word
danh từ (n)
Word có nghĩa là từ, một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được.
Định nghĩa Anh - Anh: A unit of language that native speakers can identify.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.worddanh từ (n)
A unit of language that native speakers can identify.
Một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •last word18.692 lần trong kho sách
- •every word13.952 lần trong kho sách
- •another word9.093 lần trong kho sách
- •single word5.631 lần trong kho sách
- •saying a word3.323 lần trong kho sách
- •first word6.233 lần trong kho sách
- •kind word3.518 lần trong kho sách
- •word spoken2.659 lần trong kho sách
- •word aboutTừ vựng học thuật
- •word of godTừ vựng học thuật
- •utter a wordTừ vựng học thuật
- •speak a wordTừ vựng học thuật
- 2.worddanh từ (n)
A brief statement.
Một tuyên bố ngắn gọn.
- 3.worddanh từ (n)
Information about recent and important events.
Thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng.
- 4.wordđộng từ (v)
Put into words or an expression.
Diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức.
Từ nguyên học (Etymology): word
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: word
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "word". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- last word
Glynn closed the door at the last word, and, as he had prophesied, was, within half a minute, in the unenviable position above referred to.
Glynn đóng cửa lại khi nói lời cuối cùng, và như anh ta đã tiên tri, trong vòng nửa phút, anh ta đã rơi vào tình thế không thể chối cãi ở trên.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael): The Red Eric
- every word
Then he ran back to Ruggedo, but the Wizard Fox had heard quite plainly every word that he had said.
Sau đó anh ta chạy lại Ruggedo, nhưng Wizard Fox đã nghe khá rõ ràng từng lời anh ta nói.
Baum, L. Frank (Lyman Frank): The Magic of Oz
- another word
The curate, without another word, retired into the inner apartment, and Maltravers sinking in a chair breathlessly awaited the entrance of Lady Vargrave.
Người quản lý không nói thêm lời nào nữa, lui vào căn hộ bên trong, và Maltravers ngồi phịch xuống ghế nín thở chờ đợi sự xuất hiện của Phu nhân Vargrave.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Alice, or the Mysteries — Book 10
- single word
No, I haven’t heard a single word, one way or the other, about any girl in the gypsy camp.
Forbes, Graham B.: The boys of Columbia High in track athletics
- saying a word
- first word
The moment you began reading the first word of this page is already 'history'.
Tác phẩm mở: History of Hong Kong/About this book
- kind word
- word spoken
- word about
- word of god
There is no woman but knows what her belief should be, namely, never to doubt the Word of God or believe the word of man.”
Không có người phụ nữ nào lại biết niềm tin của mình là gì, tức là không bao giờ nghi ngờ Lời Chúa hay tin lời con người”.
Marguerite, Queen, consort of Henry II, King of Navarre: The Tales of the Heptameron, Vol. 5 (of 5)
- utter a word
- speak a word
Religion was a subject on which I had never heard her speak a word.
Le Fanu, Joseph Sheridan: Carmilla
Đồng nghĩa & Sắc thái: word
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "word" phân theo từng nét nghĩa (một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "word" ở nét nghĩa "thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng" (ngoài ra "news" còn biểu thị: thông tin được báo cáo trên một tờ báo hoặc tạp chí tin tức).
“No one knew better than he the value of printer’s ink, and of the men who made printer’s ink the vehicle of news and information.”
Đồng nghĩa với "word" ở nét nghĩa "thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng" (ngoài ra "intelligence" còn biểu thị: khả năng hiểu).
“Abdul brought us this heavy and unexpected intelligence after a long and animated interview with the head man of the place.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "word" khi diễn đạt nét nghĩa: thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "word" khi diễn đạt nét nghĩa: diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức.
Đồng nghĩa với "word" ở nét nghĩa "diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức" (ngoài ra "formulate" còn biểu thị: phức tạp, như các lý thuyết và giả thuyết).
“Although the policy, "to the victors belong the spoils," had not been formulated at that time, its spirit quickened the body politic.”
Câu dẫn chứng văn học: word
The word has also been used to speak about structures that shelter climbers and backpackers.Từ này cũng được dùng để nói về các công trình làm nơi trú ẩn cho người leo núi và khách du lịch bụi.
To most of these their entertainer nodded, speaking a few words to some.Đối với hầu hết những người này, người giải trí của họ gật đầu, nói vài lời với một số người.
Prissy vouchsafed no explanation; the only words she uttered were addressed to the other boys.Prissy khẳng định không giải thích; những lời duy nhất cô ấy thốt ra là dành cho những chàng trai khác.
No words could speak, no thought image the supreme gladness of that moment.Một tháng, xen lẫn những hy vọng thay đổi, anh đã phải chịu đựng sự suy thoái; bây giờ anh ta bắt đầu thiền định trốn thoát.
"Never forget, throughout your whole life, that kind words are far more potent than harsh ones."Đừng bao giờ quên, trong suốt cuộc đời, những lời tử tế đó có sức mạnh hơn nhiều so với những lời cay nghiệt.
These were irritating words, made more so by the contemptuous manner in which they were spoken.Đây là những lời khó chịu, càng trở nên khó chịu hơn bởi cách nói khinh thường của họ.
He glanced irately enough toward Kindelon as he spoke the last words.Anh ta liếc nhìn Kindelon một cách đầy giận dữ khi nói những lời cuối cùng.
Ada half turned her face and made an ironic flourish of farewell, but spoke no word.Ada hơi quay mặt lại và nói lời tạm biệt một cách mỉa mai nhưng không nói lời nào.
Đọc mở rộng theo CEFR: word
Từ vựng bậcA1→“The word has also been used to speak about structures that shelter climbers and backpackers.”
Từ này cũng được dùng để nói về các công trình làm nơi trú ẩn cho người leo núi và khách du lịch bụi.
Nguồn: Wikipedia contributors: Hut (dwelling)
“To most of these their entertainer nodded, speaking a few words to some.”
Đối với hầu hết những người này, người giải trí của họ gật đầu, nói vài lời với một số người.
Nguồn: Mitford, Bertram: The Luck of Gerard Ridgeley
Cấu trúc & Vận dụng: “word”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “word” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “word”
Mục từ cốt lõi: word: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “word”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “word” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “word”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “word”:
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Gợi ý luyện tập với “word”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
word (danh từ): một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được
Định nghĩa tiếng Anh: A unit of language that native speakers can identify.
word (danh từ (n))
last word
“Glynn closed the door at the last word, and, as he had prophesied, was, within half a minute, in the unenviable position above referred to.” (Glynn đóng cửa lại khi nói lời cuối cùng, và như anh ta đã tiên tri, trong vòng nửa phút, anh ta đã rơi vào tình thế không thể chối cãi ở trên.)
every word
“Then he ran back to Ruggedo, but the Wizard Fox had heard quite plainly every word that he had said.” (Sau đó anh ta chạy lại Ruggedo, nhưng Wizard Fox đã nghe khá rõ ràng từng lời anh ta nói.)
another word
“The curate, without another word, retired into the inner apartment, and Maltravers sinking in a chair breathlessly awaited the entrance of Lady Vargrave.” (Người quản lý không nói thêm lời nào nữa, lui vào căn hộ bên trong, và Maltravers ngồi phịch xuống ghế nín thở chờ đợi sự xuất hiện của Phu nhân Vargrave.)
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand _____ a day, perhaps seven or eight thousand.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: words
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“His final _____ on this occasion startled the nurse into speaking.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: words
His final words on this occasion startled the nurse into speaking.
Nguồn: Hamilton, Robert W.: Belinda of the Red Cross
Ứng dụng & Mở rộng: “word”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “word”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “word”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “word” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “word” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: word
Hỏi đáp trọng tâmword nghĩa là gì (meaning & definition)?
word nghĩa là từ. word là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of language that native speakers can identify.
Từ word trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwɝd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɝd/.
Từ word là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "word" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: worded; Dạng V-ing: wording; Số nhiều danh từ: wordings; Số nhiều danh từ: words.
Các nét nghĩa của từ word theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được - Nét nghĩa 2 [A1]: một tuyên bố ngắn gọn - Nét nghĩa 3 [A1]: thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng - Nét nghĩa 4 [A1]: diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ word:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɝd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: worded; Dạng V-ing: wording; Số nhiều danh từ: wordings; Số nhiều danh từ: words.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ word:
last word; every word; another word; single word; saying a word
word được dùng trong câu như thế nào?
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)