drudge
danh từ (n)
Drudge có nghĩa là người làm việc chăm chỉ với những công việc nhàm chán.
Định nghĩa Anh - Anh: One who works hard at boring tasks.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.drudgedanh từ (n)
One who works hard at boring tasks.
Người làm việc chăm chỉ với những công việc nhàm chán.
- 2.drudgeđộng từ (v)
Work hard.
Làm việc chăm chỉ.
- 3.drudgeđộng từ (v)
Work hard.
Làm việc chăm chỉ.
- 4.drudgeđộng từ (v)
Work hard.
Làm việc chăm chỉ.
Từ nguyên học (Etymology): drudge
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
hack ↔ drudge
Mục từ "drudge" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "hack, labor, labour, toil" (người làm việc chăm chỉ với những công việc nhàm chán).
Họ từ & Biến thể từ loại: drudge
Họ từ của "drudge" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: hack: danh từ (n), hacker: danh từ (n), labor: danh từ (n), laborer: danh từ (n), labour: danh từ (n), labourer: danh từ (n), toil: động từ (v).
người làm việc chăm chỉ với những công việc nhàm chán
Moind, he will pay it hack if he lives, honest.
Moind, anh ấy sẽ phải trả giá đắt nếu anh ấy sống, thành thật mà nói.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): Through the Fray: A Tale of the Luddite Riots
một người chơi golf kém
The hackers figured that Telecom, which they despised, would probably have to wear the cost in the end, and that was fine by them.
Nguồn: Dreyfus, Suelette: Underground: Hacking, madness and obsession on the electronic frontier
một tầng lớp xã hội bao gồm những người làm lao động chân tay hoặc làm việc để kiếm tiền
Behold with your eyes, how that I laboured but a little, and found for myself much rest.
Nguồn: Cranmer-Byng, L. (Launcelot), 1872-1945 [Editor]: The wisdom of the Apocrypha
một người làm việc bằng đôi tay của họ
Every laborer under my roof," he used to say, "is as free to choose as I am.
Nguồn: Ingersoll, Robert Green: The Works of Robert G. Ingersoll, Vol. 11 (of 12) Dresden Edition—Miscellany
một tầng lớp xã hội bao gồm những người làm lao động chân tay hoặc làm việc để kiếm tiền
In vain did the vicar, his worthy relative, labour to repress this unnatural fervour, and bring him back to reason.
Nguồn: Saintine, X.-B. (Xavier-Boniface): Picciola
một người làm việc bằng đôi tay của họ
It is merely a farm labourer," said Cleek, glancing through the open side of the lich-gate and down the road.
Nguồn: Hanshew, Thomas W.: Cleek: the Man of the Forty Faces
làm việc chăm chỉ
Neither the dust nor the tireless sun could daunt him as he toiled with his ultimately protesting companions in and out and up and down.
Nguồn: Keable, Robert: Peradventure; or, The Silence of God
Cụm từ & Collocations: drudge
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "drudge". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: drudge
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "drudge" phân theo từng nét nghĩa (người làm việc chăm chỉ với những công việc nhàm chán), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "drudge" ở nét nghĩa "người làm việc chăm chỉ với những công việc nhàm chán" (ngoài ra "hack" còn biểu thị: một nhà văn tầm thường và bị khinh thường).
“Moind, he will pay it hack if he lives, honest.”
Đồng nghĩa với "drudge" ở nét nghĩa "người làm việc chăm chỉ với những công việc nhàm chán" (ngoài ra "hacker" còn biểu thị: một người chơi golf kém).
“The hackers figured that Telecom, which they despised, would probably have to wear the cost in the end, and that was fine by them.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "drudge" khi diễn đạt nét nghĩa: làm việc chăm chỉ.
“Behold with your eyes, how that I laboured but a little, and found for myself much rest.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "drudge" khi diễn đạt nét nghĩa: làm việc chăm chỉ.
“In vain did the vicar, his worthy relative, labour to repress this unnatural fervour, and bring him back to reason.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "drudge" khi diễn đạt nét nghĩa: làm việc chăm chỉ.
“Neither the dust nor the tireless sun could daunt him as he toiled with his ultimately protesting companions in and out and up and down.”
Câu dẫn chứng văn học: drudge
Moind, he will pay it hack if he lives, honest.Moind, anh ấy sẽ phải trả giá đắt nếu anh ấy sống, thành thật mà nói.
"Tearaway will make a hack of him before the winning post is reached," said Fred.Fred nói: “Tearaway sẽ tấn công anh ấy trước khi đạt được vị trí chiến thắng.
A poor post hack, on the contrary, will go on several paces after his rider has reined him in.Mark thought how odd it was that Hacking should be so utterly blind to the romance of the enterprise.He was satisfied with the present state of affairs, and was hacking at the frozen ground with his knife.That actually hadn't been me, but it was a sweet hack, and it was kind of flattering to hear it attributed to me.They use social engineering hacks to try to get us to reveal ourselves so that they can bust us.She hacked, tugged at it, and in a moment ripped it through.Đọc mở rộng theo CEFR: drudge
Từ vựng bậcC1→“Moind, he will pay it hack if he lives, honest.”
Moind, anh ấy sẽ phải trả giá đắt nếu anh ấy sống, thành thật mà nói.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): Through the Fray: A Tale of the Luddite Riots
“"Tearaway will make a hack of him before the winning post is reached," said Fred.”
Fred nói: “Tearaway sẽ tấn công anh ấy trước khi đạt được vị trí chiến thắng.
Nguồn: Gould, Nat: Fast as the Wind: A Novel
Cấu trúc & Vận dụng: “drudge”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “drudge” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “drudge”
Dữ liệu từ nguyên: hack ↔ drudge
Gợi ý luyện tập với “drudge”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
drudge (danh từ): người làm việc chăm chỉ với những công việc nhàm chán
Định nghĩa tiếng Anh: One who works hard at boring tasks.
hack ↔ drudge
Họ từ trong dữ liệu: hack: danh từ (n), hacker: danh từ (n), labor: danh từ (n), laborer: danh từ (n), labour: danh từ (n), labourer: danh từ (n), toil: động từ (v)
drudge: người làm việc chăm chỉ với những công việc nhàm chán
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "drudge" trong câu.
Đồng nghĩa: hack, hacker, labor, labour
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "drudge" trong câu.
drudge ↔ hack, hacker, labor, labour
Nét nghĩa mở rộng: work hard (làm việc chăm chỉ)
Ứng dụng & Mở rộng: “drudge”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “drudge”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “drudge”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “drudge” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “drudge” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: drudge
Hỏi đáp trọng tâmdrudge nghĩa là gì (meaning & definition)?
drudge (danh từ, phát âm Mỹ /ˈdɹʌdʒ/) có nghĩa là người làm việc chăm chỉ với những công việc nhàm chán (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "hack"). one who works hard at boring tasks
Từ drudge trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɹʌdʒ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdɹʌdʒ/; US /ˈdɹʌdʒ/.
Từ drudge là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "drudge" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ drudge theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: người làm việc chăm chỉ với những công việc nhàm chán - Nét nghĩa 2 [A2]: làm việc chăm chỉ - Nét nghĩa 3 [A2]: làm việc chăm chỉ - Nét nghĩa 4 [B2]: làm việc chăm chỉ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ drudge:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdɹʌdʒ/; US /ˈdɹʌdʒ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
drudge được dùng trong câu như thế nào?
Moind, he will pay it hack if he lives, honest. (G. A. Henty, Through the Fray: A Tale of the Luddite Riots; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)