Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

wordings

danh từ (n)

A1

Wordings có nghĩa là wordings (danh từ) có nghĩa là một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được (dạng biến thể ngữ pháp của "word"), một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được.

Định nghĩa Anh - Anh: A unit of language that native speakers can identify.

Họ từ:word(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.wordingsdanh từ (n)

    A unit of language that native speakers can identify.

    Một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được.

    Đồng nghĩa (SYN):word
  2. 2.wordingsdanh từ (n)

    A brief statement.

    Một tuyên bố ngắn gọn.

    Đồng nghĩa (SYN):word
  3. 3.wordingsdanh từ (n)

    Information about recent and important events.

    Thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng.

    Đồng nghĩa (SYN):word/news/intelligence/tidings
  4. 4.wordingsđộng từ (v)

    Put into words or an expression.

    Diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): wordings

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

word ↔ wordings

Mục từ "wordings" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "word" (một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: wordings

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "wordings" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: word: danh từ (n).

worddanh từ (n)/ˈwɝd/

một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được

•

In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: wordings

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "wordings". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • last word
  • every word
  • another word
  • single word

    No, I haven’t heard a single word, one way or the other, about any girl in the gypsy camp.

    Forbes, Graham B.: The boys of Columbia High in track athletics

  • saying a word
  • first word
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: wordings

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "wordings" phân theo từng nét nghĩa (một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "wordings" ở nét nghĩa "một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được" (ngoài ra "word" còn biểu thị: một tuyên bố ngắn gọn).

“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”

Đồng nghĩa với "wordings" ở nét nghĩa "thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng" (ngoài ra "news" còn biểu thị: thông tin được báo cáo trên một tờ báo hoặc tạp chí tin tức).

“No one knew better than he the value of printer’s ink, and of the men who made printer’s ink the vehicle of news and information.”

Đồng nghĩa với "wordings" ở nét nghĩa "thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng" (ngoài ra "intelligence" còn biểu thị: khả năng hiểu).

“Abdul brought us this heavy and unexpected intelligence after a long and animated interview with the head man of the place.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "wordings" khi diễn đạt nét nghĩa: thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng.

Đồng nghĩa trực tiếp với "wordings" khi diễn đạt nét nghĩa: diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức.

Đồng nghĩa với "wordings" ở nét nghĩa "diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức" (ngoài ra "formulate" còn biểu thị: phức tạp, như các lý thuyết và giả thuyết).

“Although the policy, "to the victors belong the spoils," had not been formulated at that time, its spirit quickened the body politic.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: wordings

In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.
Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His final words on this occasion startled the nurse into speaking.
Hamilton, Robert W.: Belinda of the Red Cross, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
One day I accompanied her, and she translated the words of the people.
Scott, Robert, 1860-1946 [Editor]: Cyclopedia of illustrations for public speakers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As the representative of the River Rouge Village, I wish to say a word.
International Joint Commission: Hearings of the International Joint Commission in re remedies for the pollution of boundary waters between the United States and Canada, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But it shall never be again, dear love, if you but say the word.
Mathers, Helen, 1853-1920 [Contributor]: The fate of Fenella, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No, I haven’t heard a single word, one way or the other, about any girl in the gypsy camp.
Forbes, Graham B.: The boys of Columbia High in track athletics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Frank was first impatient, then amazed and finally anxious as six o’clock arrived and no word came from his absent friend.
Appleton, Victor: The motion picture chums' new idea, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The reply was a peremptorily worded command to send the Eagle to Paris forthwith for destruction with the other Eagles of the Army.
Fraser, Edward, 1859?-: The war drama of the Eagles, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: wordings

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “wordings” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

“His final words on this occasion startled the nurse into speaking.”

Nguồn: Hamilton, Robert W.: Belinda of the Red Cross

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “wordings”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “wordings” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “wordings”

Dữ liệu từ nguyên: word ↔ wordings

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “wordings”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “wordings” với tần suất cao:

18.692 lần trong kho sách
13.952 lần trong kho sách
9.093 lần trong kho sách
5.631 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “wordings”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “wordings”:

“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “wordings”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

wordings (danh từ): một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được

Định nghĩa tiếng Anh: A unit of language that native speakers can identify.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

word ↔ wordings

Họ từ trong dữ liệu: word: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi18.692 lần trong kho sách

last word

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "wordings" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm13.952 lần trong kho sách

every word

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "wordings" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái9.093 lần trong kho sách

another word

Nét nghĩa mở rộng: a brief statement (một tuyên bố ngắn gọn)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “wordings”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: wordings

Hỏi đáp trọng tâm

wordings nghĩa là gì (meaning & definition)?

wordings (danh từ) có nghĩa là một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được (dạng biến thể ngữ pháp của "word"). a unit of language that native speakers can identify

Từ wordings là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "wordings" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ wordings theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được - Nét nghĩa 2 [A1]: một tuyên bố ngắn gọn - Nét nghĩa 3 [A1]: thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng - Nét nghĩa 4 [A1]: diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ wordings:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ wordings:

last word; every word; another word; single word; saying a word

wordings được dùng trong câu như thế nào?

In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/wordings, mã đối chiếu EV-7991888E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "wordings" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "word".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

word