Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

true

tính từ (adj)

A1
/ˈtɹu//ˈtɹu/
Biến thể:
trued
(Quá khứ / Phân từ)
truer/ˈtɹuɚ/
(So sánh hơn)
trues
(Biến thể ngữ pháp)
truest/ˈtɹuɪst/
(So sánh nhất)
truing
(Dạng V-ing)

True có nghĩa là đúng, phù hợp với thực tế hoặc thực tế.

Định nghĩa Anh - Anh: Consistent with fact or reality.

Họ từ:truly(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “phù hợp với thực tế hoặc thực tế”:trueA1/dead on targetA1/admittedlyB2/avowedlyA1/confessedlyA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.truetính từ (adj)

    Consistent with fact or reality.

    Phù hợp với thực tế hoặc thực tế.

  2. 2.truetính từ (adj)

    Accurately placed or thrown.

    Đặt hoặc ném chính xác.

    Đồng nghĩa (SYN):dead on target
  3. 3.truetính từ (adj)

    Devoted (sometimes fanatically) to a cause or concept or truth.

    Cống hiến (đôi khi cuồng nhiệt) cho một nguyên nhân hoặc khái niệm hoặc sự thật.

  4. 4.truetrạng từ (adv)

    As acknowledged.

    Như đã thừa nhận.

    Đồng nghĩa (SYN):admittedly/avowedly/confessedly
  5. 5.truedanh từ (n)

    Proper alignment; the property possessed by something that is in correct or proper alignment.

  6. 6.trueđộng từ (v)

    Make level, square, balanced, or concentric.

    Đồng nghĩa (SYN):true up
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): true

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: true

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "true" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: truly: trạng từ (adv).

trulytrạng từ (adv)/ˈtɹuli/

phù hợp với sự thật hoặc thực tế hoặc thực tế

•

Well, truly!” repeated Mrs. Nocar, and sank back in her chair in meditation.

Nguồn: Underwood, Edna Worthley, 1873-1961 [Translator]: Short stories from the Balkans

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: true

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "true". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • that's true
  • tis true
  • it's true

    "And a gruesome story it is; they dinna like to speak o't in the family, but it's true for all that."

    “Và đó là một câu chuyện khủng khiếp; họ không thích nói ra điều đó trong gia đình, nhưng điều đó hoàn toàn đúng.”

    Guernsey, Lucy Ellen: The foster-sisters

  • true enough

    Well, with regard to money, that is true enough, although my birth is second to none.’

    Ừm, về vấn đề tiền bạc thì điều đó cũng đúng, mặc dù nguồn gốc của tôi không ai sánh kịp.’

    Marryat, Florence: Driven to bay, Vol. 1 (of 3)

  • true friend

    “My true friend, from the bottom of my broken heart I thank you.

    Stoker, Bram: Dracula

  • true love

    The fierce, undisciplined vehemence of her passions had yielded under the influence of the equable atmosphere which a true love gives to life.

    Niềm đam mê mãnh liệt, vô kỷ luật của cô đã bị ảnh hưởng bởi bầu không khí bình đẳng mà một tình yêu đích thực mang lại cho cuộc sống.

    Balzac, Honoré de: The Chouans

  • true hearted
  • perfectly true
  • true religion
  • true faith

    Yet with all their vices, they like to brag of their having the true faith.

    Haensel, Johann Gottfried: Letters on the Nicobar islands, their natural productions, and the manners, customs, and superstitions of the natives with an account of an attempt made by the Church of the United Brethren, to convert them to Christianity

  • true character

    The ignorance concerning the true character of the Socialist Party of America is startling.

    Mereto, Joseph J.: The Red Conspiracy

  • true story

    And this is the true story of how it happens that the spurious Velasquez again hangs in the Grafton house in Michigan Avenue.

    Và đây là câu chuyện có thật về việc Velasquez giả mạo lại bị treo cổ trong ngôi nhà Grafton ở Đại lộ Michigan.

    Phillips, David Graham: Her Serene Highness: A Novel

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: true

5 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "true" phân theo từng nét nghĩa (phù hợp với thực tế hoặc thực tế), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "true" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt hoặc ném chính xác.

Đồng nghĩa trực tiếp với "true" khi diễn đạt nét nghĩa: như đã thừa nhận.

“But if he prefers the dramatic way, admittedly the more effective, there is nothing to prevent him from taking it.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "true" khi diễn đạt nét nghĩa: như đã thừa nhận.

Đồng nghĩa trực tiếp với "true" khi diễn đạt nét nghĩa: như đã thừa nhận.

Đồng nghĩa trực tiếp với "true" khi diễn đạt nét nghĩa: phù hợp với thực tế hoặc thực tế.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: true

This is true whether or not the information is correct.

Điều này đúng cho dù thông tin có chính xác hay không.

Tác phẩm mở: Professional and Technical Writing/Rhetoric/Rhetorical Framework
This therefore suggests that compounds of zinc and scandium will not have colour - this is true.

Do đó, điều này gợi ý rằng các hợp chất của kẽm và scandium sẽ không có màu - điều này đúng.

Tác phẩm mở: OCR Advanced GCE in Chemistry/Periodic Table: Transition elements
If one is true, the other is automatically true too.

Nếu một cái đúng thì cái kia cũng tự động đúng.

Tác phẩm mở: Trigonometry/Similar, Congruent, Isosceles, and Equilateral
Well, with regard to money, that is true enough, although my birth is second to none.’

Ừm, về vấn đề tiền bạc thì điều đó cũng đúng, mặc dù nguồn gốc của tôi không ai sánh kịp.’

Marryat, Florence: Driven to bay, Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"And a gruesome story it is; they dinna like to speak o't in the family, but it's true for all that."

“Và đó là một câu chuyện khủng khiếp; họ không thích nói ra điều đó trong gia đình, nhưng điều đó hoàn toàn đúng.”

Guernsey, Lucy Ellen: The foster-sisters, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You have proved yourself a true-hearted fellow, Geoffrey, and I’ll trust you with a secret—Mrs. Bertram is my sister.’

Bạn đã chứng tỏ mình là một người có trái tim chân thành, Geoffrey, và tôi sẽ tin tưởng giao cho bạn một bí mật - Bà. Bertram là em gái tôi.”

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The fierce, undisciplined vehemence of her passions had yielded under the influence of the equable atmosphere which a true love gives to life.

Niềm đam mê mãnh liệt, vô kỷ luật của cô đã bị ảnh hưởng bởi bầu không khí bình đẳng mà một tình yêu đích thực mang lại cho cuộc sống.

Balzac, Honoré de: The Chouans, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And this is the true story of how it happens that the spurious Velasquez again hangs in the Grafton house in Michigan Avenue.

Và đây là câu chuyện có thật về việc Velasquez giả mạo lại bị treo cổ trong ngôi nhà Grafton ở Đại lộ Michigan.

Phillips, David Graham: Her Serene Highness: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: true

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “true” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“This is true whether or not the information is correct.”

Điều này đúng cho dù thông tin có chính xác hay không.

Nguồn: Tác phẩm mở: Professional and Technical Writing/Rhetoric/Rhetorical Framework

“This therefore suggests that compounds of zinc and scandium will not have colour - this is true.”

Do đó, điều này gợi ý rằng các hợp chất của kẽm và scandium sẽ không có màu - điều này đúng.

Nguồn: Tác phẩm mở: OCR Advanced GCE in Chemistry/Periodic Table: Transition elements

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “true”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “true” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “true”

Họ từ liên kết: truly: trạng từ (adv)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “true”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “true” với tần suất cao:

2.737 lần trong kho sách
2.046 lần trong kho sách
2.868 lần trong kho sách
3.340 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “true”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “true”:

“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “true”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹu/.

true (tính từ): phù hợp với thực tế hoặc thực tế

Định nghĩa tiếng Anh: Consistent with fact or reality.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

true (tính từ (adj)) ↔ truly

Họ từ trong dữ liệu: truly: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.737 lần trong kho sách

that's true

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "true" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.046 lần trong kho sách

tis true

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "true" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.868 lần trong kho sách

it's true

“"And a gruesome story it is; they dinna like to speak o't in the family, but it's true for all that."” (“Và đó là một câu chuyện khủng khiếp; họ không thích nói ra điều đó trong gia đình, nhưng điều đó hoàn toàn đúng.”)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“When the man looked, the woman's speech was _____; the cooked rice and curry had become raw.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: true

When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“If its information is in a sense not always new, its facts are _____ and trustworthy.””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: true

If its information is in a sense not always new, its facts are true and trustworthy.”

Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “true”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: true

Hỏi đáp trọng tâm

true nghĩa là gì (meaning & definition)?

true nghĩa là đúng. true là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consistent with fact or reality.

Từ true trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɹu/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹu/.

Từ true là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "true" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: trued; So sánh hơn: truer; Biến thể ngữ pháp: trues; So sánh nhất: truest; Dạng V-ing: truing.

Các nét nghĩa của từ true theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: phù hợp với thực tế hoặc thực tế - Nét nghĩa 2 [A1]: đặt hoặc ném chính xác - Nét nghĩa 3 [A1]: cống hiến (đôi khi cuồng nhiệt) cho một nguyên nhân hoặc khái niệm hoặc sự thật - Nét nghĩa 4 [A1]: như đã thừa nhận - Nét nghĩa 5 [A1]: proper alignment; the property possessed by something that is in correct or proper alignment - Nét nghĩa 6 [A1]: make level, square, balanced, or concentric

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ true:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹu/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: trued; So sánh hơn: truer; Biến thể ngữ pháp: trues; So sánh nhất: truest; Dạng V-ing: truing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ true:

that's true; tis true; it's true; true enough; true friend

true được dùng trong câu như thế nào?

When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/true, mã đối chiếu EV-81F970D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

trued, truer, trues, truest, truing