c
danh từ (n)
C có nghĩa là một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương.
Định nghĩa Anh - Anh: An abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.cdanh từ (n)
An abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond.
Một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •carbon dioxide2.385 lần trong kho sách
- •carbon monoxide405 lần trong kho sách
- •carbon atoms460 lần trong kho sách
- •carbon emissions245 lần trong kho sách
- •carbon atom309 lần trong kho sách
- •carbon footprint102 lần trong kho sách
- 2.cdanh từ (n)
Ten 10s.
Mười 10 giây.
- 3.cdanh từ (n)
Street names for cocaine.
Coca Cola là một loại cola đã được đăng ký nhãn hiệu.
- 4.cdanh từ (n)
Ten 10s.
Mười 10 giây.
- 5.ctính từ (adj)
Being ten more than ninety.
Mười hơn chín mươi.
- 6.cdanh từ (n)
Street names for cocaine.
Rơi như tuyết.
Từ nguyên học (Etymology): c
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
carbon ↔ c
Mục từ "c" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "carbon, century, coke, hundred, snow" (một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương).
Họ từ & Biến thể từ loại: c
Họ từ của "c" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: carbon: danh từ (n), carbonise: động từ (v), carbonize: động từ (v), century: danh từ (n), coke: danh từ (n), hundred: danh từ (n), snow: danh từ (n), snowy: tính từ (adj).
một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương
Indeed the carbon is thus elevated to a temperature far in excess of that which could be obtained in any other way.
Nguồn: Various: McClure's Magazine, Vol. 6, No. 2, January, 1896
đoàn kết với carbon
There need be but little fear of carbonising the metal, for the reason that the temperature of the work is comparatively low.
Nguồn: Jones, Bernard E. (Bernard Edward), 1879-1965 [Editor]: Soldering, Brazing and Welding
đoàn kết với carbon
We kill bear’s meat enough to carbonize it in winter.
Nguồn: Jessup, Alexander, 1871- [Editor]: The Best American Humorous Short Stories
khoảng thời gian 100 năm
Contemporary artists of the early nineteenth century have left for us paintings showing some of the North Sea packet ships.
Nguồn: Chatterton, E. Keble (Edward Keble): The mercantile marine
Nhiên liệu carbon được sản xuất bằng cách chưng cất than
Coke was the great lawyer of the day, a man whom the Government could not dispense with, and whom it was dangerous to offend.
Nguồn: Church, R. W. (Richard William): Bacon
mười 10 giây
A hundred knives struck down at him as he lay; but mine was foremost and it cut his life ….
Nguồn: Pickthall, Marmaduke William: Saïd the fisherman
lượng mưa rơi từ các đám mây dưới dạng tinh thể băng
Here, also, there are armchairs and a sofa in snow-white covers with flounces and laces, crowded up with a polished round table.
Nguồn: Chekhov, Anton Pavlovich: The shooting party
được đánh dấu bằng sự hiện diện của tuyết
If the houses are inhabited, they bristle all over their whitewashed fronts with clusters of green and blossoming flowers, strongly relieved by the snowy background.
Nguồn: Ballou, Maturin M. (Maturin Murray): Due West; Or, Round the World in Ten Months
Cụm từ & Collocations: c
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "c". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- carbon dioxide
It is through their walls that the food and oxygen pass to the tissues, and carbon dioxide is given up to the plasma.
Hunter, George W. (George William): A Civic Biology, Presented in Problems
- carbon monoxide
- carbon atoms
- carbon emissions
- carbon atom
- carbon footprint
Đồng nghĩa & Sắc thái: c
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "c" phân theo từng nét nghĩa (một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "c" ở nét nghĩa "một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương" (ngoài ra "carbon" còn biểu thị: một tờ giấy mỏng được phủ một mặt bằng chất sáp sẫm màu (thường chứa carbon)).
“Indeed the carbon is thus elevated to a temperature far in excess of that which could be obtained in any other way.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "c" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương.
Đồng nghĩa với "c" ở nét nghĩa "mười 10 giây" (ngoài ra "century" còn biểu thị: khoảng thời gian 100 năm).
“Contemporary artists of the early nineteenth century have left for us paintings showing some of the North Sea packet ships.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "c" khi diễn đạt nét nghĩa: mười 10 giây.
“A hundred knives struck down at him as he lay; but mine was foremost and it cut his life ….”
Câu dẫn chứng văn học: c
Indeed the carbon is thus elevated to a temperature far in excess of that which could be obtained in any other way.It is through their walls that the food and oxygen pass to the tissues, and carbon dioxide is given up to the plasma.Great beds of limestone are contained in these formations, vast quantities of carbon in the form of graphite, and thick beds of iron-ore.The carbon of our fuel produces, in burning, carbonic acid, but carbon is not the only substance in ordinary fuel.The amount of carbon-bisulphide to be used varies, according to circumstances.It is generally admitted that carbon-black forms the bulk of all these.The typical plant lives by absorbing carbon dioxide gas, water, and mineral salts from the surrounding media.For Scheele supposes that oxygen contains phlogiston, and by losing it, yields carbon dioxide.Đọc mở rộng theo CEFR: c
Từ vựng bậcB2→“Indeed the carbon is thus elevated to a temperature far in excess of that which could be obtained in any other way.”
Nguồn: Various: McClure's Magazine, Vol. 6, No. 2, January, 1896
“It is through their walls that the food and oxygen pass to the tissues, and carbon dioxide is given up to the plasma.”
Nguồn: Hunter, George W. (George William): A Civic Biology, Presented in Problems
Cấu trúc & Vận dụng: “c”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “c” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “c”
Dữ liệu từ nguyên: carbon ↔ c
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “c”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “c” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “c”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “c”:
“Indeed the carbon is thus elevated to a temperature far in excess of that which could be obtained in any other way.”
Gợi ý luyện tập với “c”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
c (danh từ): một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương
Định nghĩa tiếng Anh: An abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond.
carbon ↔ c
Họ từ trong dữ liệu: carbon: danh từ (n), carbonise: động từ (v), carbonize: động từ (v), century: danh từ (n), coke: danh từ (n), hundred: danh từ (n), snow: danh từ (n), snowy: tính từ (adj)
carbon dioxide
“It is through their walls that the food and oxygen pass to the tissues, and carbon dioxide is given up to the plasma.”
carbon monoxide
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "c" trong câu.
carbon atoms
Nét nghĩa mở rộng: ten 10s (mười 10 giây)
Ứng dụng & Mở rộng: “c”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “c”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “c”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “c” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “c” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: c
Hỏi đáp trọng tâmc nghĩa là gì (meaning & definition)?
c (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsi/) có nghĩa là một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "carbon"). an abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond
Từ c trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsi/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsi/; US /ˈsi/.
Từ c là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "c" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ c theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: một nguyên tố hóa trị bốn phi kim dồi dào xuất hiện ở ba dạng đẳng hướng: carbon vô định hình và than chì và kim cương - Nét nghĩa 2 [A2]: mười 10 giây - Nét nghĩa 3 [A1]: Coca Cola là một loại cola đã được đăng ký nhãn hiệu - Nét nghĩa 4 [A2]: mười 10 giây - Nét nghĩa 5 [A2]: mười hơn chín mươi - Nét nghĩa 6 [A1]: rơi như tuyết
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ c:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsi/; US /ˈsi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ c:
carbon dioxide; carbon monoxide; carbon atoms; carbon emissions; carbon atom
c được dùng trong câu như thế nào?
Indeed the carbon is thus elevated to a temperature far in excess of that which could be obtained in any other way. (Various, McClure's Magazine, Vol. 6, No. 2, January, 1896; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)