Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

bodied

danh từ (n)

A1
/ˈbɑdid//ˈbɑdid/

Bodied có nghĩa là toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người) (dạng biến thể ngữ pháp của "body").

Định nghĩa Anh - Anh: The entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).

Họ từ:body(danh từ (n))/bodily(trạng từ (adv))/corporal(tính từ (adj))/corporate(tính từ (adj))/corporation(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật”:bodiedA1/bodyA1/organic structureA1/physical structureA1/dead bodyA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.bodieddanh từ (n)

    The entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).

    Toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người).

  2. 2.bodieddanh từ (n)

    A group of persons associated by some common tie or occupation and regarded as an entity.

    Một nhóm người có liên quan đến một mối quan hệ hoặc nghề nghiệp chung nào đó và được coi là một thực thể.

    Đồng nghĩa (SYN):body
  3. 3.bodieddanh từ (n)

    A natural object consisting of a dead animal or person.

    Một vật thể tự nhiên bao gồm một động vật hoặc người chết.

    Đồng nghĩa (SYN):body/dead body
  4. 4.bodiedđộng từ (v)

    Invest with or as with a body.

    Đầu tư với hoặc như với một cơ thể.

    Đồng nghĩa (SYN):body/personify
  5. 5.bodiedtính từ (adj)

    Possessing or existing in bodily form.

    Sở hữu hoặc tồn tại ở dạng cơ thể.

    Đồng nghĩa (SYN):corporal/corporate/embodied/incarnate
  6. 6.bodiedtính từ (adj)

    Possessing or existing in bodily form.

    Sở hữu hoặc tồn tại ở dạng cơ thể.

    Đồng nghĩa (SYN):corporate/corporal/embodied/incarnate
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): bodied

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

body ↔ bodied

Mục từ "bodied" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "body, corporal, corporate" (toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: bodied

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "bodied" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: body: danh từ (n), bodily: trạng từ (adv), corporal: tính từ (adj), corporate: tính từ (adj), corporation: danh từ (n).

bodydanh từ (n)/ˈbɑdi/

toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)

•

Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications.

Nguồn: Manning, Clarence Augustus: The story of the Ukraine

bodilytrạng từ (adv)/ˈbɑdəli/

của, liên quan tới, thuộc về cơ thể

•

It was only by threats to do them bodily harm that I succeeded in making them resume the march next morning.

Nguồn: McIlrath, H. Darwin: Around the World on Wheels, for The Inter Ocean The Travels and Adventures in Foreign Lands of Mr. and Mrs. H. Darwin McIlrath

corporaltính từ (adj)/ˈkɔɹpɚəl/

ảnh hưởng hoặc đặc điểm của cơ thể trái ngược với tâm trí hoặc tinh thần

•

Well, you are so smart,” remarked the corporal, “suppose you explain for the benefit of the rest of us.

Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: The Boy Patrol on Guard

corporatetính từ (adj)/ˈkɔɹpɚət/

của hoặc thuộc về một công ty

•

Its government possesses no legislative or corporate power whatever; it can not make a single law, however unimportant.

Nguồn: Peterman, Alexander L.: Elements of Civil Government A Text-Book for Use in Public Schools, High Schools and Normal Schools and a Manual of Reference for Teachers

corporationdanh từ (n)/ˌkɔɹpɚˈeɪʃən/

một công ty kinh doanh có điều lệ thành lập đã được phê duyệt ở một số tiểu bang

•

As to rushing things, is n’t this Corporation Control Bill a little rough?

Nguồn: Adams, Samuel Hopkins: Common Cause: A Novel of the War in America

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: bodied

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "bodied". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • dead body
  • main body
  • whole body
  • human body

    All these emotional conditions were a limiting of the Divine Nature, just as was the assuming of the mechanism of the human body.

    Kaye-Smith, Sheila: The mirror of the months

  • every body
  • large body
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: bodied

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "bodied" phân theo từng nét nghĩa (toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "bodied" ở nét nghĩa "toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)" (ngoài ra "body" còn biểu thị: một nhóm người có liên quan đến một mối quan hệ hoặc nghề nghiệp chung nào đó và được coi là một thực thể).

“Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "bodied" khi diễn đạt nét nghĩa: toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người).

Đồng nghĩa trực tiếp với "bodied" khi diễn đạt nét nghĩa: toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người).

Đồng nghĩa trực tiếp với "bodied" khi diễn đạt nét nghĩa: một vật thể tự nhiên bao gồm một động vật hoặc người chết.

Đồng nghĩa với "bodied" ở nét nghĩa "đầu tư với hoặc như với một cơ thể" (ngoài ra "personify" còn biểu thị: đại diện, như một nhân vật trên sân khấu).

“Personify the century,, talk of its present middle age,, of its youth,, and its adventures and prospects.”

Đồng nghĩa với "bodied" ở nét nghĩa "sở hữu hoặc tồn tại ở dạng cơ thể" (ngoài ra "corporal" còn biểu thị: ảnh hưởng hoặc đặc điểm của cơ thể trái ngược với tâm trí hoặc tinh thần).

““Well, you are so smart,” remarked the corporal, “suppose you explain for the benefit of the rest of us.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: bodied

Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications.
Manning, Clarence Augustus: The story of the Ukraine
This tool takes a roughing cut over the body of the forging, finishing at the radius on the nose.
Hamilton, Douglas T. (Douglas Thomas): Shrapnel shell manufacture, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But Barringer’s minimum estimate of a body large enough so to gouge the ground is ten million tons.
Fort, Charles: New lands
Thus each ordinary cell of the body has a chromosome set of which half the components are paternal and half maternal in origin.
Hogben, Lancelot Thomas: The nature of living matter, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Abbie did not realize how numb the cold had made her body until she tried to sit down.
Chase, Mary Ellen: The art of narration
And as if to bear out the unconscious cousinship, she wore gray mostly, fine chiffons that floated and formed web between her body and arms.
Hurst, Fannie: Five and ten, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
On the floor of the living-room was the body of the murdered millionaire, a bullet wound in his breast.
Chapin, Charles E.: Charles Chapin's story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was as if she had rubbed flame over her body, and then in, as you would oil.
Hurst, Fannie: A president is born, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: bodied

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “bodied” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications.”

Nguồn: Manning, Clarence Augustus: The story of the Ukraine

“This tool takes a roughing cut over the body of the forging, finishing at the radius on the nose.”

Nguồn: Hamilton, Douglas T. (Douglas Thomas): Shrapnel shell manufacture

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “bodied”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “bodied” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “bodied”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “bodied” với tần suất cao:

6.545 lần trong kho sách
4.298 lần trong kho sách
4.618 lần trong kho sách
3.118 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “bodied”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “bodied”:

“Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “bodied”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbɑdid/; US /ˈbɑdid/.

bodied (danh từ): toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)

Định nghĩa tiếng Anh: The entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

body ↔ bodied

Họ từ trong dữ liệu: body: danh từ (n), bodily: trạng từ (adv), corporal: tính từ (adj), corporate: tính từ (adj), corporation: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.545 lần trong kho sách

dead body

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "bodied" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm4.298 lần trong kho sách

main body

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "bodied" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái4.618 lần trong kho sách

whole body

Nét nghĩa mở rộng: a group of persons associated by some common tie or occupation and regarded as an entity (một nhóm người có liên quan đến một mối quan hệ hoặc nghề nghiệp chung nào đó và được coi là một thực thể)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “bodied”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: bodied

Hỏi đáp trọng tâm

bodied nghĩa là gì (meaning & definition)?

bodied (danh từ, phát âm Mỹ /ˈbɑdid/) có nghĩa là toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người) (dạng biến thể ngữ pháp của "body"). the entire structure of an organism (an animal, plant, or human being)

Từ bodied trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbɑd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbɑdid/; US /ˈbɑdid/.

Từ bodied là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "bodied" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ bodied theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người) - Nét nghĩa 2 [A1]: một nhóm người có liên quan đến một mối quan hệ hoặc nghề nghiệp chung nào đó và được coi là một thực thể - Nét nghĩa 3 [A1]: một vật thể tự nhiên bao gồm một động vật hoặc người chết - Nét nghĩa 4 [A1]: đầu tư với hoặc như với một cơ thể - Nét nghĩa 5 [B2]: sở hữu hoặc tồn tại ở dạng cơ thể - Nét nghĩa 6 [B2]: sở hữu hoặc tồn tại ở dạng cơ thể

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ bodied:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbɑdid/; US /ˈbɑdid/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ bodied:

dead body; main body; whole body; human body; every body

bodied được dùng trong câu như thế nào?

Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications. (Clarence Augustus Manning, The story of the Ukraine; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/bodied, mã đối chiếu EV-DD6181AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "bodied" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "body".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

body, corporal, corporate