true
tính từ (adj)
True có nghĩa là đúng, phù hợp với thực tế hoặc thực tế.
Định nghĩa Anh - Anh: Consistent with fact or reality.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.truetính từ (adj)
Consistent with fact or reality.
Phù hợp với thực tế hoặc thực tế.
Trái nghĩa (OPP):falseCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •that's true2.737 lần trong kho sách
- •tis true2.046 lần trong kho sách
- •it's true2.868 lần trong kho sách
- •true enough3.340 lần trong kho sách
- •true friend2.830 lần trong kho sách
- •true love3.488 lần trong kho sách
- •true hearted1.244 lần trong kho sách
- •perfectly true1.448 lần trong kho sách
- •true religionTừ vựng học thuật
- •true faithTừ vựng học thuật
- •true characterTừ vựng học thuật
- •true storyTừ vựng học thuật
- 2.truetính từ (adj)
Accurately placed or thrown.
Đặt hoặc ném chính xác.
Đồng nghĩa (SYN):dead on target - 3.truetính từ (adj)
Devoted (sometimes fanatically) to a cause or concept or truth.
Cống hiến (đôi khi cuồng nhiệt) cho một nguyên nhân hoặc khái niệm hoặc sự thật.
- 4.truetrạng từ (adv)
As acknowledged.
Như đã thừa nhận.
- 5.truedanh từ (n)
Proper alignment; the property possessed by something that is in correct or proper alignment.
- 6.trueđộng từ (v)
Make level, square, balanced, or concentric.
Đồng nghĩa (SYN):true up
Từ nguyên học (Etymology): true
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: true
Họ từ của "true" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: truly: trạng từ (adv).
phù hợp với sự thật hoặc thực tế hoặc thực tế
Well, truly!” repeated Mrs. Nocar, and sank back in her chair in meditation.
Nguồn: Underwood, Edna Worthley, 1873-1961 [Translator]: Short stories from the Balkans
Cụm từ & Collocations: true
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "true". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- that's true
- tis true
- it's true
"And a gruesome story it is; they dinna like to speak o't in the family, but it's true for all that."
“Và đó là một câu chuyện khủng khiếp; họ không thích nói ra điều đó trong gia đình, nhưng điều đó hoàn toàn đúng.”
Guernsey, Lucy Ellen: The foster-sisters
- true enough
Well, with regard to money, that is true enough, although my birth is second to none.’
Ừm, về vấn đề tiền bạc thì điều đó cũng đúng, mặc dù nguồn gốc của tôi không ai sánh kịp.’
Marryat, Florence: Driven to bay, Vol. 1 (of 3)
- true friend
“My true friend, from the bottom of my broken heart I thank you.
Stoker, Bram: Dracula
- true love
The fierce, undisciplined vehemence of her passions had yielded under the influence of the equable atmosphere which a true love gives to life.
Niềm đam mê mãnh liệt, vô kỷ luật của cô đã bị ảnh hưởng bởi bầu không khí bình đẳng mà một tình yêu đích thực mang lại cho cuộc sống.
Balzac, Honoré de: The Chouans
- true hearted
- perfectly true
- true religion
- true faith
Yet with all their vices, they like to brag of their having the true faith.
Haensel, Johann Gottfried: Letters on the Nicobar islands, their natural productions, and the manners, customs, and superstitions of the natives with an account of an attempt made by the Church of the United Brethren, to convert them to Christianity
- true character
The ignorance concerning the true character of the Socialist Party of America is startling.
Mereto, Joseph J.: The Red Conspiracy
- true story
And this is the true story of how it happens that the spurious Velasquez again hangs in the Grafton house in Michigan Avenue.
Và đây là câu chuyện có thật về việc Velasquez giả mạo lại bị treo cổ trong ngôi nhà Grafton ở Đại lộ Michigan.
Phillips, David Graham: Her Serene Highness: A Novel
Đồng nghĩa & Sắc thái: true
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "true" phân theo từng nét nghĩa (phù hợp với thực tế hoặc thực tế), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "true" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt hoặc ném chính xác.
Đồng nghĩa trực tiếp với "true" khi diễn đạt nét nghĩa: như đã thừa nhận.
“But if he prefers the dramatic way, admittedly the more effective, there is nothing to prevent him from taking it.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "true" khi diễn đạt nét nghĩa: như đã thừa nhận.
Câu dẫn chứng văn học: true
This is true whether or not the information is correct.Điều này đúng cho dù thông tin có chính xác hay không.
This therefore suggests that compounds of zinc and scandium will not have colour - this is true.Do đó, điều này gợi ý rằng các hợp chất của kẽm và scandium sẽ không có màu - điều này đúng.
If one is true, the other is automatically true too.Nếu một cái đúng thì cái kia cũng tự động đúng.
Well, with regard to money, that is true enough, although my birth is second to none.’Ừm, về vấn đề tiền bạc thì điều đó cũng đúng, mặc dù nguồn gốc của tôi không ai sánh kịp.’
"And a gruesome story it is; they dinna like to speak o't in the family, but it's true for all that."“Và đó là một câu chuyện khủng khiếp; họ không thích nói ra điều đó trong gia đình, nhưng điều đó hoàn toàn đúng.”
You have proved yourself a true-hearted fellow, Geoffrey, and I’ll trust you with a secret—Mrs. Bertram is my sister.’Bạn đã chứng tỏ mình là một người có trái tim chân thành, Geoffrey, và tôi sẽ tin tưởng giao cho bạn một bí mật - Bà. Bertram là em gái tôi.”
The fierce, undisciplined vehemence of her passions had yielded under the influence of the equable atmosphere which a true love gives to life.Niềm đam mê mãnh liệt, vô kỷ luật của cô đã bị ảnh hưởng bởi bầu không khí bình đẳng mà một tình yêu đích thực mang lại cho cuộc sống.
And this is the true story of how it happens that the spurious Velasquez again hangs in the Grafton house in Michigan Avenue.Và đây là câu chuyện có thật về việc Velasquez giả mạo lại bị treo cổ trong ngôi nhà Grafton ở Đại lộ Michigan.
Đọc mở rộng theo CEFR: true
Từ vựng bậcA1→“This is true whether or not the information is correct.”
Điều này đúng cho dù thông tin có chính xác hay không.
Nguồn: Tác phẩm mở: Professional and Technical Writing/Rhetoric/Rhetorical Framework
“This therefore suggests that compounds of zinc and scandium will not have colour - this is true.”
Do đó, điều này gợi ý rằng các hợp chất của kẽm và scandium sẽ không có màu - điều này đúng.
Nguồn: Tác phẩm mở: OCR Advanced GCE in Chemistry/Periodic Table: Transition elements
Cấu trúc & Vận dụng: “true”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “true” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “true”
Họ từ liên kết: truly: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “true”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “true” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “true”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “true”:
“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.”
Gợi ý luyện tập với “true”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
true (tính từ): phù hợp với thực tế hoặc thực tế
Định nghĩa tiếng Anh: Consistent with fact or reality.
true (tính từ (adj)) ↔ truly
Họ từ trong dữ liệu: truly: trạng từ (adv)
that's true
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "true" trong câu.
tis true
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "true" trong câu.
it's true
“"And a gruesome story it is; they dinna like to speak o't in the family, but it's true for all that."” (“Và đó là một câu chuyện khủng khiếp; họ không thích nói ra điều đó trong gia đình, nhưng điều đó hoàn toàn đúng.”)
“When the man looked, the woman's speech was _____; the cooked rice and curry had become raw.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: true
When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“If its information is in a sense not always new, its facts are _____ and trustworthy.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: true
If its information is in a sense not always new, its facts are true and trustworthy.”
Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909
Ứng dụng & Mở rộng: “true”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “true”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “true”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “true” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “true” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: true
Hỏi đáp trọng tâmtrue nghĩa là gì (meaning & definition)?
true nghĩa là đúng. true là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consistent with fact or reality.
Từ true trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɹu/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹu/.
Từ true là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "true" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: trued; So sánh hơn: truer; Biến thể ngữ pháp: trues; So sánh nhất: truest; Dạng V-ing: truing.
Các nét nghĩa của từ true theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: phù hợp với thực tế hoặc thực tế - Nét nghĩa 2 [A1]: đặt hoặc ném chính xác - Nét nghĩa 3 [A1]: cống hiến (đôi khi cuồng nhiệt) cho một nguyên nhân hoặc khái niệm hoặc sự thật - Nét nghĩa 4 [A1]: như đã thừa nhận - Nét nghĩa 5 [A1]: proper alignment; the property possessed by something that is in correct or proper alignment - Nét nghĩa 6 [A1]: make level, square, balanced, or concentric
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ true:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹu/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: trued; So sánh hơn: truer; Biến thể ngữ pháp: trues; So sánh nhất: truest; Dạng V-ing: truing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ true:
that's true; tis true; it's true; true enough; true friend
true được dùng trong câu như thế nào?
When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)