esurient
tính từ (adj)
Esurient có nghĩa là esurient (tính từ) có nghĩa là (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức, (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức.
Định nghĩa Anh - Anh: (often followed by `for') ardently or excessively desirous.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.esurienttính từ (adj)
(often followed by `for') ardently or excessively desirous.
(thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức.
- •
By being an avid blogger one is classified as being part of the ‘blogosphere’, the social networking community of blogs.
Là một blogger đam mê, một người được phân loại là một phần của 'thế giới blog', cộng đồng mạng xã hội gồm các blog.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •avid supporter6 lần trong kho sách
- •
- 2.esurienttính từ (adj)
(often followed by `for') ardently or excessively desirous.
(thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức.
- 3.esurienttính từ (adj)
Devouring or craving food in great quantities.
Ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn.
Từ nguyên học (Etymology): esurient
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
avid ↔ esurient
Mục từ "esurient" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "avid, greedy, voracious" ((thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức).
Họ từ & Biến thể từ loại: esurient
Họ từ của "esurient" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: avid: tính từ (adj), greedy: tính từ (adj), voracious: tính từ (adj), voraciously: trạng từ (adv), voracity: danh từ (n).
khao khát mãnh liệt hoặc quá mức
They were males, avid saw women as females, and not otherwise.
Nguồn: Gilman, Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor]: The Forerunner, Volume 1 (1909-1910)
quá mong muốn có được ví dụ. sự giàu có
The Spaniards, both men and women, that are accustomed to the country, are very greedy of this chocholaté.
Nguồn: Head, Brandon: The Food of the Gods A Popular Account of Cocoa
quá tham lam và nắm bắt
This voracious creature is common both in the Temperate and Torrid Zones.
Nguồn: Various: Punchinello, Volume 1, No. 17, July 23, 1870
một cách háo hức phàm ăn
A plate of cold bacon, a cold potato and some corn bread were placed before him, and he ate them voraciously.
Nguồn: Alger, Horatio, Jr.: A Cousin's Conspiracy; Or, A Boy's Struggle for an Inheritance
thèm ăn quá mức
He would eat anything thrown to him, but preferred meat, which he devoured with canine voracity.
Nguồn: Gould, George M. (George Milbrey): Anomalies and Curiosities of Medicine
Cụm từ & Collocations: esurient
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "esurient". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- avid supporter
Đồng nghĩa & Sắc thái: esurient
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "esurient" phân theo từng nét nghĩa ((thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "esurient" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức" (ngoài ra "avid" còn biểu thị: được đánh dấu bằng sự quan tâm tích cực và nhiệt tình).
“They were males, avid saw women as females, and not otherwise.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "esurient" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức.
Đồng nghĩa với "esurient" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức" (ngoài ra "greedy" còn biểu thị: quá mong muốn có được ví dụ. sự giàu có).
“The Spaniards, both men and women, that are accustomed to the country, are very greedy of this chocholaté.”
Đồng nghĩa với "esurient" ở nét nghĩa "ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn" (ngoài ra "voracious" còn biểu thị: quá tham lam và nắm bắt).
“This voracious creature is common both in the Temperate and Torrid Zones.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "esurient" khi diễn đạt nét nghĩa: ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "esurient" khi diễn đạt nét nghĩa: ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn.
Câu dẫn chứng văn học: esurient
By being an avid blogger one is classified as being part of the ‘blogosphere’, the social networking community of blogs.Là một blogger đam mê, một người được phân loại là một phần của 'thế giới blog', cộng đồng mạng xã hội gồm các blog.
They were males, avid saw women as females--and not otherwise.His face was hungry, avid, with desire—desire for the wonderful woman before him.And as he went he could feel those eyes, avid, curious, boring into his back.Obviously it does not care how it expresses itself, so long as it achieves avid, forceful, artistic expression.All this is human knowledge, of which he is avid.Once more the pulse, the avid throbbing shook the crater.Just the same he was thinking that, unlike himself and his parents, the Cranstons were really more daring if not socially more avid of life.Đọc mở rộng theo CEFR: esurient
Từ vựng bậcC1→“By being an avid blogger one is classified as being part of the ‘blogosphere’, the social networking community of blogs.”
Là một blogger đam mê, một người được phân loại là một phần của 'thế giới blog', cộng đồng mạng xã hội gồm các blog.
Nguồn: Tác phẩm mở: K-12 School Computer Networking/Chapter 17
“By being an avid blogger one is classified as being part of the ‘blogosphere’, the social networking community of blogs.”
Là một blogger đam mê, một người được phân loại là một phần của 'thế giới blog', cộng đồng mạng xã hội gồm các blog.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “esurient”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “esurient” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “esurient”
Dữ liệu từ nguyên: avid ↔ esurient
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “esurient”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “esurient” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “esurient”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
esurient (tính từ): (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức
Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `for') ardently or excessively desirous.
avid ↔ esurient
Họ từ trong dữ liệu: avid: tính từ (adj), greedy: tính từ (adj), voracious: tính từ (adj), voraciously: trạng từ (adv), voracity: danh từ (n)
avid supporter
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "esurient" trong câu.
avid supporter
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "esurient" trong câu.
avid supporter
Nét nghĩa mở rộng: (often followed by `for') ardently or excessively desirous ((thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức)
Ứng dụng & Mở rộng: “esurient”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “esurient”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “esurient”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “esurient” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “esurient” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: esurient
Hỏi đáp trọng tâmesurient nghĩa là gì (meaning & definition)?
esurient (tính từ) có nghĩa là (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "avid"). (often followed by `for') ardently or excessively desirous
Từ esurient là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "esurient" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ esurient theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức (Ví dụ: “By being an avid blogger one is classified as being part of the ‘blogosphere’, the social networking community of blogs.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: (thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mức - Nét nghĩa 3 [C1]: ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ esurient:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ esurient:
avid supporter
esurient được dùng trong câu như thế nào?
They were males, avid saw women as females--and not otherwise. (Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor] Gilman, The Forerunner, Volume 1 (1909-1910); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)