valued
tính từ (adj)
Valued có nghĩa là được đánh giá cao về những phẩm chất đáng ngưỡng mộ, đặc biệt là về bản chất nội tại (dạng biến thể ngữ pháp của "value").
Định nghĩa Anh - Anh: Held in great esteem for admirable qualities especially of an intrinsic nature.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.valuedtính từ (adj)
Held in great esteem for admirable qualities especially of an intrinsic nature.
Được đánh giá cao về những phẩm chất đáng ngưỡng mộ, đặc biệt là về bản chất nội tại.
Đồng nghĩa (SYN):preciousCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •precious stones3.824 lần trong kho sách
- •precious metals815 lần trong kho sách
- •precious metal695 lần trong kho sách
- •precious jewel289 lần trong kho sách
- •precious gift360 lần trong kho sách
- •precious treasure319 lần trong kho sách
- 2.valueddanh từ (n)
A numerical quantity measured or assigned or computed.
Một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán.
Đồng nghĩa (SYN):value - 3.valuedđộng từ (v)
Fix or determine the value of.
Chất lượng (tích cực hoặc tiêu cực) làm cho một cái gì đó mong muốn hoặc có giá trị.
Đồng nghĩa (SYN):value - 4.valueddanh từ (n)
The quality (positive or negative) that renders something desirable or valuable.
Giá trị.
Đồng nghĩa (SYN):value - 5.valueddanh từ (n)
The amount (of money or goods or services) that is considered to be a fair equivalent for something else.
Sửa chữa hoặc xác định giá trị.
- 6.valuedđộng từ (v)
Hold dear.
Giữ lấy em yêu.
Từ nguyên học (Etymology): valued
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
precious ↔ valued
Mục từ "valued" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "precious, value" (được đánh giá cao về những phẩm chất đáng ngưỡng mộ, đặc biệt là về bản chất nội tại).
Họ từ & Biến thể từ loại: valued
Họ từ của "valued" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: precious: tính từ (adj), value: danh từ (n), valuable: tính từ (adj).
đặc trưng bởi cảm giác hoặc thể hiện tình cảm yêu mến đối với
I realized that the opportunity was too precious to be lost.
Nguồn: Bochkareva, Mariia: Yashka
một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán
Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are.
Nguồn: Roper, Dora C. C. L. (Dora Cathrine Cristine Liebel): Vegetarian supplement to Scientific feeding
có giá trị vật chất hoặc tiền tệ lớn, đặc biệt là để sử dụng hoặc trao đổi
Although she appreciated Mrs. Blake's valuable work for the cause, there never had been understanding or sympathy between them.
Nguồn: Lutz, Alma: Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian
Cụm từ & Collocations: valued
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "valued". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- precious stones
They wear instead circlets of precious stones and pearls, from which spring aigrettes with pendant jewels.
Haig, Elizabeth: The floral symbolism of the great masters
- precious metals
- precious metal
- precious jewel
- precious gift
The gentlemen, the senators of Christian countries, impelled by animal passions, fight duels, and thereby abuse the precious gift of God, the life.
Gangooly, Joguth Chunder: Life and religion of the Hindoos.
- precious treasure
He saluted him, and resigning the precious treasure into his hands, he said to him, “Go now and present this to the magician.”
Forbes, Duncan, 1798-1868 [Translator]: The adventures of Hatim Taï, a romance
Đồng nghĩa & Sắc thái: valued
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "valued" phân theo từng nét nghĩa (được đánh giá cao về những phẩm chất đáng ngưỡng mộ, đặc biệt là về bản chất nội tại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "valued" ở nét nghĩa "được đánh giá cao về những phẩm chất đáng ngưỡng mộ, đặc biệt là về bản chất nội tại" (ngoài ra "precious" còn biểu thị: đặc trưng bởi cảm giác hoặc thể hiện tình cảm yêu mến đối với).
“I realized that the opportunity was too precious to be lost.”
Đồng nghĩa với "valued" ở nét nghĩa "một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán" (ngoài ra "value" còn biểu thị: sửa chữa hoặc xác định giá trị của).
“Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "valued" khi diễn đạt nét nghĩa: sửa chữa hoặc xác định giá trị.
Đồng nghĩa với "valued" ở nét nghĩa "giữ lấy em yêu" (ngoài ra "prize" còn biểu thị: di chuyển hoặc ép buộc, đặc biệt là trong nỗ lực mở cái gì đó).
“Is there not one shelf in that library devoted to Addison’s prizes?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "valued" khi diễn đạt nét nghĩa: giữ lấy em yêu.
“Beautiful and ample as these three halls are in themselves, they are already too small to hold the rapidly accumulating treasures of the Library.”
Đồng nghĩa với "valued" ở nét nghĩa "giữ lấy em yêu" (ngoài ra "appreciate" còn biểu thị: nhận ra với lòng biết ơn).
“The roast beef was nothing to him in comparison with the comfort of his under-vest; he appreciated the drawers more than the plum-pudding.”
Câu dẫn chứng văn học: valued
I realized that the opportunity was too precious to be lost.He saluted him, and resigning the precious treasure into his hands, he said to him, “Go now and present this to the magician.”They wear instead circlets of precious stones and pearls, from which spring aigrettes with pendant jewels.Emeralds and other precious stones are also found, also the stone of the Incas, a marcasite, capable of the highest polish.But mainly he was worried, for time was precious and he knew he must do something.Precious little good his four pounds will do him in this case.She was staring at the place where it had split open in falling, showing not only stones but precious and costly gems on the inside.“Man, man,” I cried impatiently, “you are wasting precious moments!Đọc mở rộng theo CEFR: valued
Từ vựng bậcA2→“I realized that the opportunity was too precious to be lost.”
Nguồn: Bochkareva, Mariia: Yashka
“He saluted him, and resigning the precious treasure into his hands, he said to him, “Go now and present this to the magician.””
Nguồn: Forbes, Duncan, 1798-1868 [Translator]: The adventures of Hatim Taï, a romance
Cấu trúc & Vận dụng: “valued”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “valued” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “valued”
Dữ liệu từ nguyên: precious ↔ valued
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “valued”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “valued” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “valued”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “valued”:
“I realized that the opportunity was too precious to be lost.”
Gợi ý luyện tập với “valued”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
valued (tính từ): được đánh giá cao về những phẩm chất đáng ngưỡng mộ, đặc biệt là về bản chất nội tại
Định nghĩa tiếng Anh: Held in great esteem for admirable qualities especially of an intrinsic nature.
precious ↔ valued
Họ từ trong dữ liệu: precious: tính từ (adj), value: danh từ (n), valuable: tính từ (adj)
precious stones
“They wear instead circlets of precious stones and pearls, from which spring aigrettes with pendant jewels.”
precious metals
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "valued" trong câu.
precious metal
Nét nghĩa mở rộng: a numerical quantity measured or assigned or computed (một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán)
Ứng dụng & Mở rộng: “valued”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “valued”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “valued”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “valued” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “valued” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: valued
Hỏi đáp trọng tâmvalued nghĩa là gì (meaning & definition)?
valued (tính từ, phát âm Mỹ /ˈvæljud/) có nghĩa là được đánh giá cao về những phẩm chất đáng ngưỡng mộ, đặc biệt là về bản chất nội tại (dạng biến thể ngữ pháp của "value"). held in great esteem for admirable qualities especially of an intrinsic nature
Từ valued trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvæl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvæljud/; US /ˈvæljud/.
Từ valued là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "valued" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ valued theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: được đánh giá cao về những phẩm chất đáng ngưỡng mộ, đặc biệt là về bản chất nội tại - Nét nghĩa 2 [A2]: một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán - Nét nghĩa 3 [A2]: chất lượng (tích cực hoặc tiêu cực) làm cho một cái gì đó mong muốn hoặc có giá trị - Nét nghĩa 4 [A2]: giá trị - Nét nghĩa 5 [A2]: sửa chữa hoặc xác định giá trị - Nét nghĩa 6 [A2]: giữ lấy em yêu
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ valued:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvæljud/; US /ˈvæljud/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ valued:
precious stones; precious metals; precious metal; precious jewel; precious gift
valued được dùng trong câu như thế nào?
I realized that the opportunity was too precious to be lost. (Mariia Bochkareva, Yashka; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))