drawings
động từ (v)
Drawings có nghĩa là vẽ (tranh, biểu đồ bằng nét bút); kéo, thu hút; kết quả hòa trong thi đấu (dạng biến thể ngữ pháp của "draw").
Định nghĩa Anh - Anh: Produce a picture or diagram by making lines and marks on paper; pull or move something smoothly in a specified direction.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.drawingsđộng từ (v)
Produce a picture or diagram by making lines and marks on paper; pull or move something smoothly in a specified direction.
Vẽ (tranh, biểu đồ bằng nét bút); kéo, thu hút; kết quả hòa trong thi đấu.
- •
Using user-defined rules, Configurator conducts a dialog with the user and generates literature, drawings, and bills of material.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •draw near15.772 lần trong kho sách
- •draw nearer6.270 lần trong kho sách
- •draw back16.189 lần trong kho sách
- •draw up23.770 lần trong kho sách
- •draw forth4.246 lần trong kho sách
- •draw aside2.334 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): drawings
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
draw ↔ drawings
Mục từ "drawings" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "draw" (vẽ (tranh, biểu đồ bằng nét bút); kéo, thu hút; kết quả hòa trong thi đấu).
Họ từ & Biến thể từ loại: drawings
Họ từ của "drawings" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: draw: động từ (v), drawer: danh từ (n).
vẽ (tranh, biểu đồ bằng nét bút); kéo, thu hút; kết quả hòa trong thi đấu
Golf," said Mr. Mulliner, drawing up a chair and sinking smoothly into it, "is a game which I myself have not played for some years.
Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Mr. Mulliner speaking
một thùng chứa hình hộp trong một món đồ nội thất
So saying she slowly closed the drawer, leaned against the wardrobe, and began to cry aloud.
Nguồn: Francke, Kuno, 1855-1930 [Editor]: The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 06 Masterpieces of German Literature Translated into English. in Twenty Volumes
Cụm từ & Collocations: drawings
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "drawings". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- draw near
- draw nearer
- draw back
- draw up
- draw forth
- draw aside
Đồng nghĩa & Sắc thái: drawings
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "drawings" phân theo từng nét nghĩa (vẽ (tranh, biểu đồ bằng nét bút); kéo, thu hút; kết quả hòa trong thi đấu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "drawings" khi diễn đạt nét nghĩa: vẽ (tranh, biểu đồ bằng nét bút); kéo, thu hút; kết quả hòa trong thi đấu.
“"Golf," said Mr. Mulliner, drawing up a chair and sinking smoothly into it, "is a game which I myself have not played for some years.”
Đồng nghĩa với "drawings" ở nét nghĩa "vẽ (tranh, biểu đồ bằng nét bút); kéo, thu hút; kết quả hòa trong thi đấu" (ngoài ra "sketch" còn biểu thị: một mô tả văn học ngắn gọn).
“Here, pull up a chair, Mr. Brown, and I'll make the sketch right now."”
Đồng nghĩa với "drawings" ở nét nghĩa "vẽ (tranh, biểu đồ bằng nét bút); kéo, thu hút; kết quả hòa trong thi đấu" (ngoài ra "pull" còn biểu thị: làm chuyển động bằng cách kéo).
“I pull my couch to the opening by the window and lie down.”
Đồng nghĩa với "drawings" ở nét nghĩa "vẽ (tranh, biểu đồ bằng nét bút); kéo, thu hút; kết quả hòa trong thi đấu" (ngoài ra "attract" còn biểu thị: hướng tới bản thân hoặc chính mình bằng một số sức mạnh tâm lý hoặc thuộc tính vật lý).
“The report of firearms, speedily attracted to the spot a great multitude of railroad men and citizens.”
Câu dẫn chứng văn học: drawings
The ancient Egyptians drew her as the sky of the Milky Way.Người Ai Cập cổ đại coi cô là bầu trời của Dải Ngân hà.
Goldberg then took Lesnar down with a Spear, that would only draw a two count after a pin attempt.Goldberg sau đó hạ gục Lesnar bằng một ngọn giáo, nó sẽ chỉ ghi được hai điểm sau một lần ghim.
Pablos wanted there to be characters who were as nice as Groo was mean, so he drew three Girl Scouts.Pablos muốn có những nhân vật tốt bụng như Groo nên đã vẽ ba Nữ Hướng đạo.
When this occurs, after the player collects his card from the draw pile, the dealer must deal out five cards face up to the center.Khi điều này xảy ra, sau khi người chơi thu thập lá bài của mình từ chồng bài rút, người chia bài phải chia năm lá bài ngửa vào giữa.
From each of those, again draw five to ten ideas that relate.Từ mỗi ý đó, hãy rút ra từ năm đến mười ý tưởng có liên quan.
"Golf," said Mr. Mulliner, drawing up a chair and sinking smoothly into it, "is a game which I myself have not played for some years.Maude threw her cigarette away and drew closer to Dot.As they drew near the wall of the amphitheatre they noticed a faint odor of decay.Đọc mở rộng theo CEFR: drawings
Từ vựng bậcA1→“The ancient Egyptians drew her as the sky of the Milky Way.”
Người Ai Cập cổ đại coi cô là bầu trời của Dải Ngân hà.
Nguồn: Wikipedia contributors: Hathor
“Goldberg then took Lesnar down with a Spear, that would only draw a two count after a pin attempt.”
Goldberg sau đó hạ gục Lesnar bằng một ngọn giáo, nó sẽ chỉ ghi được hai điểm sau một lần ghim.
Nguồn: Wikipedia contributors: WrestleMania XX
Cấu trúc & Vận dụng: “drawings”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “drawings” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “drawings”
Dữ liệu từ nguyên: draw ↔ drawings
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “drawings”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “drawings” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “drawings”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
drawings (động từ): vẽ (tranh, biểu đồ bằng nét bút); kéo, thu hút; kết quả hòa trong thi đấu
Định nghĩa tiếng Anh: Produce a picture or diagram by making lines and marks on paper; pull or move something smoothly in a specified direction.
draw ↔ drawings
Họ từ trong dữ liệu: draw: động từ (v), drawer: danh từ (n)
draw near
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "drawings" trong câu.
draw nearer
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "drawings" trong câu.
draw back
Mở rộng biên độ diễn đạt với "drawings".
“Using user-defined rules, Configurator conducts a dialog with the user and generates literature, _____, and bills of material.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: drawings
Using user-defined rules, Configurator conducts a dialog with the user and generates literature, drawings, and bills of material.
Nguồn: Tác phẩm mở: ERP Internals/Modules/Quotation
Ứng dụng & Mở rộng: “drawings”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “drawings”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “drawings”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “drawings” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “drawings” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: drawings
Hỏi đáp trọng tâmdrawings nghĩa là gì (meaning & definition)?
drawings (động từ, phát âm Mỹ /ˈdɹɔɪŋz/) có nghĩa là vẽ (tranh, biểu đồ bằng nét bút); kéo, thu hút; kết quả hòa trong thi đấu (dạng biến thể ngữ pháp của "draw"). produce a picture or diagram by making lines and marks on paper; pull or move something smoothly in a specified direction
Từ drawings trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɹɔɪŋz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdɹɔɪŋz/; US /ˈdɹɔɪŋz/.
Từ drawings là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "drawings" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ drawings theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: vẽ (tranh, biểu đồ bằng nét bút); kéo, thu hút; kết quả hòa trong thi đấu (Ví dụ: “Using user-defined rules, Configurator conducts a dialog with the user and generates literature, drawings, and bills of material.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ drawings:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdɹɔɪŋz/; US /ˈdɹɔɪŋz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ drawings:
draw near; draw nearer; draw back; draw up; draw forth
drawings được dùng trong câu như thế nào?
"Golf," said Mr. Mulliner, drawing up a chair and sinking smoothly into it, "is a game which I myself have not played for some years. (P. G. Wodehouse, Mr. Mulliner speaking; Nguyên văn tiếng Anh)