E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unauthorized”

59 câu thật có từ unauthorized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unauthorized nghĩa là trái phép. unauthorized là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not endowed with authority. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Tested by these principles, the resolution of the Senate is wholly unauthorized by the Constitution, and in derogation of its entire spirit.

    Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, test, principle, resolution, wholly, constitution, entire

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 3, part 1: Andrew Jackson (Second Term). Nguồn: Project Gutenberg #11202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only did readers have to use proprietary software programs to read them, Stallman lamented, but the methods used to prevent unauthorized copying were overly harsh.

    Từ trong câu: unauthorized, overly, unauthorize, reader, use, proprietary, software, program

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unauthorized

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unauthorized trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ unauthorized hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unauthorized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unauthorized gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unauthorized?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unauthorized: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.