Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

colligation

danh từ (n)

B2

Colligation có nghĩa là colligation (danh từ) có nghĩa là trạng thái được nối với nhau, trạng thái được nối với nhau.

Định nghĩa Anh - Anh: The state of being joined together.

Họ từ:conjunction(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “trạng thái được nối với nhau”:colligationB2/conjunctionB2/junctionB2/conjugationB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.colligationdanh từ (n)

    The state of being joined together.

    Trạng thái được nối với nhau.

    • •

      The proofs of his abilities that now remain, will hand down the name of Anderson, in conjunction with that of Cook, to posterity.

      Những bằng chứng về khả năng của anh ấy vẫn còn tồn tại, sẽ lưu truyền tên của Anderson, cùng với tên của Cook, cho hậu thế.

    Đồng nghĩa (SYN):conjunction/junction/conjugation
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): colligation

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

conjunction ↔ colligation

Mục từ "colligation" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "conjunction" (trạng thái được nối với nhau).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: colligation

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "colligation" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: conjunction: danh từ (n).

conjunctiondanh từ (n)/kənˈdʒʌŋkʃən/

thuộc tính thời gian của hai sự việc xảy ra cùng một lúc

•

For supposing such a conjunction, would the indivisible thought exist on the left or on the right hand of this extended divisible body?

Nguồn: Hume, David: A Treatise of Human Nature

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: colligation

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "colligation". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • coordinating conjunction
  • subordinating conjunction
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: colligation

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "colligation" phân theo từng nét nghĩa (trạng thái được nối với nhau), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "colligation" ở nét nghĩa "trạng thái được nối với nhau" (ngoài ra "conjunction" còn biểu thị: thuộc tính thời gian của hai sự việc xảy ra cùng một lúc).

“For supposing such a conjunction, would the indivisible thought exist on the left or on the right hand of this extended divisible body?”

Đồng nghĩa trực tiếp với "colligation" khi diễn đạt nét nghĩa: trạng thái được nối với nhau.

Đồng nghĩa trực tiếp với "colligation" khi diễn đạt nét nghĩa: trạng thái được nối với nhau.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: colligation

The proofs of his abilities that now remain, will hand down the name of Anderson, in conjunction with that of Cook, to posterity.

Những bằng chứng về khả năng của anh ấy vẫn còn tồn tại, sẽ lưu truyền tên của Anderson, cùng với tên của Cook, cho hậu thế.

Kippis, Andrew: Narrative of the Voyages Round the World, Performed by Captain James Cook With an Account of His Life During the Previous and Intervening Periods, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For supposing such a conjunction, would the indivisible thought exist on the left or on the right hand of this extended divisible body?
Hume, David: A Treatise of Human Nature, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Lord always provides such intermediate angels through whom there is communication and conjunction.
Swedenborg, Emanuel: Heaven and its Wonders and Hell, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
From this admirable conjunction admirable realizations were to be expected.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 30, April, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics
He further supposes that water and carbon-dioxide issue from the interior into these fissures, and, in conjunction with sunlight, promote the growth of vegetation.
Wallace, Alfred Russel: Is Mars habitable? A critical examination of Professor Percival Lowell's book "Mars and its canals," with an alternative explanation, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But there was much sinister speculation abroad which, taken in conjunction with the unabating activity of the Boers, was the reverse of comforting.
Phelan, T.: The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This conjunction and disjunction of wisdom and love can be seen effigied, as it were, in the conjunction of the lungs with the heart.
Swedenborg, Emanuel: Angelic Wisdom Concerning the Divine Love and the Divine Wisdom, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Lord Himself teaches in John that there is a conjunction of the Lord with man and a reciprocal conjunction of man with the Lord.
Swedenborg, Emanuel: Angelic Wisdom about Divine Providence, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: colligation

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “colligation” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“The proofs of his abilities that now remain, will hand down the name of Anderson, in conjunction with that of Cook, to posterity.”

Những bằng chứng về khả năng của anh ấy vẫn còn tồn tại, sẽ lưu truyền tên của Anderson, cùng với tên của Cook, cho hậu thế.

Nguồn: Kippis, Andrew: Narrative of the Voyages Round the World, Performed by Captain James Cook With an Account of His Life During the Previous and Intervening Periods

“The proofs of his abilities that now remain, will hand down the name of Anderson, in conjunction with that of Cook, to posterity.”

Những bằng chứng về khả năng của anh ấy vẫn còn tồn tại, sẽ lưu truyền tên của Anderson, cùng với tên của Cook, cho hậu thế.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “colligation”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “colligation” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “colligation”

Dữ liệu từ nguyên: conjunction ↔ colligation

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “colligation”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “colligation” với tần suất cao:

29 lần trong kho sách
22 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “colligation”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “colligation”:

“For supposing such a conjunction, would the indivisible thought exist on the left or on the right hand of this extended divisible body?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “colligation”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

colligation (danh từ): trạng thái được nối với nhau

Định nghĩa tiếng Anh: The state of being joined together.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

conjunction ↔ colligation

Họ từ trong dữ liệu: conjunction: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi29 lần trong kho sách

coordinating conjunction

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "colligation" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm22 lần trong kho sách

subordinating conjunction

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "colligation" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái29 lần trong kho sách

coordinating conjunction

Mở rộng biên độ diễn đạt với "colligation".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “colligation”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: colligation

Hỏi đáp trọng tâm

colligation nghĩa là gì (meaning & definition)?

colligation (danh từ) có nghĩa là trạng thái được nối với nhau (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "conjunction"). the state of being joined together

Từ colligation là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "colligation" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ colligation theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: trạng thái được nối với nhau (Ví dụ: “The proofs of his abilities that now remain, will hand down the name of Anderson, in conjunction with that of Cook, to posterity.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ colligation:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ colligation:

coordinating conjunction; subordinating conjunction

colligation được dùng trong câu như thế nào?

For supposing such a conjunction, would the indivisible thought exist on the left or on the right hand of this extended divisible body? (David Hume, A Treatise of Human Nature; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/colligation, mã đối chiếu EV-F91FECB7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "colligation" được liên kết từ mục từ "conjunction".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

conjunction