Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weight”

1.224 câu thật có từ weight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weight nghĩa là trọng lượng. weight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the vertical force exerted by a mass as a result of gravity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weight

Danh sách câu dẫn chứng (1.224 câu)

    Từ hay đi cùng weight

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    weight mg577 lần
    heavy weight1.211 lần
    weight loss867 lần
    pounds weight718 lần
    molecular weight353 lần
    mass with weight575 lần
    pound weight311 lần
    beneath the weight549 lần
    leaden weight246 lần
    weight in gold698 lần
    crushing weight234 lần
    weight gain321 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ weight

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weight trong kho câu?
    Kho câu có 1.224 câu có từ weight hoặc các dạng của từ, trích từ 899 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ weight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 367 câu, rồi Bậc B1 với 319 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weight?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weight: Quá khứ đơn (129 câu), Câu phủ định (120 câu), can và could (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.