Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

word

danh từ (n)

A1
/ˈwɝd//ˈwɝd/
Biến thể:
worded/ˈwɝdɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
wording/ˈwɝdɪŋ/
(Dạng V-ing)
wordings
(Số nhiều danh từ)
words/ˈwɝdz/
(Số nhiều danh từ)

Word có nghĩa là từ, một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được.

Định nghĩa Anh - Anh: A unit of language that native speakers can identify.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.worddanh từ (n)

    A unit of language that native speakers can identify.

    Một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được.

  2. 2.worddanh từ (n)

    A brief statement.

    Một tuyên bố ngắn gọn.

  3. 3.worddanh từ (n)

    Information about recent and important events.

    Thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng.

    Đồng nghĩa (SYN):news/intelligence/tidings
  4. 4.wordđộng từ (v)

    Put into words or an expression.

    Diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức.

    Đồng nghĩa (SYN):give voice/formulate/phrase/articulate
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): word

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: word

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "word". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • last word

    Glynn closed the door at the last word, and, as he had prophesied, was, within half a minute, in the unenviable position above referred to.

    Glynn đóng cửa lại khi nói lời cuối cùng, và như anh ta đã tiên tri, trong vòng nửa phút, anh ta đã rơi vào tình thế không thể chối cãi ở trên.

    Ballantyne, R. M. (Robert Michael): The Red Eric

  • every word

    Then he ran back to Ruggedo, but the Wizard Fox had heard quite plainly every word that he had said.

    Sau đó anh ta chạy lại Ruggedo, nhưng Wizard Fox đã nghe khá rõ ràng từng lời anh ta nói.

    Baum, L. Frank (Lyman Frank): The Magic of Oz

  • another word

    The curate, without another word, retired into the inner apartment, and Maltravers sinking in a chair breathlessly awaited the entrance of Lady Vargrave.

    Người quản lý không nói thêm lời nào nữa, lui vào căn hộ bên trong, và Maltravers ngồi phịch xuống ghế nín thở chờ đợi sự xuất hiện của Phu nhân Vargrave.

    Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Alice, or the Mysteries — Book 10

  • single word

    No, I haven’t heard a single word, one way or the other, about any girl in the gypsy camp.

    Forbes, Graham B.: The boys of Columbia High in track athletics

  • saying a word
  • first word

    The moment you began reading the first word of this page is already 'history'.

    Tác phẩm mở: History of Hong Kong/About this book

  • kind word
  • word spoken
  • word about
  • word of god

    There is no woman but knows what her belief should be, namely, never to doubt the Word of God or believe the word of man.”

    Không có người phụ nữ nào lại biết niềm tin của mình là gì, tức là không bao giờ nghi ngờ Lời Chúa hay tin lời con người”.

    Marguerite, Queen, consort of Henry II, King of Navarre: The Tales of the Heptameron, Vol. 5 (of 5)

  • utter a word
  • speak a word

    Religion was a subject on which I had never heard her speak a word.

    Le Fanu, Joseph Sheridan: Carmilla

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: word

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "word" phân theo từng nét nghĩa (một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "word" ở nét nghĩa "thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng" (ngoài ra "news" còn biểu thị: thông tin được báo cáo trên một tờ báo hoặc tạp chí tin tức).

“No one knew better than he the value of printer’s ink, and of the men who made printer’s ink the vehicle of news and information.”

Đồng nghĩa với "word" ở nét nghĩa "thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng" (ngoài ra "intelligence" còn biểu thị: khả năng hiểu).

“Abdul brought us this heavy and unexpected intelligence after a long and animated interview with the head man of the place.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "word" khi diễn đạt nét nghĩa: thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "word" khi diễn đạt nét nghĩa: diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức.

Đồng nghĩa với "word" ở nét nghĩa "diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức" (ngoài ra "formulate" còn biểu thị: phức tạp, như các lý thuyết và giả thuyết).

“Although the policy, "to the victors belong the spoils," had not been formulated at that time, its spirit quickened the body politic.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "word" khi diễn đạt nét nghĩa: diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức.

“I could show you in academic teaching how these same standards are justified, in phrases only partly veiled.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: word

The word has also been used to speak about structures that shelter climbers and backpackers.

Từ này cũng được dùng để nói về các công trình làm nơi trú ẩn cho người leo núi và khách du lịch bụi.

Wikipedia contributors: Hut (dwelling), Nguyên văn tác phẩm
To most of these their entertainer nodded, speaking a few words to some.

Đối với hầu hết những người này, người giải trí của họ gật đầu, nói vài lời với một số người.

Mitford, Bertram: The Luck of Gerard Ridgeley, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Prissy vouchsafed no explanation; the only words she uttered were addressed to the other boys.

Prissy khẳng định không giải thích; những lời duy nhất cô ấy thốt ra là dành cho những chàng trai khác.

Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold): Aaron the Jew: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
No words could speak, no thought image the supreme gladness of that moment.

Một tháng, xen lẫn những hy vọng thay đổi, anh đã phải chịu đựng sự suy thoái; bây giờ anh ta bắt đầu thiền định trốn thoát.

Shelley, Mary Wollstonecraft: The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Never forget, throughout your whole life, that kind words are far more potent than harsh ones.

"Đừng bao giờ quên, trong suốt cuộc đời, những lời tử tế đó có sức mạnh hơn nhiều so với những lời cay nghiệt.

Arthur, T. S. (Timothy Shay): Wreaths of Friendship: A Gift for the Young, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
These were irritating words, made more so by the contemptuous manner in which they were spoken.

Đây là những lời khó chịu, càng trở nên khó chịu hơn bởi cách nói khinh thường của họ.

Ellis, Edward Sylvester: Camp-fire and Wigwam, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He glanced irately enough toward Kindelon as he spoke the last words.

Anh ta liếc nhìn Kindelon một cách đầy giận dữ khi nói những lời cuối cùng.

Fawcett, Edgar: The Adventures of a Widow: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Ada half turned her face and made an ironic flourish of farewell, but spoke no word.

Ada hơi quay mặt lại và nói lời tạm biệt một cách mỉa mai nhưng không nói lời nào.

Russell, William Clark: A Tale of Two Tunnels: A Romance of the Western Waters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: word

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “word” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The word has also been used to speak about structures that shelter climbers and backpackers.”

Từ này cũng được dùng để nói về các công trình làm nơi trú ẩn cho người leo núi và khách du lịch bụi.

Nguồn: Wikipedia contributors: Hut (dwelling)

“To most of these their entertainer nodded, speaking a few words to some.”

Đối với hầu hết những người này, người giải trí của họ gật đầu, nói vài lời với một số người.

Nguồn: Mitford, Bertram: The Luck of Gerard Ridgeley

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “word”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “word” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “word”

Mục từ cốt lõi: word: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “word”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “word” với tần suất cao:

18.692 lần trong kho sách
13.952 lần trong kho sách
9.093 lần trong kho sách
5.631 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “word”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “word”:

“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “word”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɝd/.

word (danh từ): một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được

Định nghĩa tiếng Anh: A unit of language that native speakers can identify.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

word (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi18.692 lần trong kho sách

last word

“Glynn closed the door at the last word, and, as he had prophesied, was, within half a minute, in the unenviable position above referred to.” (Glynn đóng cửa lại khi nói lời cuối cùng, và như anh ta đã tiên tri, trong vòng nửa phút, anh ta đã rơi vào tình thế không thể chối cãi ở trên.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm13.952 lần trong kho sách

every word

“Then he ran back to Ruggedo, but the Wizard Fox had heard quite plainly every word that he had said.” (Sau đó anh ta chạy lại Ruggedo, nhưng Wizard Fox đã nghe khá rõ ràng từng lời anh ta nói.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái9.093 lần trong kho sách

another word

“The curate, without another word, retired into the inner apartment, and Maltravers sinking in a chair breathlessly awaited the entrance of Lady Vargrave.” (Người quản lý không nói thêm lời nào nữa, lui vào căn hộ bên trong, và Maltravers ngồi phịch xuống ghế nín thở chờ đợi sự xuất hiện của Phu nhân Vargrave.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand _____ a day, perhaps seven or eight thousand.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: words

In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“His final _____ on this occasion startled the nurse into speaking.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: words

His final words on this occasion startled the nurse into speaking.

Nguồn: Hamilton, Robert W.: Belinda of the Red Cross

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “word”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: word

Hỏi đáp trọng tâm

word nghĩa là gì (meaning & definition)?

word nghĩa là từ. word là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of language that native speakers can identify.

Từ word trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwɝd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɝd/.

Từ word là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "word" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: worded; Dạng V-ing: wording; Số nhiều danh từ: wordings; Số nhiều danh từ: words.

Các nét nghĩa của từ word theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được - Nét nghĩa 2 [A1]: một tuyên bố ngắn gọn - Nét nghĩa 3 [A1]: thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng - Nét nghĩa 4 [A1]: diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ word:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɝd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: worded; Dạng V-ing: wording; Số nhiều danh từ: wordings; Số nhiều danh từ: words.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ word:

last word; every word; another word; single word; saying a word

word được dùng trong câu như thế nào?

In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/word, mã đối chiếu EV-4F946860. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

worded, wording, wordings, words