nutriment
danh từ (n)
Nutriment có nghĩa là nutriment (danh từ) có nghĩa là nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể, nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể.
Định nghĩa Anh - Anh: A source of materials to nourish the body.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.nutrimentdanh từ (n)
A source of materials to nourish the body.
Nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể.
- •
For its nourishment is drawn from its mother, and the wretched mother is the wife of a retainer who is fed by his lord.
Vì thức ăn của nó được lấy từ mẹ nó, và người mẹ khốn khổ là vợ của một người hầu được chúa cho ăn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •insufficient nourishment25 lần trong kho sách
- •
- 2.nutrimentdanh từ (n)
A source of materials to nourish the body.
Nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể.
Từ nguyên học (Etymology): nutriment
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
nourishment ↔ nutriment
Mục từ "nutriment" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "nourishment, nutrition" (nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể).
Họ từ & Biến thể từ loại: nutriment
Họ từ của "nutriment" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: nourishment: danh từ (n), nourish: động từ (v), nutrition: danh từ (n), nutritious: tính từ (adj).
nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể
We must endeavor in the first place to furnish the cells with the right nourishment.
Nguồn: Lindlahr, Henry: Nature Cure: Philosophy & Practice Based on the Unity of Disease & Cure
cung cấp dưỡng chất
As well rave against the force of gravitation, or complain that our gross bodies must be nourished by solid food.
Nguồn: Stephen, Leslie: Hours in a Library, Volume 1 New Edition, with Additions
quá trình nuôi dưỡng hoặc được nuôi dưỡng hữu cơ
An accurate and quick-to-respond indicator of how well we are doing in terms of getting enough nutrition is the state of our teeth.
Nguồn: Moser, Isabel A.: How and When to Be Your Own Doctor
của hoặc cung cấp dinh dưỡng
Mrs. Maloney had prepared for him that bachelor's dinner, which, however excellent and nutritious in itself, has no claim to the special charm of novelty.
Bà Maloney đã chuẩn bị cho anh bữa tối dành cho người độc thân đó, dù bản thân nó có tuyệt vời và bổ dưỡng đến mấy thì cũng không thể khẳng định được sức hấp dẫn đặc biệt của sự mới lạ.
Nguồn: Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Lady Audley's Secret
Cụm từ & Collocations: nutriment
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "nutriment". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- insufficient nourishment
Đồng nghĩa & Sắc thái: nutriment
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "nutriment" phân theo từng nét nghĩa (nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "nutriment" ở nét nghĩa "nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể" (ngoài ra "nourishment" còn biểu thị: hành động nuôi dưỡng).
“We must endeavor in the first place to furnish the cells with the right nourishment.”
Đồng nghĩa với "nutriment" ở nét nghĩa "nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể" (ngoài ra "nutrition" còn biểu thị: quá trình nuôi dưỡng hoặc được nuôi dưỡng hữu cơ).
“An accurate and quick-to-respond indicator of how well we are doing in terms of getting enough nutrition is the state of our teeth.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "nutriment" khi diễn đạt nét nghĩa: nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể.
Đồng nghĩa trực tiếp với "nutriment" khi diễn đạt nét nghĩa: nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể.
Đồng nghĩa trực tiếp với "nutriment" khi diễn đạt nét nghĩa: nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể.
Câu dẫn chứng văn học: nutriment
For its nourishment is drawn from its mother, and the wretched mother is the wife of a retainer who is fed by his lord.Vì thức ăn của nó được lấy từ mẹ nó, và người mẹ khốn khổ là vợ của một người hầu được chúa cho ăn.
"She was very much better all Friday, taking some nourishment."Cả ngày thứ Sáu cô ấy đã khá hơn rất nhiều, nhờ được bổ sung một ít chất dinh dưỡng.
He's to stay here and be built up on extra nourishments, for awhile, and then he's to go into the country and live.Anh ấy phải ở lại đây và được bồi dưỡng thêm bằng những thực phẩm bổ sung, trong một thời gian, rồi anh ấy sẽ về vùng nông thôn và sinh sống.
We must endeavor in the first place to furnish the cells with the right nourishment.Love held me then so closely, that it would have this miserable nature to perish, without giving it any support or nourishment.Before retiring with little Nell the wife washed and re-bound the wound and gave her husband all the nourishment he cared to take.He persisted in exposing himself in a nude condition and refused nourishment.Many of them knew not what proper and health-giving nourishment was.Đọc mở rộng theo CEFR: nutriment
Từ vựng bậcB2→“For its nourishment is drawn from its mother, and the wretched mother is the wife of a retainer who is fed by his lord.”
Vì thức ăn của nó được lấy từ mẹ nó, và người mẹ khốn khổ là vợ của một người hầu được chúa cho ăn.
Nguồn: Jefferies, Richard: After London; Or, Wild England
“"She was very much better all Friday, taking some nourishment.”
"Cả ngày thứ Sáu cô ấy đã khá hơn rất nhiều, nhờ được bổ sung một ít chất dinh dưỡng.
Nguồn: De Morgan, William: When Ghost Meets Ghost
Cấu trúc & Vận dụng: “nutriment”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “nutriment” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “nutriment”
Dữ liệu từ nguyên: nourishment ↔ nutriment
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “nutriment”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “nutriment” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “nutriment”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “nutriment”:
“We must endeavor in the first place to furnish the cells with the right nourishment.”
Gợi ý luyện tập với “nutriment”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
nutriment (danh từ): nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể
Định nghĩa tiếng Anh: A source of materials to nourish the body.
nourishment ↔ nutriment
Họ từ trong dữ liệu: nourishment: danh từ (n), nourish: động từ (v), nutrition: danh từ (n), nutritious: tính từ (adj)
insufficient nourishment
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "nutriment" trong câu.
insufficient nourishment
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "nutriment" trong câu.
insufficient nourishment
Nét nghĩa mở rộng: a source of materials to nourish the body (nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể)
Ứng dụng & Mở rộng: “nutriment”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “nutriment”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “nutriment”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “nutriment” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “nutriment” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: nutriment
Hỏi đáp trọng tâmnutriment nghĩa là gì (meaning & definition)?
nutriment (danh từ) có nghĩa là nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "nourishment"). a source of materials to nourish the body
Từ nutriment là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "nutriment" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ nutriment theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể (Ví dụ: “For its nourishment is drawn from its mother, and the wretched mother is the wife of a retainer who is fed by his lord.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: nguồn nguyên liệu để nuôi dưỡng cơ thể
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ nutriment:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ nutriment:
insufficient nourishment
nutriment được dùng trong câu như thế nào?
We must endeavor in the first place to furnish the cells with the right nourishment. (Henry Lindlahr, Nature Cure: Philosophy & Practice Based on the Unity of Disease & Cure; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)