ravening
tính từ (adj)
Ravening có nghĩa là ravening (tính từ) có nghĩa là quá tham lam và nắm bắt, quá tham lam và nắm bắt.
Định nghĩa Anh - Anh: Excessively greedy and grasping.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.raveningtính từ (adj)
Excessively greedy and grasping.
Quá tham lam và nắm bắt.
- •
This voracious creature is common both in the Temperate and Torrid Zones.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •voracious appetites39 lần trong kho sách
- •voracious appetite118 lần trong kho sách
- •voracious feeders6 lần trong kho sách
- •voracious monsters17 lần trong kho sách
- •
- 2.raveningtính từ (adj)
Devouring or craving food in great quantities.
Ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn.
Từ nguyên học (Etymology): ravening
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
voracious ↔ ravening
Mục từ "ravening" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "voracious" (quá tham lam và nắm bắt).
Họ từ & Biến thể từ loại: ravening
Họ từ của "ravening" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: voracious: tính từ (adj), voraciously: trạng từ (adv), voracity: danh từ (n).
quá tham lam và nắm bắt
This voracious creature is common both in the Temperate and Torrid Zones.
Nguồn: Various: Punchinello, Volume 1, No. 17, July 23, 1870
một cách háo hức phàm ăn
A plate of cold bacon, a cold potato and some corn bread were placed before him, and he ate them voraciously.
Nguồn: Alger, Horatio, Jr.: A Cousin's Conspiracy; Or, A Boy's Struggle for an Inheritance
thèm ăn quá mức
He would eat anything thrown to him, but preferred meat, which he devoured with canine voracity.
Nguồn: Gould, George M. (George Milbrey): Anomalies and Curiosities of Medicine
Cụm từ & Collocations: ravening
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "ravening". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- voracious appetites
- voracious appetite
In that mass of buzzing flies even the most voracious appetite must be sated, but the dragonflies kept on.
Leinster, Murray: The Mad Planet
- voracious feeders
- voracious monsters
Đồng nghĩa & Sắc thái: ravening
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ravening" phân theo từng nét nghĩa (quá tham lam và nắm bắt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "ravening" ở nét nghĩa "quá tham lam và nắm bắt" (ngoài ra "voracious" còn biểu thị: ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn).
“This voracious creature is common both in the Temperate and Torrid Zones.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "ravening" khi diễn đạt nét nghĩa: quá tham lam và nắm bắt.
Đồng nghĩa trực tiếp với "ravening" khi diễn đạt nét nghĩa: ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "ravening" khi diễn đạt nét nghĩa: ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "ravening" khi diễn đạt nét nghĩa: ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn.
Câu dẫn chứng văn học: ravening
This voracious creature is common both in the Temperate and Torrid Zones.It lays two or sometimes three eggs, and feeds its young, which are very voracious, on birds and the smaller quadrupeds.Belle's voracious mind had been so busy absorbing new knowledge that she had temporarily forgotten about her fight with her captain.For several days his voracious plowshare had been turning over the prairie in long ribbons of swath like the pages of a book.In that mass of buzzing flies even the most voracious appetite must be sated, but the dragonflies kept on.A temple inhabited by owls and bats--infested with rats and mice; stupid, crawling, disagreeable and voracious creatures.They are the most voracious of fish, very strong and savage, and soon destroyed the trout.They live at peace with all other animals, and seem to be solely intent upon satisfying their voracious appetite.Đọc mở rộng theo CEFR: ravening
Từ vựng bậcC1→“This voracious creature is common both in the Temperate and Torrid Zones.”
Nguồn: Various: Punchinello, Volume 1, No. 17, July 23, 1870
“It lays two or sometimes three eggs, and feeds its young, which are very voracious, on birds and the smaller quadrupeds.”
Nguồn: Johns, C. A. (Charles Alexander): British Birds in Their Haunts
Cấu trúc & Vận dụng: “ravening”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ravening” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ravening”
Dữ liệu từ nguyên: voracious ↔ ravening
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ravening”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ravening” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “ravening”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ravening (tính từ): quá tham lam và nắm bắt
Định nghĩa tiếng Anh: Excessively greedy and grasping.
voracious ↔ ravening
Họ từ trong dữ liệu: voracious: tính từ (adj), voraciously: trạng từ (adv), voracity: danh từ (n)
voracious appetites
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "ravening" trong câu.
voracious appetite
“In that mass of buzzing flies even the most voracious appetite must be sated, but the dragonflies kept on.”
voracious feeders
Nét nghĩa mở rộng: devouring or craving food in great quantities (ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn)
Ứng dụng & Mở rộng: “ravening”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ravening”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ravening”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ravening” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “ravening” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ravening
Hỏi đáp trọng tâmravening nghĩa là gì (meaning & definition)?
ravening (tính từ) có nghĩa là quá tham lam và nắm bắt (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "voracious"). excessively greedy and grasping
Từ ravening là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ravening" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ ravening theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: quá tham lam và nắm bắt (Ví dụ: “This voracious creature is common both in the Temperate and Torrid Zones.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ravening:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ravening:
voracious appetites; voracious appetite; voracious feeders; voracious monsters
ravening được dùng trong câu như thế nào?
This voracious creature is common both in the Temperate and Torrid Zones. (Various, Punchinello, Volume 1, No. 17, July 23, 1870; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))