Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

entail

động từ (v)

C1
/ɛnˈteɪl//ɛnˈteɪl/
Biến thể:
entails/ɛnˈteɪlz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
entailed/ɛnˈteɪld/
(Quá khứ / Phân từ)
entailing/ɛnˈteɪlɪŋ/
(Dạng V-ing)

Entail có nghĩa là áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết.

Định nghĩa Anh - Anh: Impose, involve, or imply as a necessary accompaniment or result.

Họ từ:implicate(động từ (v))/implication(danh từ (n))/imply(động từ (v))/mean(động từ (v))/meaningful(tính từ (adj))/meaningless(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “áp đặt”:entailC1/implicateC1/implyB2/meanA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.entailđộng từ (v)

    Impose, involve, or imply as a necessary accompaniment or result.

    Áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết.

    • •

      We are always for implicating Heaven in our quarrels, and causing the gods to intervene whatever the nodus may be.

      Chúng tôi luôn muốn lôi kéo Thiên đường vào những cuộc cãi vã của mình và khiến các vị thần phải can thiệp bất kể cái nút nào có thể xảy ra.

    Đồng nghĩa (SYN):implicate
  2. 2.entailđộng từ (v)

    Have as a logical consequence.

    Có một hệ quả logic.

    Đồng nghĩa (SYN):imply/mean
  3. 3.entailđộng từ (v)

    Have as a logical consequence.

    Có hoặc thể hiện sự thiếu danh dự hoặc đạo đức một cách đê tiện.

    Đồng nghĩa (SYN):mean/imply
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): entail

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

implicate ↔ entail

Mục từ "entail" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "implicate, imply, mean" (áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: entail

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "entail" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: implicate: động từ (v), implication: danh từ (n), imply: động từ (v), mean: động từ (v), meaningful: tính từ (adj), meaningless: tính từ (adj).

implicateđộng từ (v)/ˈɪmplɪˌkeɪt/

mang lại kết nối mật thiết và buộc tội

•

Nothing to do with the will," answered Calton, gravely; "but the fact is, Mr. Frettlby was implicated in the affair.

Nguồn: Hume, Fergus: The Mystery of a Hansom Cab

implicationdanh từ (n)/ˌɪmpləˈkeɪʃən/

một cái gì đó được suy ra (suy ra hoặc kéo theo hoặc ngụ ý)

•

The very essence of the thing is domesticity, and the implication is utter confidence and liking.

Nguồn: Tarkington, Booth: The Gentleman from Indiana

implyđộng từ (v)/ˌɪmˈplaɪ/

bày tỏ hoặc nêu gián tiếp

•

The French name, “Tournesol,” would seem to imply a popular belief that the flower follows the sun.

Nguồn: E. V. B. (Eleanor Vere Boyle): Days and hours in a garden

meanđộng từ (v)/ˈmin/

xấp xỉ chuẩn mực thống kê hoặc giá trị trung bình hoặc kỳ vọng

•

I am a butler, and you know how much what I say must mean.

Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XLI, No. 3, September 1852

meaningfultính từ (adj)/ˈminɪŋfəl/

có một ý nghĩa hoặc mục đích

•

Then he looked me directly in the eye, with a meaningful twinkle!

Nguồn: Bancroft, Caroline: Silver Queen: The Fabulous Story of Baby Doe Tabor

meaninglesstính từ (adj)/ˈminɪŋləs/

không có ý nghĩa hoặc phương hướng hoặc mục đích

•

I just accepted beauty as something meaningless, as something that was just beautiful without rhyme or reason.

Tôi chỉ chấp nhận vẻ đẹp như một thứ gì đó vô nghĩa, như một thứ gì đó chỉ đẹp đẽ mà không có vần điệu hay lý do.

Nguồn: London, Jack: Martin Eden

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: entail

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "entail". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: entail

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "entail" phân theo từng nét nghĩa (áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "entail" ở nét nghĩa "áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết" (ngoài ra "implicate" còn biểu thị: mang lại kết nối mật thiết và buộc tội).

“"Nothing to do with the will," answered Calton, gravely; "but the fact is, Mr. Frettlby was implicated in the affair."”

Đồng nghĩa với "entail" ở nét nghĩa "có một hệ quả logic" (ngoài ra "imply" còn biểu thị: bày tỏ hoặc nêu gián tiếp).

“The French name, “Tournesol,” would seem to imply a popular belief that the flower follows the sun.”

Đồng nghĩa với "entail" ở nét nghĩa "có một hệ quả logic" (ngoài ra "mean" còn biểu thị: xấp xỉ chuẩn mực thống kê hoặc giá trị trung bình hoặc kỳ vọng).

“I am a butler, and you know how much what I say must mean.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: entail

We are always for implicating Heaven in our quarrels, and causing the gods to intervene whatever the nodus may be.

Chúng tôi luôn muốn lôi kéo Thiên đường vào những cuộc cãi vã của mình và khiến các vị thần phải can thiệp bất kể cái nút nào có thể xảy ra.

Thackeray, William Makepeace: The Virginians, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Measures have been taken to save Mr. Torrens, in a manner which cannot implicate you.

Các biện pháp đã được thực hiện để cứu ông Torrens, theo cách mà bạn không thể liên lụy.

Reynolds, George W. M. (George William MacArthur): The Mysteries of London, v. 3/4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Does it not point to a plot against me in which all are implicated?

Chẳng phải nó chỉ ra một âm mưu chống lại tôi mà tất cả đều có liên quan sao?

Strindberg, August: The Inferno, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Nothing to do with the will," answered Calton, gravely; "but the fact is, Mr. Frettlby was implicated in the affair."
Hume, Fergus: The Mystery of a Hansom Cab, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On one occasion we find him implicated in an affair that came nigh producing his expulsion.
Irving, Washington: Oliver Goldsmith: A Biography, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
How, then, can it be said that the doctrine of a future life for man is revealed by it or implicated in it?
Alger, William Rounseville: The Destiny of the Soul: A Critical History of the Doctrine of a Future Life
But she only laughed, declaring her disinclination to implicate herself by so doing.
Le Queux, William: The Sign of the Stranger, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The name of the broker employed by his Lordship was given; and letters which implicated him were said to have been publicly exhibited on ’Change.
Francis, John, of the Bank of England: Chronicles and characters of the stock exchange
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: entail

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “entail” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“We are always for implicating Heaven in our quarrels, and causing the gods to intervene whatever the nodus may be.”

Chúng tôi luôn muốn lôi kéo Thiên đường vào những cuộc cãi vã của mình và khiến các vị thần phải can thiệp bất kể cái nút nào có thể xảy ra.

Nguồn: Thackeray, William Makepeace: The Virginians

“Measures have been taken to save Mr. Torrens, in a manner which cannot implicate you.”

Các biện pháp đã được thực hiện để cứu ông Torrens, theo cách mà bạn không thể liên lụy.

Nguồn: Reynolds, George W. M. (George William MacArthur): The Mysteries of London, v. 3/4

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “entail”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “entail” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “entail”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “entail”:

Đồng nghĩa:implicateimplymean

“"Nothing to do with the will," answered Calton, gravely; "but the fact is, Mr. Frettlby was implicated in the affair."”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “entail”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɛnˈteɪl/; US /ɛnˈteɪl/.

entail (động từ): áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết

Định nghĩa tiếng Anh: Impose, involve, or imply as a necessary accompaniment or result.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

implicate ↔ entail

Họ từ trong dữ liệu: implicate: động từ (v), implication: danh từ (n), imply: động từ (v), mean: động từ (v), meaningful: tính từ (adj), meaningless: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

entail: áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "entail" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: implicate, imply, mean

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "entail" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

entail ↔ implicate, imply, mean

Nét nghĩa mở rộng: have as a logical consequence (có một hệ quả logic)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “entail”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: entail

Hỏi đáp trọng tâm

entail nghĩa là gì (meaning & definition)?

entail (động từ, phát âm Mỹ /ɛnˈteɪl/) có nghĩa là áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "implicate"). impose, involve, or imply as a necessary accompaniment or result

Từ entail trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈteɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɛnˈteɪl/; US /ɛnˈteɪl/.

Từ entail là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "entail" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: entails; Quá khứ / Phân từ: entailed; Dạng V-ing: entailing.

Các nét nghĩa của từ entail theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: áp đặt, liên quan hoặc ngụ ý như một sự đồng hành hoặc kết quả cần thiết (Ví dụ: “We are always for implicating Heaven in our quarrels, and causing the gods to intervene whatever the nodus may be.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: có một hệ quả logic - Nét nghĩa 3 [A1]: có hoặc thể hiện sự thiếu danh dự hoặc đạo đức một cách đê tiện

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ entail:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɛnˈteɪl/; US /ɛnˈteɪl/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: entails; Quá khứ / Phân từ: entailed; Dạng V-ing: entailing.

entail được dùng trong câu như thế nào?

"Nothing to do with the will," answered Calton, gravely; "but the fact is, Mr. Frettlby was implicated in the affair." (Fergus Hume, The Mystery of a Hansom Cab; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/entail, mã đối chiếu EV-80897C8F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "entail" được liên kết từ mục từ "implicate, imply, mean".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

implicate, imply, mean