conjugation
danh từ (n)
Conjugation có nghĩa là trạng thái được nối với nhau.
Định nghĩa Anh - Anh: The state of being joined together.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.conjugationdanh từ (n)
The state of being joined together.
Trạng thái được nối với nhau.
- •
The proofs of his abilities that now remain, will hand down the name of Anderson, in conjunction with that of Cook, to posterity.
Những bằng chứng về khả năng của anh ấy vẫn còn tồn tại, sẽ lưu truyền tên của Anderson, cùng với tên của Cook, cho hậu thế.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •coordinating conjunction29 lần trong kho sách
- •subordinating conjunction22 lần trong kho sách
- •
- 2.conjugationdanh từ (n)
The act of pairing a male and female for reproductive purposes.
Hoa Kỳ (đặc biệt là các bang phía bắc trong Nội chiến Hoa Kỳ).
Từ nguyên học (Etymology): conjugation
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
conjunction ↔ conjugation
Mục từ "conjugation" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "conjunction, union" (trạng thái được nối với nhau).
Họ từ & Biến thể từ loại: conjugation
Họ từ của "conjugation" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: conjunction: danh từ (n), union: danh từ (n), unite: động từ (v).
thuộc tính thời gian của hai sự việc xảy ra cùng một lúc
For supposing such a conjunction, would the indivisible thought exist on the left or on the right hand of this extended divisible body?
Nguồn: Hume, David: A Treatise of Human Nature
một tổ chức của người lao động được thành lập để thương lượng với người sử dụng lao động
These figures probably exaggerate slightly the rise in wages, and under the allowance system they soon sank again to the pre-union level.
Nguồn: Wedgwood, Josiah C. (Josiah Clement): Staffordshire pottery and its history
hành động đồng bộ hoặc đoàn kết vì một mục đích hoặc niềm tin chung
When this point was reached, would they be destroyed or be held in storage under United Nations auspices?
Nguồn: Laurence, William L. (William Leonard): The hell bomb
Cụm từ & Collocations: conjugation
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "conjugation". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- coordinating conjunction
- subordinating conjunction
Đồng nghĩa & Sắc thái: conjugation
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "conjugation" phân theo từng nét nghĩa (trạng thái được nối với nhau), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "conjugation" ở nét nghĩa "trạng thái được nối với nhau" (ngoài ra "conjunction" còn biểu thị: thuộc tính thời gian của hai sự việc xảy ra cùng một lúc).
“For supposing such a conjunction, would the indivisible thought exist on the left or on the right hand of this extended divisible body?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "conjugation" khi diễn đạt nét nghĩa: trạng thái được nối với nhau.
Đồng nghĩa trực tiếp với "conjugation" khi diễn đạt nét nghĩa: trạng thái được nối với nhau.
Đồng nghĩa với "conjugation" ở nét nghĩa "Hoa Kỳ (đặc biệt là các bang phía bắc trong Nội chiến Hoa Kỳ)" (ngoài ra "union" còn biểu thị: một tổ chức của người lao động được thành lập để thương lượng với người sử dụng lao động).
“These figures probably exaggerate slightly the rise in wages, and under the allowance system they soon sank again to the pre-union level.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "conjugation" khi diễn đạt nét nghĩa: Hoa Kỳ (đặc biệt là các bang phía bắc trong Nội chiến Hoa Kỳ).
Câu dẫn chứng văn học: conjugation
The proofs of his abilities that now remain, will hand down the name of Anderson, in conjunction with that of Cook, to posterity.Những bằng chứng về khả năng của anh ấy vẫn còn tồn tại, sẽ lưu truyền tên của Anderson, cùng với tên của Cook, cho hậu thế.
For supposing such a conjunction, would the indivisible thought exist on the left or on the right hand of this extended divisible body?The Lord always provides such intermediate angels through whom there is communication and conjunction.From this admirable conjunction admirable realizations were to be expected.He further supposes that water and carbon-dioxide issue from the interior into these fissures, and, in conjunction with sunlight, promote the growth of vegetation.But there was much sinister speculation abroad which, taken in conjunction with the unabating activity of the Boers, was the reverse of comforting.This conjunction and disjunction of wisdom and love can be seen effigied, as it were, in the conjunction of the lungs with the heart.The Lord Himself teaches in John that there is a conjunction of the Lord with man and a reciprocal conjunction of man with the Lord.Đọc mở rộng theo CEFR: conjugation
Từ vựng bậcB2→“The proofs of his abilities that now remain, will hand down the name of Anderson, in conjunction with that of Cook, to posterity.”
Những bằng chứng về khả năng của anh ấy vẫn còn tồn tại, sẽ lưu truyền tên của Anderson, cùng với tên của Cook, cho hậu thế.
Nguồn: Kippis, Andrew: Narrative of the Voyages Round the World, Performed by Captain James Cook With an Account of His Life During the Previous and Intervening Periods
“The proofs of his abilities that now remain, will hand down the name of Anderson, in conjunction with that of Cook, to posterity.”
Những bằng chứng về khả năng của anh ấy vẫn còn tồn tại, sẽ lưu truyền tên của Anderson, cùng với tên của Cook, cho hậu thế.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “conjugation”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “conjugation” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “conjugation”
Dữ liệu từ nguyên: conjunction ↔ conjugation
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “conjugation”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “conjugation” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “conjugation”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “conjugation”:
“For supposing such a conjunction, would the indivisible thought exist on the left or on the right hand of this extended divisible body?”
Gợi ý luyện tập với “conjugation”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
conjugation (danh từ): trạng thái được nối với nhau
Định nghĩa tiếng Anh: The state of being joined together.
conjunction ↔ conjugation
Họ từ trong dữ liệu: conjunction: danh từ (n), union: danh từ (n), unite: động từ (v)
coordinating conjunction
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "conjugation" trong câu.
subordinating conjunction
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "conjugation" trong câu.
coordinating conjunction
Nét nghĩa mở rộng: the act of pairing a male and female for reproductive purposes (Hoa Kỳ (đặc biệt là các bang phía bắc trong Nội chiến Hoa Kỳ))
Ứng dụng & Mở rộng: “conjugation”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “conjugation”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “conjugation”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “conjugation” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “conjugation” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: conjugation
Hỏi đáp trọng tâmconjugation nghĩa là gì (meaning & definition)?
conjugation (danh từ, phát âm Mỹ /ˌkɑndʒəˈɡeɪʃən/) có nghĩa là trạng thái được nối với nhau (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "conjunction"). the state of being joined together
Từ conjugation trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡeɪʃ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌkɑndʒəˈɡeɪʃən/; US /ˌkɑndʒəˈɡeɪʃən/.
Từ conjugation là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "conjugation" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ conjugation theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: trạng thái được nối với nhau (Ví dụ: “The proofs of his abilities that now remain, will hand down the name of Anderson, in conjunction with that of Cook, to posterity.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: Hoa Kỳ (đặc biệt là các bang phía bắc trong Nội chiến Hoa Kỳ)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ conjugation:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌkɑndʒəˈɡeɪʃən/; US /ˌkɑndʒəˈɡeɪʃən/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ conjugation:
coordinating conjunction; subordinating conjunction
conjugation được dùng trong câu như thế nào?
For supposing such a conjunction, would the indivisible thought exist on the left or on the right hand of this extended divisible body? (David Hume, A Treatise of Human Nature; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)