Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

gage

động từ (v)

B2
/ˈɡeɪdʒ//ˈɡeɪdʒ/

Gage có nghĩa là trò chơi (dạng biến thể ngữ pháp của "gauge").

Định nghĩa Anh – Anh: Place a bet on.

Họ từ:game(danh từ (n))·gamely(trạng từ (adv))·gauge(danh từ (n))·stake(danh từ (n))·weed(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “trò chơi”:gageB2·gameA1·bet onA1·backA1·stakeB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.gageđộng từ (v)

    Place a bet on.

    Trò chơi.

    Đồng nghĩa (SYN):game/bet on/back/stake/punt
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.gagedanh từ (n)

    A measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.

    Thước đo.

    Đồng nghĩa (SYN):gauge
  3. 3.gageđộng từ (v)

    Judge tentatively or form an estimate of (quantities or time).

    Phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian).

    Đồng nghĩa (SYN):gauge/estimate/approximate/guess/judge
  4. 4.gagedanh từ (n)

    Accepted or approved instance or example of a quantity or quality against which others are judged or measured or compared.

    Khoảng cách giữa các đường ray của đường sắt hoặc giữa các bánh xe lửa.

    Đồng nghĩa (SYN):gauge/standard of measurement
  5. 5.gagedanh từ (n)

    The distance between the rails of a railway or between the wheels of a train.

    Phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian).

    Đồng nghĩa (SYN):gauge
  6. 6.gageđộng từ (v)

    Rub to a uniform size.

    Chà xát đến một kích thước đồng đều.

    Đồng nghĩa (SYN):gauge
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): gage

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

game ↔ gage

Mục từ "gage" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "game, gauge, stake, weed" (trò chơi).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: gage

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "gage" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: game: danh từ (n), gamely: trạng từ (adv), gauge: danh từ (n), stake: danh từ (n), weed: danh từ (n).

gamedanh từ (n)/ˈɡeɪm/

một cuộc thi có luật lệ để xác định người chiến thắng

•

There is a referee who controls the game and enforces the rules.

Nguồn: Morgan, Mary C. [Editor]: Girls and Athletics Giving a brief summary of the activity, rules and method of administration of the following games in girls' schools and colleges, women's clubs, etc.: archery, basket ball, cricket, fencing, field day, field hockey, gymnastics, golf, hand ball, ice hockey, indoor base ball, rowing, soccer, skating, swimming, tennis, track athletics, volley ball, walking, water polo, water basket ball.

gamelytrạng từ (adv)/ˈɡeɪmli/

một cách may mắn

•

We will live as long as we can for his Majesty, and then die for him gamely.

Nguồn: McCarthy, Justin H. (Justin Huntly): The Lady of Loyalty House: A Novel

gaugedanh từ (n)/ˈɡeɪdʒ/

thước đo

•

It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle.

Do đó, nó đã tuyên chiến với họ, và với bản năng đàn ông, họ đã cầm vũ khí chiến đấu.

Nguồn: Eggleston, George Cary: The Master of Warlock: A Virginia War Story

stakedanh từ (n)/ˈsteɪk/

quyền hoặc sự chia sẻ hợp pháp của cái gì đó

•

I played for a heavy stake, and I have lost it.

Nguồn: Speight, T. W. (Thomas Wilkinson): A Secret of the Sea: A Novel. Vol. 3 (of 3)

weeddanh từ (n)/ˈwid/

bất kỳ loại cây nào lấn át cây trồng

•

And how many tons of wine, bales of silk and packages of tobacco, or "ptum," as the weed was called, had it captured?

Và bao nhiêu tấn rượu, kiện lụa và gói thuốc lá, hay “ptum”, như cách gọi của cỏ dại, đã bị nó chiếm được?

Nguồn: Isham, Frederic Stewart: The Lady of the Mount

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: gage

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "gage". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • video game
  • olympic game
  • played game
  • game of chess

    The king was absorbed in a game of chess with a grandee whose skill taxed his powers to the utmost.

    Bombaugh, Charles C. (Charles Carroll), 1828-1906 [Compiler]: Gleanings from the Harvest-Fields of Literature: A Melange of Excerpta

  • solitaire game
  • game of cards

    At this instant, and before Major Lindsay could reply, Kate saw that her aunt had finished the game of cards, and was coming toward her.

    Various: Graham's Magazine, Vol. XXX, No. 1, January 1847

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: gage

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gage" phân theo từng nét nghĩa (trò chơi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "gage" khi diễn đạt nét nghĩa: trò chơi.

“There is a referee who controls the game and enforces the rules.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "gage" khi diễn đạt nét nghĩa: trò chơi.

Đồng nghĩa với "gage" ở nét nghĩa "trò chơi" (ngoài ra "back" còn biểu thị: nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật).

“A. Yes; he said what I have said, that if he got a positive order, he would take his command back.”

Đồng nghĩa với "gage" ở nét nghĩa "trò chơi" (ngoài ra "stake" còn biểu thị: gặp rủi ro).

“I played for a heavy stake, and I have lost it.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "gage" khi diễn đạt nét nghĩa: trò chơi.

Đồng nghĩa với "gage" ở nét nghĩa "thước đo" (ngoài ra "gauge" còn biểu thị: khoảng cách giữa các đường ray của đường sắt hoặc giữa các bánh xe lửa).

“It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: gage

12 câu trong kho sách →
There is a referee who controls the game and enforces the rules.
Morgan, Mary C. [Editor]: Girls and Athletics Giving a brief summary of the activity, rules and method of administration of the following games in girls' schools and colleges, women's clubs, etc.: archery, basket ball, cricket, fencing, field day, field hockey, gymnastics, golf, hand ball, ice hockey, indoor base ball, rowing, soccer, skating, swimming, tennis, track athletics, volley ball, walking, water polo, water basket ball., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At this instant, and before Major Lindsay could reply, Kate saw that her aunt had finished the game of cards, and was coming toward her.
Various: Graham's Magazine, Vol. XXX, No. 1, January 1847, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The king was absorbed in a game of chess with a grandee whose skill taxed his powers to the utmost.
Bombaugh, Charles C. (Charles Carroll), 1828-1906 [Compiler]: Gleanings from the Harvest-Fields of Literature: A Melange of Excerpta
Two of the Keir daughters visited the Parkers and related many interesting anecdotes concerning the early life of the game park.
Francis, Theresa V.: Crystal River Saga: Lore of the Colorado Rockies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Dr. Shufeldt from La., who commences to study our game birds just where we like to leave them.
Various: The Ornithologist and Oölogist. Vol. VIII, No. 11, November, 1883 Birds: Their Nests and Eggs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is always a good plan to prepare beforehand for this game, as it is mortifying to little students to make too many mistakes.
Various: Harper's Young People, October 17, 1882 An Illustrated Weekly, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He would steal their furs and eat their game and kidnap their wives, snapping his fingers in their faces.
Parsons, Elsie Worthington Clews, 1874-1941 [Editor]: American Indian life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At this moment, the better nature in both, had a strong game.
Various: Graham's Magazine, Vol. XL, No. 4, April 1852, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: gage

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “gage” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“There is a referee who controls the game and enforces the rules.”

Nguồn: Morgan, Mary C. [Editor]: Girls and Athletics Giving a brief summary of the activity, rules and method of administration of the following games in girls' schools and colleges, women's clubs, etc.: archery, basket ball, cricket, fencing, field day, field hockey, gymnastics, golf, hand ball, ice hockey, indoor base ball, rowing, soccer, skating, swimming, tennis, track athletics, volley ball, walking, water polo, water basket ball.

“At this instant, and before Major Lindsay could reply, Kate saw that her aunt had finished the game of cards, and was coming toward her.”

Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XXX, No. 1, January 1847

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “gage”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gage” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gage”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gage” với tần suất cao:

4.608 lần trong kho sách
974 lần trong kho sách
1.182 lần trong kho sách
605 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “gage”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “gage”:

Đồng nghĩa:gamebet onbackstake

“There is a referee who controls the game and enforces the rules.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “gage”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡeɪdʒ/; US /ˈɡeɪdʒ/.

gage (động từ): trò chơi

Định nghĩa tiếng Anh: Place a bet on.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

game ↔ gage

Họ từ trong dữ liệu: game: danh từ (n) · gamely: trạng từ (adv) · gauge: danh từ (n) · stake: danh từ (n) · weed: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.608 lần trong kho sách

video game

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "gage" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm974 lần trong kho sách

olympic game

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "gage" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.182 lần trong kho sách

played game

Nét nghĩa mở rộng: a measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc. (thước đo)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “gage”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: gage

Hỏi đáp trọng tâm

gage nghĩa là gì (meaning & definition)?

gage (động từ, phát âm Mỹ /ˈɡeɪdʒ/) có nghĩa là trò chơi (dạng biến thể ngữ pháp của "gauge"). place a bet on

Từ gage trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡeɪdʒ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡeɪdʒ/; US /ˈɡeɪdʒ/.

Từ gage là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "gage" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ gage theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: trò chơi - Nét nghĩa 2 [B1]: thước đo - Nét nghĩa 3 [B1]: phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian) - Nét nghĩa 4 [B1]: khoảng cách giữa các đường ray của đường sắt hoặc giữa các bánh xe lửa - Nét nghĩa 5 [B1]: phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian) - Nét nghĩa 6 [B1]: chà xát đến một kích thước đồng đều

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gage:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡeɪdʒ/; US /ˈɡeɪdʒ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gage:

video game; olympic game; played game; game of chess; solitaire game

gage được dùng trong câu như thế nào?

There is a referee who controls the game and enforces the rules. (Mary C. [Editor] Morgan, Girls and Athletics Giving a brief summary of the activity, rules and method of administration of the following games in girls' schools and colleges, women's clubs, etc.: archery, basket ball, cricket, fencing, field day, field hockey, gymnastics, golf, hand ball, ice hockey, indoor base ball, rowing, soccer, skating, swimming, tennis, track athletics, volley ball, walking, water polo, water basket ball.. Nguồn: Project Gutenberg #56134.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/gage, mã đối chiếu EV-A46E7E22. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "gage" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "gauge".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

game, gauge, stake, weed