces the rules.”
Đồng nghĩa với "games" ở nét nghĩa "trò chơi" (ngoài ra "back" còn biểu thị: nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật).
“A. Yes; he said what I have said, that if he got a positive order, he would take his command back.”
Đồng nghĩa với "games" ở nét nghĩa "trò chơi" (ngoài ra "stake" còn biểu thị: gặp rủi ro).
“I played for a heavy stake, and I have lost it.”
Câu dẫn chứng văn học: games
There is a referee who controls the game and enforces the rules.At this instant, and before Major Lindsay could reply, Kate saw that her aunt had finished the game of cards, and was coming toward her.The king was absorbed in a game of chess with a grandee whose skill taxed his powers to the utmost.Two of the Keir daughters visited the Parkers and related many interesting anecdotes concerning the early life of the game park.Dr. Shufeldt from La., who commences to study our game birds just where we like to leave them.It is always a good plan to prepare beforehand for this game, as it is mortifying to little students to make too many mistakes.He would steal their furs and eat their game and kidnap their wives, snapping his fingers in their faces.At this moment, the better nature in both, had a strong game.Đọc mở rộng theo CEFR: games
Từ vựng bậcA1→“There is a referee who controls the game and enforces the rules.”
Nguồn: Morgan, Mary C. [Editor]: Girls and Athletics Giving a brief summary of the activity, rules and method of administration of the following games in girls' schools and colleges, women's clubs, etc.: archery, basket ball, cricket, fencing, field day, field hockey, gymnastics, golf, hand ball, ice hockey, indoor base ball, rowing, soccer, skating, swimming, tennis, track athletics, volley ball, walking, water polo, water basket ball.
“At this instant, and before Major Lindsay could reply, Kate saw that her aunt had finished the game of cards, and was coming toward her.”
Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XXX, No. 1, January 1847
Cấu trúc & Vận dụng: “games”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “games” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “games”
Dữ liệu từ nguyên: game ↔ games
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “games”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “games” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “games”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
games (danh từ): một cuộc thi có luật lệ để xác định người chiến thắng
Định nghĩa tiếng Anh: A contest with rules to determine a winner.
game ↔ games
Họ từ trong dữ liệu: game: danh từ (n), gamely: trạng từ (adv), sports: danh từ (n)
video game
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "games" trong câu.
game of chess
“The king was absorbed in a game of chess with a grandee whose skill taxed his powers to the utmost.”
solitaire game
Nét nghĩa mở rộng: a single play of a sport or other contest (một lần chơi một môn thể thao hoặc một cuộc thi khác)
“So evenly matched were the girls that most of the _____ were deuce games.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: games
So evenly matched were the girls that most of the games were deuce games.
Nguồn: Grove, Harriet Pyne: The Greycliff Girls in Camp
Ứng dụng & Mở rộng: “games”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “games”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “games”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “games” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “games” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: games
Hỏi đáp trọng tâmgames nghĩa là gì (meaning & definition)?
games (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɡeɪmz/) có nghĩa là một cuộc thi có luật lệ để xác định người chiến thắng (dạng biến thể ngữ pháp của "game"). a contest with rules to determine a winner
Từ games trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡeɪmz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡeɪmz/; US /ˈɡeɪmz/.
Từ games là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "games" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ games theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một cuộc thi có luật lệ để xác định người chiến thắng - Nét nghĩa 2 [A1]: một lần chơi một môn thể thao hoặc một cuộc thi khác - Nét nghĩa 3 [A1]: một trò giải trí hoặc trò tiêu khiển - Nét nghĩa 4 [A1]: trò chơi - Nét nghĩa 5 [A1]: tàn tật ở bàn chân hoặc cẳng chân - Nét nghĩa 6 [A1]: trò chơi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ games:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡeɪmz/; US /ˈɡeɪmz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ games:
video game; game of chess; solitaire game; game of cards; big game
games được dùng trong câu như thế nào?
There is a referee who controls the game and enforces the rules. (Mary C. [Editor] Morgan, Girls and Athletics Giving a brief summary of the activity, rules and method of administration of the following games in girls' schools and colleges, women's clubs, etc.: archery, basket ball, cricket, fencing, field day, field hockey, gymnastics, golf, hand ball, ice hockey, indoor base ball, rowing, soccer, skating, swimming, tennis, track athletics, volley ball, walking, water polo, water basket ball.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)