valuing
danh từ (n)
Valuing có nghĩa là một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán (dạng biến thể ngữ pháp của "value").
Định nghĩa Anh - Anh: A numerical quantity measured or assigned or computed.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.valuingdanh từ (n)
A numerical quantity measured or assigned or computed.
Một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán.
Đồng nghĩa (SYN):valueCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •absolute value5.578 lần trong kho sách
- •maximum value1.159 lần trong kho sách
- •intrinsic value709 lần trong kho sách
- •relative value797 lần trong kho sách
- •real value1.272 lần trong kho sách
- •market value673 lần trong kho sách
- 2.valuingđộng từ (v)
Fix or determine the value of.
Chất lượng (tích cực hoặc tiêu cực) làm cho một cái gì đó mong muốn hoặc có giá trị.
Đồng nghĩa (SYN):value - 3.valuingdanh từ (n)
The quality (positive or negative) that renders something desirable or valuable.
Giá trị.
Đồng nghĩa (SYN):value - 4.valuingdanh từ (n)
The amount (of money or goods or services) that is considered to be a fair equivalent for something else.
Sửa chữa hoặc xác định giá trị.
- 5.valuingđộng từ (v)
Hold dear.
Giữ lấy em yêu.
- 6.valuingđộng từ (v)
Regard highly; think much of.
Đánh giá cao.
Từ nguyên học (Etymology): valuing
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
value ↔ valuing
Mục từ "valuing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "value" (một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán).
Họ từ & Biến thể từ loại: valuing
Họ từ của "valuing" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: value: danh từ (n), valuable: tính từ (adj).
một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán
Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are.
Nguồn: Roper, Dora C. C. L. (Dora Cathrine Cristine Liebel): Vegetarian supplement to Scientific feeding
có giá trị vật chất hoặc tiền tệ lớn, đặc biệt là để sử dụng hoặc trao đổi
Although she appreciated Mrs. Blake's valuable work for the cause, there never had been understanding or sympathy between them.
Nguồn: Lutz, Alma: Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian
Cụm từ & Collocations: valuing
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "valuing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- absolute value
- maximum value
- intrinsic value
- relative value
In solving the following problems, both the upper and lower scales are used, and the relative value of the several scales must be observed throughout.
Pickworth, Charles N. (Charles Newton): The slide rule
- real value
Their real value could only be proved by the test of experience.
Stuart, Campbell: Secrets of Crewe House
- market value
Đồng nghĩa & Sắc thái: valuing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "valuing" phân theo từng nét nghĩa (một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "valuing" ở nét nghĩa "một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán" (ngoài ra "value" còn biểu thị: sửa chữa hoặc xác định giá trị của).
“Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "valuing" khi diễn đạt nét nghĩa: sửa chữa hoặc xác định giá trị.
Đồng nghĩa với "valuing" ở nét nghĩa "giữ lấy em yêu" (ngoài ra "prize" còn biểu thị: di chuyển hoặc ép buộc, đặc biệt là trong nỗ lực mở cái gì đó).
“Is there not one shelf in that library devoted to Addison’s prizes?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "valuing" khi diễn đạt nét nghĩa: giữ lấy em yêu.
“Beautiful and ample as these three halls are in themselves, they are already too small to hold the rapidly accumulating treasures of the Library.”
Đồng nghĩa với "valuing" ở nét nghĩa "giữ lấy em yêu" (ngoài ra "appreciate" còn biểu thị: nhận ra với lòng biết ơn).
“The roast beef was nothing to him in comparison with the comfort of his under-vest; he appreciated the drawers more than the plum-pudding.”
Câu dẫn chứng văn học: valuing
Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are.There are no indications of any mineral deposits of value at El Ein in any of the beds exposed.'What,' says Peders, 'without paying me the value of the good duds spoiled in your stinking horsepond?'--'Must I pay?' ...Their lack of value as evidence was clearly set forth to the Tribunal by Schacht during his examination.Please remember I know nothing; I have not valued the necklace; it is merely a supposition.In solving the following problems, both the upper and lower scales are used, and the relative value of the several scales must be observed throughout.It is not necessary to argue about the value of literature or even to define it.As was stated in Chapter ii, the corn measure of value was suggested by Smith to serve as a convenient index to the labor measure.Đọc mở rộng theo CEFR: valuing
Từ vựng bậcA2→“Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are.”
Nguồn: Roper, Dora C. C. L. (Dora Cathrine Cristine Liebel): Vegetarian supplement to Scientific feeding
“There are no indications of any mineral deposits of value at El Ein in any of the beds exposed.”
Nguồn: Sudan. Wizarat al-Naql wa-al-Muwasalat: The Anglo-Egyptian Sudan: a compendium prepared by officers of the Sudan government, Vol. 1 (of 2)
Cấu trúc & Vận dụng: “valuing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “valuing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “valuing”
Dữ liệu từ nguyên: value ↔ valuing
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “valuing”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “valuing” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “valuing”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “valuing”:
“Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are.”
Gợi ý luyện tập với “valuing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
valuing (danh từ): một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán
Định nghĩa tiếng Anh: A numerical quantity measured or assigned or computed.
value ↔ valuing
Họ từ trong dữ liệu: value: danh từ (n), valuable: tính từ (adj)
absolute value
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "valuing" trong câu.
maximum value
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "valuing" trong câu.
intrinsic value
Nét nghĩa mở rộng: fix or determine the value of (chất lượng (tích cực hoặc tiêu cực) làm cho một cái gì đó mong muốn hoặc có giá trị)
Ứng dụng & Mở rộng: “valuing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “valuing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “valuing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “valuing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “valuing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: valuing
Hỏi đáp trọng tâmvaluing nghĩa là gì (meaning & definition)?
valuing (danh từ, phát âm Mỹ /ˈvæljuɪŋ/) có nghĩa là một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán (dạng biến thể ngữ pháp của "value"). a numerical quantity measured or assigned or computed
Từ valuing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvæl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvæljuɪŋ/; US /ˈvæljuɪŋ/.
Từ valuing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "valuing" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ valuing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một đại lượng số được đo hoặc ấn định hoặc tính toán - Nét nghĩa 2 [A2]: chất lượng (tích cực hoặc tiêu cực) làm cho một cái gì đó mong muốn hoặc có giá trị - Nét nghĩa 3 [A2]: giá trị - Nét nghĩa 4 [A2]: sửa chữa hoặc xác định giá trị - Nét nghĩa 5 [A2]: giữ lấy em yêu - Nét nghĩa 6 [A2]: đánh giá cao
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ valuing:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvæljuɪŋ/; US /ˈvæljuɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ valuing:
absolute value; maximum value; intrinsic value; relative value; real value
valuing được dùng trong câu như thế nào?
Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are. (Dora C. C. L. Roper, Vegetarian supplement to Scientific feeding; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)