value
danh từ (n)
Value có nghĩa là giá trị, một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán.
Định nghĩa Anh - Anh: A numerical quantity measured or assigned or computed.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.valuedanh từ (n)
A numerical quantity measured or assigned or computed.
Một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •absolute value5.578 lần trong kho sách
- •maximum value1.159 lần trong kho sách
- •intrinsic value709 lần trong kho sách
- •relative value797 lần trong kho sách
- •real value1.272 lần trong kho sách
- •market value673 lần trong kho sách
- •inestimable value491 lần trong kho sách
- •default value392 lần trong kho sách
- •greater valueTừ vựng học thuật
- •considerable valueTừ vựng học thuật
- •actual valueTừ vựng học thuật
- •great valueTừ vựng học thuật
- 2.valueđộng từ (v)
Fix or determine the value of.
Chất lượng (tích cực hoặc tiêu cực) làm cho một cái gì đó mong muốn hoặc có giá trị.
- 3.valuedanh từ (n)
The quality (positive or negative) that renders something desirable or valuable.
- 4.valuedanh từ (n)
The amount (of money or goods or services) that is considered to be a fair equivalent for something else.
Sửa chữa hoặc xác định giá trị.
Đồng nghĩa (SYN):economic value - 5.valueđộng từ (v)
Hold dear.
Giữ lấy em yêu.
- 6.valueđộng từ (v)
Regard highly; think much of.
Đánh giá cao.
Từ nguyên học (Etymology): value
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: value
Họ từ của "value" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: valuable: tính từ (adj).
có giá trị vật chất hoặc tiền tệ lớn, đặc biệt là để sử dụng hoặc trao đổi
Although she appreciated Mrs. Blake's valuable work for the cause, there never had been understanding or sympathy between them.
Nguồn: Lutz, Alma: Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian
Cụm từ & Collocations: value
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "value". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- absolute value
Here, there is no valid solution since the absolute value can only equal a positive number.
Ở đây, không có nghiệm hợp lệ vì giá trị tuyệt đối chỉ có thể bằng số dương.
Tác phẩm mở: Algebra/Chapter 8/Absolute Value Functions
- maximum value
The maximum value of this equation must never exceed the arbitrary finite constant k (and therefore it may not be infinite at any point).
Giá trị cực đại của phương trình này không bao giờ được vượt quá hằng số hữu hạn tùy ý k (và do đó nó có thể không vô hạn tại bất kỳ điểm nào).
Tác phẩm mở: Control Systems/State-Space Stability
- intrinsic value
Lady Felicia had a convenient theory, that the intrinsic value of clothes hardly mattered.
Phu nhân Felicia có một lý thuyết thuận tiện rằng giá trị nội tại của quần áo hầu như không quan trọng.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Beyond These Voices
- relative value
In solving the following problems, both the upper and lower scales are used, and the relative value of the several scales must be observed throughout.
Pickworth, Charles N. (Charles Newton): The slide rule
- real value
Their real value could only be proved by the test of experience.
Stuart, Campbell: Secrets of Crewe House
- market value
Just compensation is understood to be equivalent to the market value of the property.
OpenStax: Constitutional Protections (Business Law I Essentials 2e)
- inestimable value
- default value
- greater value
- considerable value
“None except that it is something of considerable value or great importance,” replied Frances.
Fletcher, J. S. (Joseph Smith): The wolves and the lamb
- actual value
The assessed valuation is only about forty per cent of the actual value.
Culp, D. W. (Daniel Wallace), 1852-1918 [Editor]: Twentieth century Negro literature
- great value
Also in the interior valleys and basins artesian wells will be of great value.
De Quille, Dan: A History of the Comstock Silver Lode & Mines Nevada and the Great Basin Region; Lake Tahoe and the High Sierras
Đồng nghĩa & Sắc thái: value
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "value" phân theo từng nét nghĩa (một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "value" khi diễn đạt nét nghĩa: sửa chữa hoặc xác định giá trị.
Đồng nghĩa với "value" ở nét nghĩa "giữ lấy em yêu" (ngoài ra "prize" còn biểu thị: di chuyển hoặc ép buộc, đặc biệt là trong nỗ lực mở cái gì đó).
“Is there not one shelf in that library devoted to Addison’s prizes?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "value" khi diễn đạt nét nghĩa: giữ lấy em yêu.
“Beautiful and ample as these three halls are in themselves, they are already too small to hold the rapidly accumulating treasures of the Library.”
Đồng nghĩa với "value" ở nét nghĩa "giữ lấy em yêu" (ngoài ra "appreciate" còn biểu thị: nhận ra với lòng biết ơn).
“The roast beef was nothing to him in comparison with the comfort of his under-vest; he appreciated the drawers more than the plum-pudding.”
Đồng nghĩa với "value" ở nét nghĩa "đánh giá cao" (ngoài ra "respect" còn biểu thị: điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng)).
“You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c.”
Câu dẫn chứng văn học: value
Lady Felicia had a convenient theory, that the intrinsic value of clothes hardly mattered.Phu nhân Felicia có một lý thuyết thuận tiện rằng giá trị nội tại của quần áo hầu như không quan trọng.
The above plot shows the value of absolute humidity versus the temperature.Biểu đồ trên cho thấy giá trị của độ ẩm tuyệt đối so với nhiệt độ.
Here, there is no valid solution since the absolute value can only equal a positive number.Ở đây, không có nghiệm hợp lệ vì giá trị tuyệt đối chỉ có thể bằng số dương.
Some of the pictures were by great masters, and the consignment of china alone was valued at eleven thousand pounds.Một số bức tranh là của các bậc thầy vĩ đại, và riêng lô hàng đồ sứ đã trị giá tới 11 nghìn bảng Anh.
These gems possess but little value until much time and considerable labor is expended in again restoring the worn out facets and angles.Những viên đá quý này có rất ít giá trị cho đến khi phải tốn nhiều thời gian và sức lao động đáng kể để khôi phục lại các mặt và góc đã bị mòn.
The maximum value of this equation must never exceed the arbitrary finite constant k (and therefore it may not be infinite at any point).Giá trị cực đại của phương trình này không bao giờ được vượt quá hằng số hữu hạn tùy ý k (và do đó nó có thể không vô hạn tại bất kỳ điểm nào).
Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are.There are no indications of any mineral deposits of value at El Ein in any of the beds exposed.Đọc mở rộng theo CEFR: value
Từ vựng bậcA2→“Lady Felicia had a convenient theory, that the intrinsic value of clothes hardly mattered.”
Phu nhân Felicia có một lý thuyết thuận tiện rằng giá trị nội tại của quần áo hầu như không quan trọng.
Nguồn: Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Beyond These Voices
“The above plot shows the value of absolute humidity versus the temperature.”
Biểu đồ trên cho thấy giá trị của độ ẩm tuyệt đối so với nhiệt độ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Engineering Thermodynamics/Applications
Cấu trúc & Vận dụng: “value”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “value” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “value”
Họ từ liên kết: valuable: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “value”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “value” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “value”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “value”:
“Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are.”
Gợi ý luyện tập với “value”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
value (danh từ): một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán
Định nghĩa tiếng Anh: A numerical quantity measured or assigned or computed.
value (danh từ (n)) ↔ valuable
Họ từ trong dữ liệu: valuable: tính từ (adj)
absolute value
“Here, there is no valid solution since the absolute value can only equal a positive number.” (Ở đây, không có nghiệm hợp lệ vì giá trị tuyệt đối chỉ có thể bằng số dương.)
maximum value
“The maximum value of this equation must never exceed the arbitrary finite constant k (and therefore it may not be infinite at any point).” (Giá trị cực đại của phương trình này không bao giờ được vượt quá hằng số hữu hạn tùy ý k (và do đó nó có thể không vô hạn tại bất kỳ điểm nào).)
intrinsic value
“Lady Felicia had a convenient theory, that the intrinsic value of clothes hardly mattered.” (Phu nhân Felicia có một lý thuyết thuận tiện rằng giá trị nội tại của quần áo hầu như không quan trọng.)
“Nuts are high in nutritive _____, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: value
Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are.
Nguồn: Roper, Dora C. C. L. (Dora Cathrine Cristine Liebel): Vegetarian supplement to Scientific feeding
“There are no indications of any mineral deposits of _____ at El Ein in any of the beds exposed.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: value
There are no indications of any mineral deposits of value at El Ein in any of the beds exposed.
Nguồn: Sudan. Wizarat al-Naql wa-al-Muwasalat: The Anglo-Egyptian Sudan: a compendium prepared by officers of the Sudan government, Vol. 1 (of 2)
Ứng dụng & Mở rộng: “value”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “value”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “value”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “value” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “value” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: value
Hỏi đáp trọng tâmvalue nghĩa là gì (meaning & definition)?
value nghĩa là giá trị. value là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a numerical quantity measured or assigned or computed.
Từ value trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvæl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈvælju/.
Từ value là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "value" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: valued; Số nhiều danh từ: values; Dạng V-ing: valuing.
Các nét nghĩa của từ value theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán - Nét nghĩa 2 [A2]: chất lượng (tích cực hoặc tiêu cực) làm cho một cái gì đó mong muốn hoặc có giá trị - Nét nghĩa 3 [A2]: the quality (positive or negative) that renders something desirable or valuable - Nét nghĩa 4 [A2]: sửa chữa hoặc xác định giá trị - Nét nghĩa 5 [A2]: giữ lấy em yêu - Nét nghĩa 6 [A2]: đánh giá cao
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ value:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈvælju/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: valued; Số nhiều danh từ: values; Dạng V-ing: valuing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ value:
absolute value; maximum value; intrinsic value; relative value; real value
value được dùng trong câu như thế nào?
Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are. (Dora C. C. L. Roper, Vegetarian supplement to Scientific feeding; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)