gage
động từ (v)
Gage có nghĩa là trò chơi (dạng biến thể ngữ pháp của "gauge").
Định nghĩa Anh – Anh: Place a bet on.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.gageđộng từ (v)
Place a bet on.
Trò chơi.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •video game4.608 lần trong kho sách
- •olympic game974 lần trong kho sách
- •played game1.182 lần trong kho sách
- •game of chess605 lần trong kho sách
- •solitaire game548 lần trong kho sách
- •game of cards629 lần trong kho sách
- 2.gagedanh từ (n)
A measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.
Thước đo.
Đồng nghĩa (SYN):gauge - 3.gageđộng từ (v)
Judge tentatively or form an estimate of (quantities or time).
Phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian).
- 4.gagedanh từ (n)
Accepted or approved instance or example of a quantity or quality against which others are judged or measured or compared.
Khoảng cách giữa các đường ray của đường sắt hoặc giữa các bánh xe lửa.
- 5.gagedanh từ (n)
The distance between the rails of a railway or between the wheels of a train.
Phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian).
Đồng nghĩa (SYN):gauge - 6.gageđộng từ (v)
Rub to a uniform size.
Chà xát đến một kích thước đồng đều.
Đồng nghĩa (SYN):gauge
Từ nguyên học (Etymology): gage
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
game ↔ gage
Mục từ "gage" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "game, gauge, stake, weed" (trò chơi).
Họ từ & Biến thể từ loại: gage
Họ từ của "gage" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: game: danh từ (n), gamely: trạng từ (adv), gauge: danh từ (n), stake: danh từ (n), weed: danh từ (n).
một cuộc thi có luật lệ để xác định người chiến thắng
There is a referee who controls the game and enforces the rules.
Nguồn: Morgan, Mary C. [Editor]: Girls and Athletics Giving a brief summary of the activity, rules and method of administration of the following games in girls' schools and colleges, women's clubs, etc.: archery, basket ball, cricket, fencing, field day, field hockey, gymnastics, golf, hand ball, ice hockey, indoor base ball, rowing, soccer, skating, swimming, tennis, track athletics, volley ball, walking, water polo, water basket ball.
một cách may mắn
We will live as long as we can for his Majesty, and then die for him gamely.
Nguồn: McCarthy, Justin H. (Justin Huntly): The Lady of Loyalty House: A Novel
thước đo
It has thus declared war upon them, and with the instincts of manhood they have taken up the gage of battle.
Do đó, nó đã tuyên chiến với họ, và với bản năng đàn ông, họ đã cầm vũ khí chiến đấu.
Nguồn: Eggleston, George Cary: The Master of Warlock: A Virginia War Story
quyền hoặc sự chia sẻ hợp pháp của cái gì đó
I played for a heavy stake, and I have lost it.
Nguồn: Speight, T. W. (Thomas Wilkinson): A Secret of the Sea: A Novel. Vol. 3 (of 3)
bất kỳ loại cây nào lấn át cây trồng
And how many tons of wine, bales of silk and packages of tobacco, or "ptum," as the weed was called, had it captured?
Và bao nhiêu tấn rượu, kiện lụa và gói thuốc lá, hay “ptum”, như cách gọi của cỏ dại, đã bị nó chiếm được?
Nguồn: Isham, Frederic Stewart: The Lady of the Mount
Cụm từ & Collocations: gage
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "gage". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- video game
- olympic game
- played game
- game of chess
The king was absorbed in a game of chess with a grandee whose skill taxed his powers to the utmost.
Bombaugh, Charles C. (Charles Carroll), 1828-1906 [Compiler]: Gleanings from the Harvest-Fields of Literature: A Melange of Excerpta
- solitaire game
- game of cards
At this instant, and before Major Lindsay could reply, Kate saw that her aunt had finished the game of cards, and was coming toward her.
Various: Graham's Magazine, Vol. XXX, No. 1, January 1847
Đồng nghĩa & Sắc thái: gage
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gage" phân theo từng nét nghĩa (trò chơi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "gage" khi diễn đạt nét nghĩa: trò chơi.
“There is a referee who controls the game and enforces the rules.”
Đồng nghĩa với "gage" ở nét nghĩa "trò chơi" (ngoài ra "back" còn biểu thị: nằm ở hoặc gần phía sau của một con vật).
“A. Yes; he said what I have said, that if he got a positive order, he would take his command back.”
Đồng nghĩa với "gage" ở nét nghĩa "trò chơi" (ngoài ra "stake" còn biểu thị: gặp rủi ro).
“I played for a heavy stake, and I have lost it.”
Câu dẫn chứng văn học: gage
12 câu trong kho sách →There is a referee who controls the game and enforces the rules.At this instant, and before Major Lindsay could reply, Kate saw that her aunt had finished the game of cards, and was coming toward her.The king was absorbed in a game of chess with a grandee whose skill taxed his powers to the utmost.Two of the Keir daughters visited the Parkers and related many interesting anecdotes concerning the early life of the game park.Dr. Shufeldt from La., who commences to study our game birds just where we like to leave them.It is always a good plan to prepare beforehand for this game, as it is mortifying to little students to make too many mistakes.He would steal their furs and eat their game and kidnap their wives, snapping his fingers in their faces.At this moment, the better nature in both, had a strong game.Đọc mở rộng theo CEFR: gage
Từ vựng bậcB2→“There is a referee who controls the game and enforces the rules.”
Nguồn: Morgan, Mary C. [Editor]: Girls and Athletics Giving a brief summary of the activity, rules and method of administration of the following games in girls' schools and colleges, women's clubs, etc.: archery, basket ball, cricket, fencing, field day, field hockey, gymnastics, golf, hand ball, ice hockey, indoor base ball, rowing, soccer, skating, swimming, tennis, track athletics, volley ball, walking, water polo, water basket ball.
“At this instant, and before Major Lindsay could reply, Kate saw that her aunt had finished the game of cards, and was coming toward her.”
Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XXX, No. 1, January 1847
Cấu trúc & Vận dụng: “gage”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gage” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “gage”
Dữ liệu từ nguyên: game ↔ gage
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gage”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gage” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “gage”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
gage (động từ): trò chơi
Định nghĩa tiếng Anh: Place a bet on.
game ↔ gage
Họ từ trong dữ liệu: game: danh từ (n) · gamely: trạng từ (adv) · gauge: danh từ (n) · stake: danh từ (n) · weed: danh từ (n)
video game
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "gage" trong câu.
olympic game
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "gage" trong câu.
played game
Nét nghĩa mở rộng: a measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc. (thước đo)
Ứng dụng & Mở rộng: “gage”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “gage” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “gage”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “gage” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “gage” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: gage
Hỏi đáp trọng tâmgage nghĩa là gì (meaning & definition)?
gage (động từ, phát âm Mỹ /ˈɡeɪdʒ/) có nghĩa là trò chơi (dạng biến thể ngữ pháp của "gauge"). place a bet on
Từ gage trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡeɪdʒ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡeɪdʒ/; US /ˈɡeɪdʒ/.
Từ gage là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "gage" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ gage theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: trò chơi - Nét nghĩa 2 [B1]: thước đo - Nét nghĩa 3 [B1]: phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian) - Nét nghĩa 4 [B1]: khoảng cách giữa các đường ray của đường sắt hoặc giữa các bánh xe lửa - Nét nghĩa 5 [B1]: phán đoán một cách ngập ngừng hoặc ước tính (số lượng hoặc thời gian) - Nét nghĩa 6 [B1]: chà xát đến một kích thước đồng đều
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gage:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡeɪdʒ/; US /ˈɡeɪdʒ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gage:
video game; olympic game; played game; game of chess; solitaire game
gage được dùng trong câu như thế nào?
There is a referee who controls the game and enforces the rules. (Mary C. [Editor] Morgan, Girls and Athletics Giving a brief summary of the activity, rules and method of administration of the following games in girls' schools and colleges, women's clubs, etc.: archery, basket ball, cricket, fencing, field day, field hockey, gymnastics, golf, hand ball, ice hockey, indoor base ball, rowing, soccer, skating, swimming, tennis, track athletics, volley ball, walking, water polo, water basket ball.. Nguồn: Project Gutenberg #56134.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)