Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wrack”

37 câu thật có từ wrack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrack nghĩa là sự tàn phá. wrack là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: smash or break forcefully. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wrack

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • If she had only turned on her abettors and wracked them I wouldn't have cared."

    Nếu cô ấy chỉ bật lại những kẻ tiếp tay cho mình và tiêu diệt chúng thì tôi sẽ không quan tâm."

    Từ trong câu: wrack, turn, care

    John Talbot Smith, The Art of Disappearing. Nguồn: Project Gutenberg #27925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My heart also was empty, and the plans for the future had gone to wrack and ruin.

    Từ trong câu: wrack, heart, empty, plan, future, go, ruin

    Bertha von Suttner, Memoirs of Bertha von Suttner: The Records of an Eventful Life (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #66279. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wrack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bladder wrack24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrack trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ wrack hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrack gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrack: Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.