entail
động từ (v)
Entail có nghĩa là áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết.
Định nghĩa Anh - Anh: Impose, involve, or imply as a necessary accompaniment or result.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.entailđộng từ (v)
Impose, involve, or imply as a necessary accompaniment or result.
Áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết.
- •
We are always for implicating Heaven in our quarrels, and causing the gods to intervene whatever the nodus may be.
Chúng tôi luôn muốn lôi kéo Thiên đường vào những cuộc cãi vã của mình và khiến các vị thần phải can thiệp bất kể cái nút nào có thể xảy ra.
Đồng nghĩa (SYN):implicate - •
- 2.entailđộng từ (v)
Have as a logical consequence.
Có một hệ quả logic.
- 3.entailđộng từ (v)
Have as a logical consequence.
Có hoặc thể hiện sự thiếu danh dự hoặc đạo đức một cách đê tiện.
Từ nguyên học (Etymology): entail
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
implicate ↔ entail
Mục từ "entail" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "implicate, imply, mean" (áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết).
Họ từ & Biến thể từ loại: entail
Họ từ của "entail" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: implicate: động từ (v), implication: danh từ (n), imply: động từ (v), mean: động từ (v), meaningful: tính từ (adj), meaningless: tính từ (adj).
mang lại kết nối mật thiết và buộc tội
Nothing to do with the will," answered Calton, gravely; "but the fact is, Mr. Frettlby was implicated in the affair.
Nguồn: Hume, Fergus: The Mystery of a Hansom Cab
một cái gì đó được suy ra (suy ra hoặc kéo theo hoặc ngụ ý)
The very essence of the thing is domesticity, and the implication is utter confidence and liking.
Nguồn: Tarkington, Booth: The Gentleman from Indiana
bày tỏ hoặc nêu gián tiếp
The French name, “Tournesol,” would seem to imply a popular belief that the flower follows the sun.
Nguồn: E. V. B. (Eleanor Vere Boyle): Days and hours in a garden
xấp xỉ chuẩn mực thống kê hoặc giá trị trung bình hoặc kỳ vọng
I am a butler, and you know how much what I say must mean.
Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XLI, No. 3, September 1852
có một ý nghĩa hoặc mục đích
Then he looked me directly in the eye, with a meaningful twinkle!
Nguồn: Bancroft, Caroline: Silver Queen: The Fabulous Story of Baby Doe Tabor
không có ý nghĩa hoặc phương hướng hoặc mục đích
I just accepted beauty as something meaningless, as something that was just beautiful without rhyme or reason.
Tôi chỉ chấp nhận vẻ đẹp như một thứ gì đó vô nghĩa, như một thứ gì đó chỉ đẹp đẽ mà không có vần điệu hay lý do.
Nguồn: London, Jack: Martin Eden
Cụm từ & Collocations: entail
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "entail". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: entail
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "entail" phân theo từng nét nghĩa (áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "entail" ở nét nghĩa "áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết" (ngoài ra "implicate" còn biểu thị: mang lại kết nối mật thiết và buộc tội).
“"Nothing to do with the will," answered Calton, gravely; "but the fact is, Mr. Frettlby was implicated in the affair."”
Đồng nghĩa với "entail" ở nét nghĩa "có một hệ quả logic" (ngoài ra "imply" còn biểu thị: bày tỏ hoặc nêu gián tiếp).
“The French name, “Tournesol,” would seem to imply a popular belief that the flower follows the sun.”
Câu dẫn chứng văn học: entail
We are always for implicating Heaven in our quarrels, and causing the gods to intervene whatever the nodus may be.Chúng tôi luôn muốn lôi kéo Thiên đường vào những cuộc cãi vã của mình và khiến các vị thần phải can thiệp bất kể cái nút nào có thể xảy ra.
Measures have been taken to save Mr. Torrens, in a manner which cannot implicate you.Các biện pháp đã được thực hiện để cứu ông Torrens, theo cách mà bạn không thể liên lụy.
Does it not point to a plot against me in which all are implicated?Chẳng phải nó chỉ ra một âm mưu chống lại tôi mà tất cả đều có liên quan sao?
"Nothing to do with the will," answered Calton, gravely; "but the fact is, Mr. Frettlby was implicated in the affair."On one occasion we find him implicated in an affair that came nigh producing his expulsion.How, then, can it be said that the doctrine of a future life for man is revealed by it or implicated in it?But she only laughed, declaring her disinclination to implicate herself by so doing.The name of the broker employed by his Lordship was given; and letters which implicated him were said to have been publicly exhibited on ’Change.Đọc mở rộng theo CEFR: entail
Từ vựng bậcC1→“We are always for implicating Heaven in our quarrels, and causing the gods to intervene whatever the nodus may be.”
Chúng tôi luôn muốn lôi kéo Thiên đường vào những cuộc cãi vã của mình và khiến các vị thần phải can thiệp bất kể cái nút nào có thể xảy ra.
Nguồn: Thackeray, William Makepeace: The Virginians
“Measures have been taken to save Mr. Torrens, in a manner which cannot implicate you.”
Các biện pháp đã được thực hiện để cứu ông Torrens, theo cách mà bạn không thể liên lụy.
Nguồn: Reynolds, George W. M. (George William MacArthur): The Mysteries of London, v. 3/4
Cấu trúc & Vận dụng: “entail”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “entail” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “entail”
Dữ liệu từ nguyên: implicate ↔ entail
Gợi ý luyện tập với “entail”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
entail (động từ): áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết
Định nghĩa tiếng Anh: Impose, involve, or imply as a necessary accompaniment or result.
implicate ↔ entail
Họ từ trong dữ liệu: implicate: động từ (v), implication: danh từ (n), imply: động từ (v), mean: động từ (v), meaningful: tính từ (adj), meaningless: tính từ (adj)
entail: áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "entail" trong câu.
Đồng nghĩa: implicate, imply, mean
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "entail" trong câu.
entail ↔ implicate, imply, mean
Nét nghĩa mở rộng: have as a logical consequence (có một hệ quả logic)
Ứng dụng & Mở rộng: “entail”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “entail”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “entail”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “entail” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “entail” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: entail
Hỏi đáp trọng tâmentail nghĩa là gì (meaning & definition)?
entail (động từ, phát âm Mỹ /ɛnˈteɪl/) có nghĩa là áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "implicate"). impose, involve, or imply as a necessary accompaniment or result
Từ entail trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈteɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɛnˈteɪl/; US /ɛnˈteɪl/.
Từ entail là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "entail" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: entails; Quá khứ / Phân từ: entailed; Dạng V-ing: entailing.
Các nét nghĩa của từ entail theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết (Ví dụ: “We are always for implicating Heaven in our quarrels, and causing the gods to intervene whatever the nodus may be.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: có một hệ quả logic - Nét nghĩa 3 [A1]: có hoặc thể hiện sự thiếu danh dự hoặc đạo đức một cách đê tiện
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ entail:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɛnˈteɪl/; US /ɛnˈteɪl/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: entails; Quá khứ / Phân từ: entailed; Dạng V-ing: entailing.
entail được dùng trong câu như thế nào?
"Nothing to do with the will," answered Calton, gravely; "but the fact is, Mr. Frettlby was implicated in the affair." (Fergus Hume, The Mystery of a Hansom Cab; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)