aliment
động từ (v)
- aliments
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- alimented
- (Quá khứ / Phân từ)
- alimenting
- (Dạng V-ing)
Aliment có nghĩa là aliment (động từ) có nghĩa là cung cấp chất dinh dưỡng cho, cung cấp chất dinh dưỡng cho.
Định nghĩa Anh - Anh: Give nourishment to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.alimentđộng từ (v)
Give nourishment to.
Cung cấp chất dinh dưỡng cho.
- 2.alimentdanh từ (n)
A source of materials to nourish the body.
Nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể.
- 3.alimentdanh từ (n)
A source of materials to nourish the body.
Nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể.
Từ nguyên học (Etymology): aliment
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
nourish ↔ aliment
Mục từ "aliment" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "nourish, nourishment, nutrition" (cung cấp chất dinh dưỡng cho).
Họ từ & Biến thể từ loại: aliment
Họ từ của "aliment" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: nourish: động từ (v), nourishment: danh từ (n), nutrition: danh từ (n), nutritious: tính từ (adj).
cung cấp dưỡng chất
As well rave against the force of gravitation, or complain that our gross bodies must be nourished by solid food.
Nguồn: Stephen, Leslie: Hours in a Library, Volume 1 New Edition, with Additions
nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể
We must endeavor in the first place to furnish the cells with the right nourishment.
Nguồn: Lindlahr, Henry: Nature Cure: Philosophy & Practice Based on the Unity of Disease & Cure
quá trình nuôi dưỡng hoặc được nuôi dưỡng hữu cơ
An accurate and quick-to-respond indicator of how well we are doing in terms of getting enough nutrition is the state of our teeth.
Nguồn: Moser, Isabel A.: How and When to Be Your Own Doctor
của hoặc cung cấp dinh dưỡng
Mrs. Maloney had prepared for him that bachelor's dinner, which, however excellent and nutritious in itself, has no claim to the special charm of novelty.
Bà Maloney đã chuẩn bị cho anh bữa tối dành cho người độc thân đó, dù bản thân nó có tuyệt vời và bổ dưỡng đến mấy thì cũng không thể khẳng định được sức hấp dẫn đặc biệt của sự mới lạ.
Nguồn: Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Lady Audley's Secret
Cụm từ & Collocations: aliment
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "aliment". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: aliment
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "aliment" phân theo từng nét nghĩa (cung cấp chất dinh dưỡng cho), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "aliment" ở nét nghĩa "cung cấp chất dinh dưỡng cho" (ngoài ra "nourish" còn biểu thị: cung cấp dưỡng chất).
“As well rave against the force of gravitation, or complain that our gross bodies must be nourished by solid food.”
Đồng nghĩa với "aliment" ở nét nghĩa "nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể" (ngoài ra "nourishment" còn biểu thị: hành động nuôi dưỡng).
“We must endeavor in the first place to furnish the cells with the right nourishment.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "aliment" khi diễn đạt nét nghĩa: nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể.
Đồng nghĩa với "aliment" ở nét nghĩa "nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể" (ngoài ra "nutrition" còn biểu thị: quá trình nuôi dưỡng hoặc được nuôi dưỡng hữu cơ).
“An accurate and quick-to-respond indicator of how well we are doing in terms of getting enough nutrition is the state of our teeth.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "aliment" khi diễn đạt nét nghĩa: nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể.
Câu dẫn chứng văn học: aliment
The Sioux declined at first, but yielded, and the remaining bread and milk furnished them a grateful and nourishing repast.Lúc đầu người Sioux từ chối, nhưng cũng nhượng bộ, số bánh mì và sữa còn lại cung cấp cho họ một bữa ăn bổ dưỡng và biết ơn.
As well rave against the force of gravitation, or complain that our gross bodies must be nourished by solid food.The only trouble is I'm afraid you're nourishing dark notions which are likely to take all the enjoyment out of it.The refinement of their home education, and the charm of nourished beauty were, perhaps, more prominent in contrast with their assumed avocation.Perhaps, in some subtle, unconfessed recess of her heart, she nourished a hope that ultimately joy would return to her life.Lacking a central idea of its own, and necessarily failing to nourish on borrowed ones, there is nothing before the Liberal party but decay.Nor yet can the thoughts of death find room in my mind, as I have no sensuality to nourish such thoughts.M. Victor Faguet, who had received a prize for a translation of Sophocles into verse, nourished high academic ambitions for his son.Đọc mở rộng theo CEFR: aliment
Từ vựng bậcB2→“As well rave against the force of gravitation, or complain that our gross bodies must be nourished by solid food.”
Nguồn: Stephen, Leslie: Hours in a Library, Volume 1 New Edition, with Additions
“The only trouble is I'm afraid you're nourishing dark notions which are likely to take all the enjoyment out of it.”
Nguồn: Schmitz, James H.: Legacy
Cấu trúc & Vận dụng: “aliment”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “aliment” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “aliment”
Dữ liệu từ nguyên: nourish ↔ aliment
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “aliment”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “aliment”:
“As well rave against the force of gravitation, or complain that our gross bodies must be nourished by solid food.”
Gợi ý luyện tập với “aliment”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
aliment (động từ): cung cấp chất dinh dưỡng cho
Định nghĩa tiếng Anh: Give nourishment to.
nourish ↔ aliment
Họ từ trong dữ liệu: nourish: động từ (v), nourishment: danh từ (n), nutrition: danh từ (n), nutritious: tính từ (adj)
aliment: cung cấp chất dinh dưỡng cho
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "aliment" trong câu.
Đồng nghĩa: nourish, nutrify, nourishment, nutriment
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "aliment" trong câu.
aliment ↔ nourish, nutrify, nourishment, nutriment
Nét nghĩa mở rộng: a source of materials to nourish the body (nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể)
Ứng dụng & Mở rộng: “aliment”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “aliment”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “aliment”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “aliment” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “aliment” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: aliment
Hỏi đáp trọng tâmaliment nghĩa là gì (meaning & definition)?
aliment (động từ) có nghĩa là cung cấp chất dinh dưỡng cho (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "nourish"). give nourishment to
Từ aliment là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "aliment" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: aliments; Quá khứ / Phân từ: alimented; Dạng V-ing: alimenting.
Các nét nghĩa của từ aliment theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: cung cấp chất dinh dưỡng cho - Nét nghĩa 2 [B2]: nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể - Nét nghĩa 3 [B1]: nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ aliment:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: aliments; Quá khứ / Phân từ: alimented; Dạng V-ing: alimenting.
aliment được dùng trong câu như thế nào?
As well rave against the force of gravitation, or complain that our gross bodies must be nourished by solid food. (Leslie Stephen, Hours in a Library, Volume 1 New Edition, with Additions; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)