Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

c

danh từ (n)

B2
/ˈsi//ˈsi/

C có nghĩa là một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương.

Định nghĩa Anh - Anh: An abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond.

Họ từ:carbon(danh từ (n))/carbonise(động từ (v))/carbonize(động từ (v))/century(danh từ (n))/coke(danh từ (n))/hundred(danh từ (n))/snow(danh từ (n))/snowy(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.cdanh từ (n)

    An abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond.

    Một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương.

    Đồng nghĩa (SYN):carbon/atomic number 6
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.cdanh từ (n)

    Ten 10s.

    Mười 10 giây.

    Đồng nghĩa (SYN):century/hundred/100/one c
  3. 3.cdanh từ (n)

    Street names for cocaine.

    Coca Cola là một loại cola đã được đăng ký nhãn hiệu.

    Đồng nghĩa (SYN):coke/blow/nose candy/snow
  4. 4.cdanh từ (n)

    Ten 10s.

    Mười 10 giây.

    Đồng nghĩa (SYN):hundred/100/century/one c
  5. 5.ctính từ (adj)

    Being ten more than ninety.

    Mười hơn chín mươi.

    Đồng nghĩa (SYN):hundred/one hundred/100
  6. 6.cdanh từ (n)

    Street names for cocaine.

    Rơi như tuyết.

    Đồng nghĩa (SYN):snow/coke/blow/nose candy
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): c

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

carbon ↔ c

Mục từ "c" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "carbon, century, coke, hundred, snow" (một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: c

8 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "c" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: carbon: danh từ (n), carbonise: động từ (v), carbonize: động từ (v), century: danh từ (n), coke: danh từ (n), hundred: danh từ (n), snow: danh từ (n), snowy: tính từ (adj).

carbondanh từ (n)/ˈkɑɹbən/

một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương

•

Indeed the carbon is thus elevated to a temperature far in excess of that which could be obtained in any other way.

Nguồn: Various: McClure's Magazine, Vol. 6, No. 2, January, 1896

carboniseđộng từ (v)

đoàn kết với carbon

•

There need be but little fear of carbonising the metal, for the reason that the temperature of the work is comparatively low.

Nguồn: Jones, Bernard E. (Bernard Edward), 1879-1965 [Editor]: Soldering, Brazing and Welding

carbonizeđộng từ (v)/ˈkɑɹbəˌnaɪz/

đoàn kết với carbon

•

We kill bear’s meat enough to carbonize it in winter.

Nguồn: Jessup, Alexander, 1871- [Editor]: The Best American Humorous Short Stories

centurydanh từ (n)/ˈsɛntʃɚi/

khoảng thời gian 100 năm

•

Contemporary artists of the early nineteenth century have left for us paintings showing some of the North Sea packet ships.

Nguồn: Chatterton, E. Keble (Edward Keble): The mercantile marine

cokedanh từ (n)/ˈkoʊk/

Nhiên liệu carbon được sản xuất bằng cách chưng cất than

•

Coke was the great lawyer of the day, a man whom the Government could not dispense with, and whom it was dangerous to offend.

Nguồn: Church, R. W. (Richard William): Bacon

hundreddanh từ (n)/ˈhʌndɹəd/

mười 10 giây

•

A hundred knives struck down at him as he lay; but mine was foremost and it cut his life ….

Nguồn: Pickthall, Marmaduke William: Saïd the fisherman

snowdanh từ (n)/ˈsnoʊ/

lượng mưa rơi từ các đám mây dưới dạng tinh thể băng

•

Here, also, there are armchairs and a sofa in snow-white covers with flounces and laces, crowded up with a polished round table.

Nguồn: Chekhov, Anton Pavlovich: The shooting party

snowytính từ (adj)/ˈsnoʊi/

được đánh dấu bằng sự hiện diện của tuyết

•

If the houses are inhabited, they bristle all over their whitewashed fronts with clusters of green and blossoming flowers, strongly relieved by the snowy background.

Nguồn: Ballou, Maturin M. (Maturin Murray): Due West; Or, Round the World in Ten Months

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: c

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "c". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • carbon dioxide

    It is through their walls that the food and oxygen pass to the tissues, and carbon dioxide is given up to the plasma.

    Hunter, George W. (George William): A Civic Biology, Presented in Problems

  • carbon monoxide
  • carbon atoms
  • carbon emissions
  • carbon atom
  • carbon footprint
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: c

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "c" phân theo từng nét nghĩa (một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "c" ở nét nghĩa "một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương" (ngoài ra "carbon" còn biểu thị: một tờ giấy mỏng được phủ một mặt bằng chất sáp sẫm màu (thường chứa carbon)).

“Indeed the carbon is thus elevated to a temperature far in excess of that which could be obtained in any other way.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "c" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương.

Đồng nghĩa với "c" ở nét nghĩa "mười 10 giây" (ngoài ra "century" còn biểu thị: khoảng thời gian 100 năm).

“Contemporary artists of the early nineteenth century have left for us paintings showing some of the North Sea packet ships.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "c" khi diễn đạt nét nghĩa: mười 10 giây.

“A hundred knives struck down at him as he lay; but mine was foremost and it cut his life ….”

Đồng nghĩa trực tiếp với "c" khi diễn đạt nét nghĩa: mười 10 giây.

Đồng nghĩa trực tiếp với "c" khi diễn đạt nét nghĩa: mười 10 giây.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: c

Indeed the carbon is thus elevated to a temperature far in excess of that which could be obtained in any other way.
Various: McClure's Magazine, Vol. 6, No. 2, January, 1896, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is through their walls that the food and oxygen pass to the tissues, and carbon dioxide is given up to the plasma.
Hunter, George W. (George William): A Civic Biology, Presented in Problems, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Great beds of limestone are contained in these formations, vast quantities of carbon in the form of graphite, and thick beds of iron-ore.
Dawson, John William, Sir: Facts and fancies in modern science Studies of the relations of science to prevalent speculations and religious belief, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The carbon of our fuel produces, in burning, carbonic acid, but carbon is not the only substance in ordinary fuel.
Various: The Irish Penny Journal, Vol. 1 No. 04, July 25, 1840, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The amount of carbon-bisulphide to be used varies, according to circumstances.
Miller, David: Garden Pests in New Zealand A Popular Manual for Practical Gardeners, Farmers and Schools, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is generally admitted that carbon-black forms the bulk of all these.
Farnsworth, Sidney: Illumination and Its Development in the Present Day, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The typical plant lives by absorbing carbon dioxide gas, water, and mineral salts from the surrounding media.
Watson, James A. S. (James Anderson Scott): Evolution, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For Scheele supposes that oxygen contains phlogiston, and by losing it, yields carbon dioxide.
Ramsay, William: The Gases of the Atmosphere: The History of Their Discovery, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: c

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “c” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“Indeed the carbon is thus elevated to a temperature far in excess of that which could be obtained in any other way.”

Nguồn: Various: McClure's Magazine, Vol. 6, No. 2, January, 1896

“It is through their walls that the food and oxygen pass to the tissues, and carbon dioxide is given up to the plasma.”

Nguồn: Hunter, George W. (George William): A Civic Biology, Presented in Problems

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “c”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “c” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “c”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “c” với tần suất cao:

2.385 lần trong kho sách
405 lần trong kho sách
460 lần trong kho sách
245 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “c”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “c”:

“Indeed the carbon is thus elevated to a temperature far in excess of that which could be obtained in any other way.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “c”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsi/; US /ˈsi/.

c (danh từ): một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương

Định nghĩa tiếng Anh: An abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

carbon ↔ c

Họ từ trong dữ liệu: carbon: danh từ (n), carbonise: động từ (v), carbonize: động từ (v), century: danh từ (n), coke: danh từ (n), hundred: danh từ (n), snow: danh từ (n), snowy: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.385 lần trong kho sách

carbon dioxide

“It is through their walls that the food and oxygen pass to the tissues, and carbon dioxide is given up to the plasma.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm405 lần trong kho sách

carbon monoxide

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "c" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái460 lần trong kho sách

carbon atoms

Nét nghĩa mở rộng: ten 10s (mười 10 giây)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “c”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: c

Hỏi đáp trọng tâm

c nghĩa là gì (meaning & definition)?

c (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsi/) có nghĩa là một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "carbon"). an abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond

Từ c trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsi/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsi/; US /ˈsi/.

Từ c là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "c" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ c theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương - Nét nghĩa 2 [A2]: mười 10 giây - Nét nghĩa 3 [A1]: Coca Cola là một loại cola đã được đăng ký nhãn hiệu - Nét nghĩa 4 [A2]: mười 10 giây - Nét nghĩa 5 [A2]: mười hơn chín mươi - Nét nghĩa 6 [A1]: rơi như tuyết

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ c:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsi/; US /ˈsi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ c:

carbon dioxide; carbon monoxide; carbon atoms; carbon emissions; carbon atom

c được dùng trong câu như thế nào?

Indeed the carbon is thus elevated to a temperature far in excess of that which could be obtained in any other way. (Various, McClure's Magazine, Vol. 6, No. 2, January, 1896; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/c, mã đối chiếu EV-0429A631. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "c" được liên kết từ mục từ "carbon, century, coke, hundred, snow".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

carbon, century, coke, hundred, snow