Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tuesday”

211 câu thật có từ tuesday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tuesday nghĩa là thứ Ba (ngày trong tuần sau thứ Hai và trước thứ Tư). tuesday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Wednesday and following Monday (Tuesday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tuesday

Danh sách câu dẫn chứng (211 câu)

    Từ hay đi cùng tuesday

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    shrove tuesday252 lần
    tuesday wednesday95 lần
    monday tuesday124 lần
    tuesday afternoon294 lần
    tuesday evening633 lần
    super tuesday54 lần
    tuesday april122 lần
    tuesday june134 lần
    tuesday august129 lần
    tuesday february94 lần
    tuesday morning906 lần
    tuesday july116 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuesday

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuesday trong kho câu?
    Kho câu có 211 câu có từ tuesday hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ tuesday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuesday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc A2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuesday?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuesday: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.