Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

esurient

tính từ (adj)

C1

Esurient có nghĩa là esurient (tính từ) có nghĩa là (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức, (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức.

Định nghĩa Anh - Anh: (often followed by `for') ardently or excessively desirous.

Họ từ:avid(tính từ (adj))/greedy(tính từ (adj))/voracious(tính từ (adj))/voraciously(trạng từ (adv))/voracity(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “khao khát mãnh liệt hoặc quá mức”:esurientC1/avidC1/devouringC1/greedyA2/voraciousC1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.esurienttính từ (adj)

    (often followed by `for') ardently or excessively desirous.

    (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức.

    • •

      By being an avid blogger one is classified as being part of the ‘blogosphere’, the social networking community of blogs.

      Là một blogger đam mê, một người được phân loại là một phần của 'thế giới blog', cộng đồng mạng xã hội gồm các blog.

    Đồng nghĩa (SYN):avid/devouring/greedy
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.esurienttính từ (adj)

    (often followed by `for') ardently or excessively desirous.

    (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức.

    Đồng nghĩa (SYN):greedy/avid/devouring
  3. 3.esurienttính từ (adj)

    Devouring or craving food in great quantities.

    Ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): esurient

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

avid ↔ esurient

Mục từ "esurient" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "avid, greedy, voracious" ((thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: esurient

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "esurient" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: avid: tính từ (adj), greedy: tính từ (adj), voracious: tính từ (adj), voraciously: trạng từ (adv), voracity: danh từ (n).

avidtính từ (adj)/ˈævəd/

khao khát mãnh liệt hoặc quá mức

•

They were males, avid saw women as females, and not otherwise.

Nguồn: Gilman, Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor]: The Forerunner, Volume 1 (1909-1910)

greedytính từ (adj)/ˈɡɹidi/

quá mong muốn có được ví dụ. sự giàu có

•

The Spaniards, both men and women, that are accustomed to the country, are very greedy of this chocholaté.

Nguồn: Head, Brandon: The Food of the Gods A Popular Account of Cocoa

voracioustính từ (adj)/vɔˈɹeɪʃəs/

quá tham lam và nắm bắt

•

This voracious creature is common both in the Temperate and Torrid Zones.

Nguồn: Various: Punchinello, Volume 1, No. 17, July 23, 1870

voraciouslytrạng từ (adv)

một cách háo hức phàm ăn

•

A plate of cold bacon, a cold potato and some corn bread were placed before him, and he ate them voraciously.

Nguồn: Alger, Horatio, Jr.: A Cousin's Conspiracy; Or, A Boy's Struggle for an Inheritance

voracitydanh từ (n)/vɚˈæsəti/

thèm ăn quá mức

•

He would eat anything thrown to him, but preferred meat, which he devoured with canine voracity.

Nguồn: Gould, George M. (George Milbrey): Anomalies and Curiosities of Medicine

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: esurient

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "esurient". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • avid supporter
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: esurient

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "esurient" phân theo từng nét nghĩa ((thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "esurient" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức" (ngoài ra "avid" còn biểu thị: được đánh dấu bằng sự quan tâm tích cực và nhiệt tình).

“They were males, avid saw women as females, and not otherwise.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "esurient" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức.

Đồng nghĩa với "esurient" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức" (ngoài ra "greedy" còn biểu thị: quá mong muốn có được ví dụ. sự giàu có).

“The Spaniards, both men and women, that are accustomed to the country, are very greedy of this chocholaté.”

Đồng nghĩa với "esurient" ở nét nghĩa "ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn" (ngoài ra "voracious" còn biểu thị: quá tham lam và nắm bắt).

“This voracious creature is common both in the Temperate and Torrid Zones.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "esurient" khi diễn đạt nét nghĩa: ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn.

Đồng nghĩa trực tiếp với "esurient" khi diễn đạt nét nghĩa: ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: esurient

By being an avid blogger one is classified as being part of the ‘blogosphere’, the social networking community of blogs.

Là một blogger đam mê, một người được phân loại là một phần của 'thế giới blog', cộng đồng mạng xã hội gồm các blog.

Tác phẩm mở: K-12 School Computer Networking/Chapter 17
They were males, avid saw women as females--and not otherwise.
Gilman, Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor]: The Forerunner, Volume 1 (1909-1910), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His face was hungry, avid, with desire—desire for the wonderful woman before him.
Springer, Norman: Fire Mountain A Thrilling Sea Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And as he went he could feel those eyes, avid, curious, boring into his back.
Various: Weird Tales, Volume 1, Number 4, June, 1923: The unique magazine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Obviously it does not care how it expresses itself, so long as it achieves avid, forceful, artistic expression.
Dreiser, Theodore: Hey Rub-a-dub-dub: A Book of the Mystery and Wonder and Terror of Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All this is human knowledge, of which he is avid.
Mandell, C. Creighton: Hilaire Belloc, the man and his work, Nguyên văn tác phẩm
Once more the pulse, the avid throbbing shook the crater.
Merritt, Abraham: The Metal Monster, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Just the same he was thinking that, unlike himself and his parents, the Cranstons were really more daring if not socially more avid of life.
Dreiser, Theodore: An American tragedy, v. 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: esurient

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “esurient” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“By being an avid blogger one is classified as being part of the ‘blogosphere’, the social networking community of blogs.”

Là một blogger đam mê, một người được phân loại là một phần của 'thế giới blog', cộng đồng mạng xã hội gồm các blog.

Nguồn: Tác phẩm mở: K-12 School Computer Networking/Chapter 17

“By being an avid blogger one is classified as being part of the ‘blogosphere’, the social networking community of blogs.”

Là một blogger đam mê, một người được phân loại là một phần của 'thế giới blog', cộng đồng mạng xã hội gồm các blog.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “esurient”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “esurient” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “esurient”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “esurient” với tần suất cao:

6 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “esurient”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “esurient”:

“They were males, avid saw women as females--and not otherwise.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “esurient”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

esurient (tính từ): (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức

Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `for') ardently or excessively desirous.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

avid ↔ esurient

Họ từ trong dữ liệu: avid: tính từ (adj), greedy: tính từ (adj), voracious: tính từ (adj), voraciously: trạng từ (adv), voracity: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6 lần trong kho sách

avid supporter

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "esurient" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm6 lần trong kho sách

avid supporter

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "esurient" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái6 lần trong kho sách

avid supporter

Nét nghĩa mở rộng: (often followed by `for') ardently or excessively desirous ((thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “esurient”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: esurient

Hỏi đáp trọng tâm

esurient nghĩa là gì (meaning & definition)?

esurient (tính từ) có nghĩa là (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "avid"). (often followed by `for') ardently or excessively desirous

Từ esurient là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "esurient" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ esurient theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức (Ví dụ: “By being an avid blogger one is classified as being part of the ‘blogosphere’, the social networking community of blogs.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức - Nét nghĩa 3 [C1]: ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ esurient:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ esurient:

avid supporter

esurient được dùng trong câu như thế nào?

They were males, avid saw women as females--and not otherwise. (Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor] Gilman, The Forerunner, Volume 1 (1909-1910); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/esurient, mã đối chiếu EV-85267BA6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "esurient" được liên kết từ mục từ "avid, greedy, voracious".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

avid, greedy, voracious