Câu tiếng Anh có từ “unauthorized”
59 câu thật có từ unauthorized hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unauthorized nghĩa là trái phép. unauthorized là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not endowed with authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unauthorized
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Q. Then when there is any interference, it is unauthorized by your organization?
Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, organization
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two types of tramps in Russia, and they may be classified as the authorized and the unauthorized.
Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, type, tramp, classify, authorize
Josiah Flynt, Tramping with Tramps: Studies and Sketches of Vagabond Life. Nguồn: Project Gutenberg #40036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unauthorized
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unauthorized trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ unauthorized hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unauthorized xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unauthorized gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unauthorized?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unauthorized: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.