Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

tidings

danh từ (n)

A1
/ˈtaɪdɪŋz//ˈtaɪdɪŋz/

Tidings có nghĩa là thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng.

Định nghĩa Anh - Anh: Information about recent and important events.

Họ từ:news(danh từ (n))/word(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.tidingsdanh từ (n)

    Information about recent and important events.

    Thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng.

    • •

      No one knew better than he the value of printer’s ink, and of the men who made printer’s ink the vehicle of news and information.

    Đồng nghĩa (SYN):news/intelligence/word
  2. 2.tidingsdanh từ (n)

    Information about recent and important events.

    Thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng.

    Đồng nghĩa (SYN):word/news/intelligence
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): tidings

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

news ↔ tidings

Mục từ "tidings" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "news, word" (thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: tidings

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "tidings" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: news: danh từ (n), word: danh từ (n).

newsdanh từ (n)/ˈnuz/

thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng

•

No one knew better than he the value of printer’s ink, and of the men who made printer’s ink the vehicle of news and information.

Nguồn: Thompson, William Carter: On the Road With a Circus

worddanh từ (n)/ˈwɝd/

một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được

•

In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: tidings

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "tidings". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • bad news
  • piece of news

    Another piece of news is that Clarissa and Juliet are very well off indeed.

    Giberne, Agnes: Life-tangles

  • good news
  • latest news
  • news agency
  • sad news
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: tidings

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tidings" phân theo từng nét nghĩa (thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "tidings" ở nét nghĩa "thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng" (ngoài ra "news" còn biểu thị: thông tin được báo cáo trên một tờ báo hoặc tạp chí tin tức).

“No one knew better than he the value of printer’s ink, and of the men who made printer’s ink the vehicle of news and information.”

Đồng nghĩa với "tidings" ở nét nghĩa "thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng" (ngoài ra "intelligence" còn biểu thị: khả năng hiểu).

“Abdul brought us this heavy and unexpected intelligence after a long and animated interview with the head man of the place.”

Đồng nghĩa với "tidings" ở nét nghĩa "thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng" (ngoài ra "word" còn biểu thị: một đơn vị ngôn ngữ mà người bản ngữ có thể xác định được).

“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: tidings

No one knew better than he the value of printer’s ink, and of the men who made printer’s ink the vehicle of news and information.
Thompson, William Carter: On the Road With a Circus
The King gave the travellers free quarters which they occupied five days; when there came news that war had again broken out with Ava.
Boulting, William: Four Pilgrims, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I laughed and said I didn’t expect any more big news.
Spewack, Samuel: Murder in the Gilded Cage, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Your father, Fenton Hardy, came to the airport to-night, shortly before the news of the hold-up was reported, and arrested two mechanics.
Dixon, Franklin W.: The great airport mystery, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Cornelia happened to drop in at the office of the defense committee, and Lee Swenson gave her the first news of the event.
Sinclair, Upton: Boston, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is ten years ago--so we cannot know what the news was that day--a far-off earthquake, a near-at-hand political crisis?
Christie, Agatha: The mysterious Mr. Quin, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At Preston Pans the English commander was the first to run away and bring the news of his own defeat, which was thus immediately believed.
Sellar, Walter Carruthers: 1066 and all that, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Slight alarm, as some news from Norway indicates increased preparedness.
United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: tidings

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “tidings” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“No one knew better than he the value of printer’s ink, and of the men who made printer’s ink the vehicle of news and information.”

Nguồn: Thompson, William Carter: On the Road With a Circus

“The King gave the travellers free quarters which they occupied five days; when there came news that war had again broken out with Ava.”

Nguồn: Boulting, William: Four Pilgrims

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “tidings”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tidings” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “tidings”

Dữ liệu từ nguyên: news ↔ tidings

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “tidings”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “tidings” với tần suất cao:

4.154 lần trong kho sách
1.662 lần trong kho sách
7.907 lần trong kho sách
743 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “tidings”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “tidings”:

Đồng nghĩa:newsintelligenceword

“No one knew better than he the value of printer’s ink, and of the men who made printer’s ink the vehicle of news and information.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “tidings”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtaɪdɪŋz/; US /ˈtaɪdɪŋz/.

tidings (danh từ): thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng

Định nghĩa tiếng Anh: Information about recent and important events.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

news ↔ tidings

Họ từ trong dữ liệu: news: danh từ (n), word: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.154 lần trong kho sách

bad news

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "tidings" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.662 lần trong kho sách

piece of news

“Another piece of news is that Clarissa and Juliet are very well off indeed.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái7.907 lần trong kho sách

good news

Nét nghĩa mở rộng: information about recent and important events (thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “tidings”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: tidings

Hỏi đáp trọng tâm

tidings nghĩa là gì (meaning & definition)?

tidings (danh từ, phát âm Mỹ /ˈtaɪdɪŋz/) có nghĩa là thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "news"). information about recent and important events

Từ tidings trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtaɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtaɪdɪŋz/; US /ˈtaɪdɪŋz/.

Từ tidings là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "tidings" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ tidings theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng (Ví dụ: “No one knew better than he the value of printer’s ink, and of the men who made printer’s ink the vehicle of news and information.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tidings:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtaɪdɪŋz/; US /ˈtaɪdɪŋz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ tidings:

bad news; piece of news; good news; latest news; news agency

tidings được dùng trong câu như thế nào?

No one knew better than he the value of printer’s ink, and of the men who made printer’s ink the vehicle of news and information. (William Carter Thompson, On the Road With a Circus; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/tidings, mã đối chiếu EV-CE45AA0F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "tidings" được liên kết từ mục từ "news, word".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

news, word