wordings
danh từ (n)
Wordings có nghĩa là wordings (danh từ) có nghĩa là một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được (dạng biến thể ngữ pháp của "word"), một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được.
Định nghĩa Anh - Anh: A unit of language that native speakers can identify.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.wordingsdanh từ (n)
A unit of language that native speakers can identify.
Một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được.
Đồng nghĩa (SYN):wordCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •last word18.692 lần trong kho sách
- •every word13.952 lần trong kho sách
- •another word9.093 lần trong kho sách
- •single word5.631 lần trong kho sách
- •saying a word3.323 lần trong kho sách
- •first word6.233 lần trong kho sách
- 2.wordingsdanh từ (n)
A brief statement.
Một tuyên bố ngắn gọn.
Đồng nghĩa (SYN):word - 3.wordingsdanh từ (n)
Information about recent and important events.
Thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng.
- 4.wordingsđộng từ (v)
Put into words or an expression.
Diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức.
Từ nguyên học (Etymology): wordings
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
word ↔ wordings
Mục từ "wordings" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "word" (một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được).
Họ từ & Biến thể từ loại: wordings
Họ từ của "wordings" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: word: danh từ (n).
một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
Cụm từ & Collocations: wordings
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "wordings". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- last word
- every word
- another word
- single word
No, I haven’t heard a single word, one way or the other, about any girl in the gypsy camp.
Forbes, Graham B.: The boys of Columbia High in track athletics
- saying a word
- first word
Đồng nghĩa & Sắc thái: wordings
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "wordings" phân theo từng nét nghĩa (một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "wordings" ở nét nghĩa "một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được" (ngoài ra "word" còn biểu thị: một tuyên bố ngắn gọn).
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Đồng nghĩa với "wordings" ở nét nghĩa "thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng" (ngoài ra "news" còn biểu thị: thông tin được báo cáo trên một tờ báo hoặc tạp chí tin tức).
“No one knew better than he the value of printer’s ink, and of the men who made printer’s ink the vehicle of news and information.”
Đồng nghĩa với "wordings" ở nét nghĩa "thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng" (ngoài ra "intelligence" còn biểu thị: khả năng hiểu).
“Abdul brought us this heavy and unexpected intelligence after a long and animated interview with the head man of the place.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "wordings" khi diễn đạt nét nghĩa: thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "wordings" khi diễn đạt nét nghĩa: diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức.
Đồng nghĩa với "wordings" ở nét nghĩa "diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức" (ngoài ra "formulate" còn biểu thị: phức tạp, như các lý thuyết và giả thuyết).
“Although the policy, "to the victors belong the spoils," had not been formulated at that time, its spirit quickened the body politic.”
Câu dẫn chứng văn học: wordings
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.His final words on this occasion startled the nurse into speaking.One day I accompanied her, and she translated the words of the people.As the representative of the River Rouge Village, I wish to say a word.But it shall never be again, dear love, if you but say the word.No, I haven’t heard a single word, one way or the other, about any girl in the gypsy camp.Frank was first impatient, then amazed and finally anxious as six o’clock arrived and no word came from his absent friend.The reply was a peremptorily worded command to send the Eagle to Paris forthwith for destruction with the other Eagles of the Army.Đọc mở rộng theo CEFR: wordings
Từ vựng bậcA1→“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“His final words on this occasion startled the nurse into speaking.”
Nguồn: Hamilton, Robert W.: Belinda of the Red Cross
Cấu trúc & Vận dụng: “wordings”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “wordings” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “wordings”
Dữ liệu từ nguyên: word ↔ wordings
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “wordings”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “wordings” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “wordings”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “wordings”:
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Gợi ý luyện tập với “wordings”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
wordings (danh từ): một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được
Định nghĩa tiếng Anh: A unit of language that native speakers can identify.
word ↔ wordings
Họ từ trong dữ liệu: word: danh từ (n)
last word
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "wordings" trong câu.
every word
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "wordings" trong câu.
another word
Nét nghĩa mở rộng: a brief statement (một tuyên bố ngắn gọn)
Ứng dụng & Mở rộng: “wordings”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “wordings”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “wordings”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “wordings” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “wordings” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: wordings
Hỏi đáp trọng tâmwordings nghĩa là gì (meaning & definition)?
wordings (danh từ) có nghĩa là một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được (dạng biến thể ngữ pháp của "word"). a unit of language that native speakers can identify
Từ wordings là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "wordings" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ wordings theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được - Nét nghĩa 2 [A1]: một tuyên bố ngắn gọn - Nét nghĩa 3 [A1]: thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng - Nét nghĩa 4 [A1]: diễn đạt thành từ hoặc một biểu thức
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ wordings:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ wordings:
last word; every word; another word; single word; saying a word
wordings được dùng trong câu như thế nào?
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)