Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

existent

tính từ (adj)

B2
/ɛɡˈzɪstənt//ɛɡˈzɪstənt/

Existent có nghĩa là hiện đang tồn tại trên thực tế và không chỉ đơn thuần là tiềm năng hoặc có thể.

Định nghĩa Anh - Anh: Presently existing in fact and not merely potential or possible.

Họ từ:actual(tính từ (adj))/actually(trạng từ (adv))/existing(tính từ (adj))/real(tính từ (adj))/reality(danh từ (n))/really(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.existenttính từ (adj)

    Presently existing in fact and not merely potential or possible.

    Hiện đang tồn tại trên thực tế và không chỉ đơn thuần là tiềm năng hoặc có thể.

    • •

      Might we not, in that case, consider them as non-existent and count the two known attributes alone as actual realities?

    Đồng nghĩa (SYN):actual
    Trái nghĩa (OPP):potential
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.existenttính từ (adj)

    Having existence or being or actuality.

    Có sự tồn tại hoặc hiện hữu hoặc thực tế.

    Đồng nghĩa (SYN):existing
  3. 3.existenttính từ (adj)

    Being or occurring in fact or actuality.

    Đang hoặc xảy ra trên thực tế hoặc thực tế.

    Đồng nghĩa (SYN):real
    Trái nghĩa (OPP):unreal
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): existent

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

actual ↔ existent

Mục từ "existent" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "actual, existing, real" (hiện đang tồn tại trên thực tế và không chỉ đơn thuần là tiềm năng hoặc có thể).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: existent

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "existent" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: actual: tính từ (adj), actually: trạng từ (adv), existing: tính từ (adj), real: tính từ (adj), reality: danh từ (n), really: trạng từ (adv).

actualtính từ (adj)/ˈæktʃəwəl/

hiện đang tồn tại trên thực tế và không chỉ đơn thuần là tiềm năng hoặc có thể

•

I spent six months one winter in the various factories of New York in order to get information by actual experience.

Nguồn: Kaneko, Josephine Conger, 1874-1934 [Editor]: Woman's Voice

actuallytrạng từ (adv)/ˈækˌtʃuəli/

trên thực tế

•

The hatch won't close because part of the lock mechanism is stuck in closed position while hatch is actually open.

Cửa sập không đóng được do một phần cơ cấu khóa bị kẹt ở vị trí đóng trong khi cửa sập thực sự đang mở.

Nguồn: Jeep Cherokee/Rear Hatch Won't Open or Won't Close

existingtính từ (adj)/ɪɡˈzɪstɪŋ/

hiện đang tồn tại

•

No such ambiguity attaches to the usage reported by the Venetian adventurer as existing in the kingdom of Deragola on the island of Sumatra.

Nguồn: Hartland, Edwin Sidney: The legend of Perseus, Volume 2 (of 3)

realtính từ (adj)/ˈɹil/

đang hoặc xảy ra trên thực tế hoặc thực tế

•

Wish I was a real fireman,” was the only remark which Mike made during the whole tense proceeding.

Nguồn: Lavell, Edith: Linda Carlton's Perilous Summer

realitydanh từ (n)/ˌɹiˈæləˌti/

tất cả những trải nghiệm của bạn quyết định cách mọi thứ xuất hiện với bạn

•

Why, yes it is," she laughed, puzzled, and again just the least bit abashed by the reality of him.

Nguồn: Dreiser, Theodore: An American tragedy, v. 1

reallytrạng từ (adv)/ˈɹɪli/

phù hợp với sự thật hoặc thực tế hoặc thực tế

•

If he really means what he says, I shall come out and try for full back," exclaimed Clothespin.

Nguồn: Webster, Frank V.: The high school rivals

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: existent

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "existent". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • actual facts
  • actual contact
  • actual experience

    I spent six months one winter in the various factories of New York in order to get information by actual experience.

    Kaneko, Josephine Conger, 1874-1934 [Editor]: Woman's Voice

  • actual physical
  • actual existence
  • actual value
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: existent

3 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "existent" phân theo từng nét nghĩa (hiện đang tồn tại trên thực tế và không chỉ đơn thuần là tiềm năng hoặc có thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "existent" ở nét nghĩa "hiện đang tồn tại trên thực tế và không chỉ đơn thuần là tiềm năng hoặc có thể" (ngoài ra "actual" còn biểu thị: diễn ra trong thực tế).

“I spent six months one winter in the various factories of New York in order to get information by actual experience.”

Đồng nghĩa với "existent" ở nét nghĩa "có sự tồn tại hoặc hiện hữu hoặc thực tế" (ngoài ra "existing" còn biểu thị: hiện đang tồn tại).

“No such ambiguity attaches to the usage reported by the Venetian adventurer as existing in the kingdom of Deragola on the island of Sumatra.”

Đồng nghĩa với "existent" ở nét nghĩa "đang hoặc xảy ra trên thực tế hoặc thực tế" (ngoài ra "real" còn biểu thị: không ít hơn những gì đã nêu).

““Wish I was a real fireman,” was the only remark which Mike made during the whole tense proceeding.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: existent

I spent six months one winter in the various factories of New York in order to get information by actual experience.
Kaneko, Josephine Conger, 1874-1934 [Editor]: Woman's Voice, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We can hardly suppose that an actual discourse delivered in the synagogue would have been compressed in so brief a space.
Abbott, Lyman: An illustrated commentary on the Gospel according to St. John, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The tissue atony may vary from mere weakness to actual tearing and separating of the fibres.
McConnell, Carl Philip: The practice of osteopathy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nature advances from the worm to the mammal, from the mammal to man, not in a conceptual but in an actual, real process.
Steiner, Rudolf: Mystics of the Renaissance and their relation to modern thought, including Meister Eckhart, Tauler, Paracelsus, Jacob Boehme, Giordano Bruno, and others, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Recent developments have given new urgency to the need for such changes as will fit these laws to actual present conditions.
Roosevelt, Theodore: Presidential addresses and state papers, Volume 4 (of 7), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Might we not, in that case, consider them as non-existent and count the two known attributes alone as actual realities?
Various: The Monist, Vol. 3, 1892-1893
For anything in the way of suggestion or actual work, you may call upon the girls and me, but you are the millionaire, not us."
Marsh, Richard: Expelled, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Whether these words imply an actual belief of our LORD’s divinity, is not certain.
Whitefield, George: The works of the Reverend George Whitefield, M.A., Vol. 6 (of 6), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: existent

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “existent” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“I spent six months one winter in the various factories of New York in order to get information by actual experience.”

Nguồn: Kaneko, Josephine Conger, 1874-1934 [Editor]: Woman's Voice

“We can hardly suppose that an actual discourse delivered in the synagogue would have been compressed in so brief a space.”

Nguồn: Abbott, Lyman: An illustrated commentary on the Gospel according to St. John

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “existent”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “existent” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “existent”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “existent” với tần suất cao:

205 lần trong kho sách
151 lần trong kho sách
346 lần trong kho sách
186 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “existent”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “existent”:

Đồng nghĩa:actualexistingreal

“I spent six months one winter in the various factories of New York in order to get information by actual experience.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “existent”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɛɡˈzɪstənt/; US /ɛɡˈzɪstənt/.

existent (tính từ): hiện đang tồn tại trên thực tế và không chỉ đơn thuần là tiềm năng hoặc có thể

Định nghĩa tiếng Anh: Presently existing in fact and not merely potential or possible.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

actual ↔ existent

Họ từ trong dữ liệu: actual: tính từ (adj), actually: trạng từ (adv), existing: tính từ (adj), real: tính từ (adj), reality: danh từ (n), really: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi205 lần trong kho sách

actual facts

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "existent" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm151 lần trong kho sách

actual contact

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "existent" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái346 lần trong kho sách

actual experience

“I spent six months one winter in the various factories of New York in order to get information by actual experience.”

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “existent”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: existent

Hỏi đáp trọng tâm

existent nghĩa là gì (meaning & definition)?

existent (tính từ, phát âm Mỹ /ɛɡˈzɪstənt/) có nghĩa là hiện đang tồn tại trên thực tế và không chỉ đơn thuần là tiềm năng hoặc có thể (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "actual"). presently existing in fact and not merely potential or possible

Từ existent trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɛɡˈzɪstənt/; US /ɛɡˈzɪstənt/.

Từ existent là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "existent" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ existent theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: hiện đang tồn tại trên thực tế và không chỉ đơn thuần là tiềm năng hoặc có thể (Ví dụ: “Might we not, in that case, consider them as non-existent and count the two known attributes alone as actual realities?”) - Nét nghĩa 2 [B2]: có sự tồn tại hoặc hiện hữu hoặc thực tế - Nét nghĩa 3 [A1]: đang hoặc xảy ra trên thực tế hoặc thực tế

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ existent:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɛɡˈzɪstənt/; US /ɛɡˈzɪstənt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ existent:

actual facts; actual contact; actual experience; actual physical; actual existence

existent được dùng trong câu như thế nào?

I spent six months one winter in the various factories of New York in order to get information by actual experience. (Josephine Conger, 1874-1934 [Editor] Kaneko, Woman's Voice; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/existent, mã đối chiếu EV-AC0977F2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "existent" được liên kết từ mục từ "actual, existing, real".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

actual, existing, real